Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết
A. là electron và lỗ trống
B. chỉ có lỗ trống
C. là ion dương và ion âm
D. chỉ có electron
Trong sóng dừng thì
A. khoảng cách giữa hai bụng sóng liền kề là λ4.
B. hai điểm nằm trên cùng một bó sóng luôn dao động cùng pha nhau
C. khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là λ
D. khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liền kề là λ2.
Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Với k là số nguyên thì vị trí các vấn tối trên màn quan sát có tọa độ được tính bằng công thức
A. xk=2k+1λDa.
B. xk=kλDa.
C. xk=2k+1λD2a.
D. xk=kλD2a.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì thế năng của vật biến thiên
A. tuần hoàn với chu kì là 2T
B. tuần hoàn với chu kì là T2.
C. điều hòa với chu kì T4.
D. điều hòa với chu kì T
Cường độ âm tại một điểm là I, cường độ âm chuẩn là Io, thì mức cường độ âm tại điểm đó là
A. 10lgII0 dB.
B. 10lgI0I dB.
C. 10lgII0 B.
D. II0 dB.
Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/s. Công thức tính tần số f của dòng điện xoay chiều do máy phát ra là
A. f=n.p.
B. f=n.p.
C. f=np.
D. f=pn.
Cho đoạn mạch nối tiếp gồm các phần tử như hình vẽ trong đó R = r = 50 Ω. Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch. Đồ thị biểu diễn điện áp ở hai đầu đoạn mạch AN và MB biểu diễn như hình vẽ. Dung kháng của tụ điện bằng
A. 503 Ω.
B. 1003 Ω.
C. 5033 Ω.
D. 50 Ω.
Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm ban đầu vật đang ở vị trí biên. Sau đó 1/3 s vật không đổi chiều chuyển động và tới vị trí có tốc độ bằng nửa tốc độ cực đại. Sau đó vật chuyển động thêm 4/3 s và đi được quãng đường dài 9 cm. Tốc độ dao động cực đại của vật là
A. 8,16 cm/s
B. 14,13 cm/s
C. 16,32 cm/s
D. 7,07 cm/s
Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Ban đầu điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở thu được là 360V. Giữ nguyên số vòng của cuộn thứ cấp, tăng số vòng cuộn sơ cấp thêm N vòng dây thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở thu được là 270V. Nếu từ ban đầu tăng thêm 3N vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 120 V
B. 180 V
C. 240 V
D. 300 V
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos4πt+π3cm. Biên độ dao động của vật là
A. 6 cm
B. 12 cm
C. 24 cm
D. 3 cm
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acosωt+φ, biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là
A. v=aωcosωt+φ
B. v=-Aωcosωt+φ.
C. v=Aω2sinωt+φ
D. v=-Aωsinωt+φ
Một trong những đặc trưng vật lí của âm là
A. âm sắc
B. độ cao của âm
C. độ to của âm
D. cường độ âm
So với tia hồng ngoại, tia tử ngoại có cùng bản chất là bức xạ điện từ nhưng
A. tần số lớn hơn
B. tốc độ tuyền trong chân không nhanh hơn
C. cường độ lớn hơn
D. bước sóng lớn hơn
Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa nút sóng và bụng sóng là 4 cm. Sóng trên dây có bước sóng là
A. 2 cm
B. 16 cm
C. 8 cm
D. 4 cm
Dòng điện xoay chiều có biểu thức i=22cos200πtA. Cường độ dòng điện hiệu dụng là
A. 23 A
B. 2 A
C. 3 A
D. 6 A
Gọi e là điện tích nguyên tố. Hạt nhân XZA
A. mang điện tích +Ze
B. trung hoà về điện
C. mang điện tích +Ae
D. mang điện tích +(A - Z)e
Trong truyền thanh vô tuyến, sóng mang đã được biến điệu là
A. sóng vô tuyến âm tần mang thông tin cao tần
B. sóng âm âm tần mang thông tin cao tần
C. sóng âm cao tần mang thông tin âm tần
D. sóng âm cao tần mang thông tin âm tần
Mắc điện trở R=2Ω vào hai cực của nguồn điện không đổi có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r=1Ω Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có giá trị
A. P = 6 W
B. P = 12 W
C. P = 4 W
D. P = 8 W
Trong hệ SI, đơn vị cường độ điện trường là
A. Vôn trên mét (V/m)
B. Vôn (V)
C. Fara (F)
D. Tesla (T)
Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai bức xạ đơn sắc λ1 và λ2=0,70 μm. Trên màn quan sát, hai vân tối trùng nhau gọi là một vạch tối. Trong khoảng giữa vân sáng trung tâm và vạch tối gần vân trung tâm nhất có N1 vân sáng của λ1 và N2 vân sáng của λ2 (không tính vân sáng trung tâm). Biết N1+N2=3. Bước sóng λ1 bằng
A. 0,49 µm
B. 0,42 µm
C. 0,52 µm
D. 0,63 µm
Đặt điện áp u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Trong đó, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L; tụ điện có điện dung C; X là đoạn mạch chứa các phần tử có R1, L1, C1 mắc nối tiếp. Biết 2ω2LC=1, các điện áp hiệu dụng: UAN=120V; UMB=90V, góc lệch pha giữa uAN và uMB là 5π12, R1=100Ω. Tổng trở của X là
A. 126 Ω
B. 310 Ω
C. 115 Ω
D. 71,6 Ω
