Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Dao động của quả lắc đồng hồ thuộc loại dao động nào sau đây ?
A. Dao động cộng hưởng
B. Dao động tắt dần
C. Dao động cưỡng bức
D. Dao động duy trì
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, quả nặng của một con lắc đơn có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi dây treo lệch một góc α so với phương thẳng đứng thì thành phần Pt=-mgα được gọi là
A. Lực hướng tâm
B. Lực cản không khí
C. Trọng lực của vật
D. Lực kéo về
Một dòng điện có cường độ I chạy trong vòng dây dẫn hình tròn bán kính R đặt trong chân không. Cảm ứng từ tại tâm của vòng dây do dòng điện này gây ra có độ lớn là
A. B=2π.10−7IR
B. B=2.10−7RI
C. B=2π.10−7RI
D. B=2.10−7IR
Một con lắc đơn có chiều dài l=50cm dao động điều hòa tại nơi có g=10m/s2. Tần số dao động của con lắc là
A. 0,04Hz
B. 0,36Hz
C. 0,07Hz
D. 0,71Hz
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N1, số vòng dây của cuộn thứ cấp là N2. Khi máy hoạt động, giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy trong cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là I1 và I2. Hệ thức đúng là
A. I1N12=I2N22
B. I1I2=N1N2
C. I1N2=I2N1
D. I1N1=I2N2
Dòng điện xoay chiều có cường độ i=I2cos(ωt+φ) (I>0). Đại lượng I được gọi là
A. Cường độ dòng điện trung bình
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng
C. Cường độ dòng điện tức thời
D. Cường độ dòng điện cực đại
Cường độ dòng điện chạy qua một cuộn dây biến thiên đều theo thời gian. Độ tự cảm của cuộn dây là 0,5mH. Trong thời gian 0,02s độ biến thiên của cường độ dòng điện là 8A, độ lớn của suất điện động tự cảm trong cuộn dây là
A. 800V
B. 0,32V
C. 0,2V
D. 200V
Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là dựa vào hiện tượng
A. Tự cảm
B. Cộng hưởng điện
C. Cảm ứng điện từ
D. Cộng hưởng cơ
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cảm kháng của cuộn dây, dung kháng của tụ điện lần lượt là ZL, ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. RR2+ZL−ZC2
B. ZL−ZCR2+ZL−ZC2
C. R2+ZL−ZC2R
D. ZL−ZCR
Một sóng hình sin có tần số 25Hz lan truyền theo trục Ox với bước sóng là 10cm. Tốc độ truyền sóng là
A. 5m/s
B. 0,8m/s
C. 2,5m/s
D. 0,4m/s
Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha có 6 cặp cực. Khi máy hoạt động ổn định thì suất điện động xoay chiều do máy phát ra có tần số 60Hz. Lúc này rôto của máy quay với tốc độ bằng
A. 10 vòng/s
B. 20 vòng/s
C. 40 vòng/s
D. 60 vòng/s
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30Ω mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=U2.cos(100πt)V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud=60V và dòng điện trong mạch lệch pha π6 so với u và lệch pha π3 so với ud. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch U có giá trị
A. 120V
B. 603V
C. 90V
D. 602V
Người ta cần tăng hiệu điện thế ở hai cực của máy phát điện lên n lần để công suất hao phí giảm 100 lần. Biết công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi và khi chưa tăng áp thì độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% hiệu thế giữa hai cực máy phát. Giá trị của n gần với giá trị nào nhất sau đây ?
