Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đoạn mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Đoạn mạch gồm diện trở thuần R nối tiếp với điện trở thuần R2.
B. Đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện.
C. Đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần L.
D. Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ điện.
Một sóng cơ lan truyền với tần số f và tốc độ truyền sóng v. Bước sóng của sóng này được tính bằng công thức
A. λ=vf
B. λ=1f
C. λ=v.f
D. λ=1v
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 3Hz. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
A. 1,5Hz.
B. 6Hz.
C. 4Hz.
D. 2Hz.
Trong quá trình truyền tải điện năng, với cùng một công suất và một điện áp truyền đi, điện trở trên đường dây xác định, mạch có hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí:
A. Bằng 0.
B. Không đổi.
C. Càng lớn.
D. Càng nhỏ.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.
D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
A. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
B. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
C. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
D. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
Người có thể nghe được âm có tần số
A. Trên 20kHz.
B. Từ thấp đến cao.
C. Từ 16Hz đến 20kHz.
D. Dưới 16Hz.
Theo định luật Cu-lông, lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không:
A. F=kq1q2r
B. F=kq1q2r2
C. F=krq1q2
D. F=kq1q2
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các ion dương.
B. các electron.
C. các ion âm.
D. các nguyên tử.
Trong thí nghiệm Young, hai khe song song cách nhau 2mm và cách đều màn một khoảng 3m. Bước sóng của nguồn là 500nm. Cách vân trung tâm 3mm có vân
A. sáng thứ 3
B. tối thứ 3
C. tối thứ 4
D. sáng thứ 4
Trong chân không, bước sóng của một trong các bức xạ màu vàng có trị số là
A. 0,60 nm.
B. 0,60 mm.
C. 0,60 μm.
D. 60 nm.
Giới hạn quang điện của một kim loại là 265mm, công thoát electron khỏi kim loại này là
A. 4,7MeV.
B. 7,5.10-19eV.
C. 7,5.10-19J.
D. 4,7J.
Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là 3,5 eV. Chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện.
A. λ=3,35μm.
B. λ=0,355.10-7 m.
C. λ=35,5μm.
D. 𝛌 = 0,4 μm.
Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s.
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng e = hf.
D. Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.
Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với
A. chất lỏng
B. chất rắn
C. chất bán dẫn
D. kim loại
Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng.
A. 1,5mm
B. 0,3mm
C. 1,2mm
D. 0,9mm
Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện (F) và cuộn cảm L = 2π(H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=200cos100πt (V). Tổng trở và cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A. Z =100Ω ; I = 2 A
B. Z = 1002Ω ; I = 1,4 A
C. Z = 1002Ω; I = 1 A
D. Z=100 Ω; I = 0,5 A
Ứng dụng của việc khảo sát quang phổ liên tục là:
A. xác định thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó.
B. xác định nhiệt độ và thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó.
C. dự báo thời tiết.
D. xác định nhiệt độ của các vật có nhiêt độ cao và rất cao.
Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào?
A. Bảo toàn năng lượng toàn phần
B. Bảo toàn điện tích
C. Bảo toàn số proton
D. Bảo toàn động lượng
Chiếu chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. không bị lệch khỏi phương ban đầu.
B. bị phản xạ toàn phần.
C. bị thay đổi tần số.
D. bị tán sắc.
Khi đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng
A. 50 V
B. 30 V
C. 502 V
D. 302 V
Cho tốc độ sóng điện từ trong chân không là 3.108m/s. Bước sóng trong chân không của sóng rađio có tần số 594 kHz là
A. 1782km
B. 505m
C. 505km
D. 1782m
Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L=2π(H) một điện áp xoay chiều u = 2202 cos(100πt+π3)V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. i = 1,12cos(100πt-π6)A.
B. i = 1,12cos(100πt+π2)A.
C. i = 1,1cos(100πt+π3)A.
D. i = 1,12cos(100πt+π3)A.
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r và tụ điện có điện dung C được mắc nối tiếp vào điện áp u=U0cosωt. Tổng trở của đoạn mạch tính theo công thức:
A. Z=R2+(ωL-1ωC)2.
B. Z=R2+r2+(ωL-1ωC)2.
C. Z=(R+r)2+(ωL-1ωC)2.
D. Z=R2+(ωL+r)2+(1ωC)2.
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:
A. v=λf
B. v=f/λ
C. v=λ/f
D. v=2πfλ
Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng
A. số proton
B. số nơtron
C. nuclon
D. khối lượng
Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và són điện từ ?
A. mang năng lượng
B. là sóng ngang
C. truyền được trong chân không
D. bị nhiễu xạ khi gặp vật cản
Cường độ dòng điện tức thời trong mạch LC có dạng i = I0 cos (2000t) (A). Tụ điện trong mạch có điện dung 5 µF. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. 50 mH.
B. 50 H.
C. 5.106 H.
D. 5.108 H.
Đặt điện áp u=U0cosωt có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi ω < 1LC thì
A. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Vật dao động điều hòa có
A. cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
B. cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật.
C. động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
D. động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật.
Đơn vị đo cường độ âm là:
A. Oát trên mét (W/m).
B. Ben (B).
C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).
D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).
Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi
A. Đoạn mạch không có điện trở thuần.
B. Đoạn mạch không có tụ điện.
C. Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần.
D. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.
Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây. Coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là:
A. 2,5 s
B. 3 s
C. 5 s
D. 6 s
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F=F0cosπft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
A. f.
B. πf.
C. 2πf.
D. 0,5f.
Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì:
A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.
B. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
C. Bước sóng và tần số không đổi.
D. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
A. cùng tần số và ngược pha với li độ.
B. khác tần số và ngược pha với li độ.
C. cùng tần số và vuông pha với li độ.
D. khác tần số và vuông pha với li độ.
Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiều dài dây treo 80 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm bằng
A. 9,748 m/s2.
B. 9,874 m/s2.
C. 9,847 m/s2.
D. 9,783 m/s2.
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn:
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
C. hướng về vị trí cân bằng.
D. hướng về vị trí biên.
Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế.
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
B. Đoạn mạch gồm R và C.
C. Đoạn mạch gồm L và C.
D. Đoạn mạch gồm R và L.
Sóng ngang truyền được trong
A. rắn, lòng khí.
B. rắn và khí.
C. rắn và lỏng.
D. Chất rắn và bề mặt chất lỏng.