Trên một sợi dây có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm. Khoảng cách giữa hai đầu dây là 60 cm, sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm. Gọi M và N là hai điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ lần lượt là 2 cm và 22 cm. Khoảng cách lớn nhất giữa M và N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 52,23 cm
B. 52,72 cm
C. 53,43 cm
D. 48,67 cm
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g=10 m/s2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực kéo về Fkv tác dụng lên vật và độ lớn lực đàn hồi Fdh của lò xo theo thời gian t. Biết t1=π40s và t2=π30. Khi lò xo dãn 6,5 cm thì tốc độ của vật là
A. 80 cm/s
B. 60 cm/s
C. 51 cm/s
D. 110 cm/s
Một laze có công suất 10 W phát ra chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,68 µm. Cho hằng số Plăng h=6,625.10-34Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s. Số phôtôn mà laze này phát ra trong 1 s là
A. 3,4.1018 hạt
B. 3,4.1019 hạt
C. 1,7.1018 hạt
D. 3,4.1019 hạt
Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
A. 3310 A
B. 52 A
C. 35 A
D. 15 A
Đặt điện áp u=802cosωt V vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần, điện trở và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm khi đó là 60 V. Lúc này điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa tụ điện và điện trở là
A. 100 V
B. 80 V
C. 140 V
D. 70 V
Đặt điện áp xoay chiều u=120cos100πtV, t được tính bằng giây vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Biết các điện áp hiệu dụng UAM=90V và UMB=150V. Phương trình điện áp hai đầu đoạn mạch MB là
A. uMB=150cos100πt-arccos0,6 V
B. uMB=150cos100πt+arccos0,6 V
C. uMB=150cos100πt+arccos0,8 V
D. uMB=150cos100πt-arccos0,8 V
Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha với tần số 10 Hz. Biết AB=20 cm và tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 30 cm/s. Xét đường thẳng, đi qua trung điểm O của AB, hợp với AB một góc 30o. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường thẳng này là
A. 13
B. 26
C. 11
D. 28
Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g bằng con lắc đơn, một nhóm học sinh tiến hành đo, xử lý số liệu và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương chu kì dao động điều hòa (T2) theo chiều dài l của con lắc như hình bên. Lấy π=3,14. Nếu chiều dài của con lắc là 1 m thì chu kì dao động sẽ là
A. 1,51 s
B. 2,46 s
C. 1,78 s
D. 2,01 s
Cho phản ứng hạt nhân: L37i+H11→H24e+X. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol Heli theo phản ứng này là 5,2.1024MeV. Lấy NA=6,023.1023 mol-1. Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là
A. 17,3 MeV
B. 51,9 MeV
C. 34,6 MeV
D. 69,2 MeV
Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Cd, Te lần lượt là: 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV. Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10-20J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện không xảy ra là
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Tia X không có ứng dụng nào sau đây
A. chứa bệnh ung thư
B. tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại
C. chiếu điện, chụp điện
D. sấy khô sưởi ấm
Sóng điện từ của kênh VOV giao thông có tần số 91 MHz, lan truyền trong không khí với tốc độ 3.108 m/s. Quãng đường mà sóng này lan truyền được trong môt chu kì sóng là
A. 3,3 m
B. 3,0 m
C. 2,7 m
D. 9,1 m
Điện năng được truyền tải từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây là 8 A. Biế điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là 40 Ω, công suất hao phí trên đường dây truyền tải bằng
A. 64 W
B. 1280 W
C. 1440 W
D. 160 W
Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định, chiều dài l=60 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 12 cm. Số bó sóng trên dây là
A. 6
B. 3
C. 10
D. 12
Một con lắc đơn dao động theo phương trình s=4cos2πt-π6 cm (t tính bằng giây). Quãng đường mà con lắc này đi được trong 0,5 s đầu tiên là
A. 4 cm
B. 8 cm
C. 2 cm
D. 12 cm
Từ thông qua một mạch điện kín biến thiên đều theo thời gian. Trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông biến thiên một lượng là 0,25 Wb. Suất điện động cảm ứng trong mạch có độ lớn là
A. 0,1 V
B. 2,5 V
C. 0,4 V
D. 0,25 V
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện thì dung kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là ZC và Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. cosφ=ZR
B. cosφ=RZC
C. cosφ=RZ
D. cosφ=ZCR
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l, khối lượng m dao động điều hòa với biên độ α0. Cơ năng của con lắc này là
A. 12mglα02
B. mglα02
C. mgl2α02
D. mglα0
Năng lượng liên kết riêng
A. giống nhau với mọi hạt nhân
B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ
C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình
D. lớn nhất với các hạt nhân nặng