A. 5,418
B. 5,184
C. 8,154
D. 8,514
Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 13,75V. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 55V. Bỏ qua mọi hao phí. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A. 6
B. 4
C. 8
D. 15
Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA=3.cos40πt+π6cm và uB=4cos40πt+2π3cm. Cho biết tốc độ truyền sóng là 40cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R=4cm. Số điểm dao động với biên độ 5cm có trên đường tròn là
A. 32
B. 16
C. 17
D. 34
Tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn dài l1,l2,l3 tại nơi có gia tốc trọng trường g. Biết tại nơi này con lắc có chiều dài l1+l2+l3 là có chu kì 2s; con lắc có chiều dài l1+l2−l3 có chu kì 1,6s; con lắc có chiều dài l1−l2−l3 có chu kì 0,8s
A. T1=0,85s; T2=0,98s; T3=1,52s
B. T1=0,98s; T2=1,52s; T3=0,85s
C. T1=1,525s; T2=0,85s; T3=0,98s
D. T1=1,525s; T2=0,98s; T3=0,85s
Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu điện thế hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế (vôn kế nhiệt) có điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL Biết U=UC=2UL. Hệ số công suất của mạch điện là
A. cosφ=32
B. cosφ=1
C. cosφ=22
D. cosφ=12
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m=100g và lò xo khối lượng không đáng kể. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên. Biết con lắc dao động theo phương trình: x=4cos10t+π3cm. Lấy g=10m/s2. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s=3cm (kể từ t=0) là
A. 2N
B. 0,9N
C. 1,1N
D. 1,6N
Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k=100N/m và vật nặng khối lượng m=100g. Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3cm, rồi truyền cho nó vận tốc 20π3cm/s hướng lên. Lấy π2=10; g=10m/s2. Trong khoảng thời gian 14 chu kỳ kể từ lúc thả vật, quãng đường vật đi được là
A. 8,00 cm
B. 5,46 cm
C. 4,00 cm
D. 2,54 cm
Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều có cường độ 0,15A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1A, cảm kháng của cuộn dây bằng
A. 30Ω
B. 40Ω
C. 50Ω
D. 60Ω
Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1=a.cos(40πt); u2=a.cos(40πt+π). Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi E, F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE=EF=FB. Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn EF.
A. 4
B. 5
C. 7
D. 6
Đặt điện áp u=U2.cos(100πt)V vào hai đầu mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi mắc ampe kế có điện trở rất nhỏ vào hai đầu cuộn dây thì ampe kế chỉ 1A, khi đó hệ số công suất là 0,8. Thay ampe kế bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn thì nó chỉ 200V và hệ số công suất của mạch khi đó là 0,6. Giá trị R và U lần lượt là
A. 12Ω; 120V
B. 128Ω; 220V
C. 128Ω; 160V
D. 28Ω; 120V
Đặt điện áp xoay chiều u=2002.cos(100πt)V vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1πH và tụ điện có điện dung C=10−42πF mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. 0,75A
B. 22A
C. 2A
D. 1,5A
Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u=6.cos(4πt−0,02πx) ; trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là:
A. 200cm
B. 50cm
C. 150cm
D. 100cm
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên đây là
A. 0,5m
B. 1m
C. 0,25m
D. 2m
Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i=2sin100πt+π2A(trong đó t tính bằng giây) thì
A. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2A
B. Tần số dòng điện bằng 100πHz
C. Chu kì dòng điện bằng 0,02s
D. Cường độ dòng điện i luôn sớm pha π2 so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử dụng.
Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20KHz
B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
C. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn
D. Siêu âm có thể truyền được trong chân không
Dao động tắt dần
A. Có biên độ giảm dần theo thời gian
B. Có biên độ không đổi theo thời gian
C. Luôn có hại
D. Luôn có lợi
Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2,v3. Nhận định nào sau đây là đúng
A. v3>v2>v1
B. v1>v2>v3
C. v2>v3>v1
D. v2>v1>v3
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 10V
B. 40V
C. 30V
D. 20V
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A. Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
B. Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lo xo
C. Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
D. Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=5cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=5s vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A. 0 cm/s
B. 20π cm/s
C. −20π cm/s
D. 5 cm/s
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2.cos2πt+π2 (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=0,25s, chất điểm có li độ bằng
A. -2 cm
B. 3 cm
C. 2 cm
D. -3 cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
A. 0,036J
B. 0,018J
C. 36J
D. 18J
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn=F0.cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
A. 10πHz
B. 5πHz
C. 10Hz
D. 4Hz
Con lắc lò xo nằm ngang, lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật luôn hướng
A. Theo chiều âm quy ước
B. Theo chiều chuyển động của viên bi
C. Về vị trí cân bằng của viên bi
D. Theo chiều dương quy ước
Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A. Dao động với biên độ cực đại
B. Dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn
C. Không dao động
D. Dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn
Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
A. 30,5m
B. 3,0km
C. 75,0m
D. 7,5m
Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cosφ là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trung bình trên dây là
A. ΔP=R2P(Ucosφ)2
B. ΔP=R⋅(Ucosφ)2P2
C. ΔP=R⋅U2(P.cosφ)2
D. ΔP=R⋅P2(Ucosφ)2