Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chọn phát biểu đúng:
A. Biên độ cưỡng bức không những phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số riêng của hệ và tần số của ngoại lực mà còn phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và cả lực cản của môi trường
B. Biên độ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
C. Biên độ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số riêng của hệ và tần số của ngoại lực
D. Biên độ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
Một điện tích điểm có điện tích q = 2 nC đặt tại điểm O, điểm M cách O một đoạn 40 cm, hệ đặt trong không khí. Vectơ cường độ điện trường do điện tích đó gây ra tại điểm M có độ lớn là
A. 112,5 C/ m
B. 45 V/m
C. 45 C/ m
D. 112,5 V/m
Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ
A. nhỏ khi tần số của dòng điện lớn
B. nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ
C. không phụ thuộc vào tần số của dòng điện
D. lớn khi tần số của dòng điện lớn
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là λ. Hiệu đường đi từ vị trí vận tối thứ 4 (trên màn quan sát) đến hai khe sáng có độ lớn là
A. 4,5 λ
B. 5,5 λ
C. 3,5 λ
D. 2,5 λ
Hạt tải điện trong kim loại là
A. electron
B. electron, ion dương và ion âm
C. electron và ion dương
D. ion dương và ion âm
Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường
B. Khi truyền trong chân không, sóng điện từ không mang theo năng lượng
C. Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang
D. Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ c = 3.108 m/s
Một điện áp xoay chiều có phương trình u=U0cos100πt-π3V. Pha của điện áp tại thời điểm t=1200s là
A. π6
B. -π3
C. π2
D. -π6
Một con lắc đơn có độ dài l thì dao động điều hòa với chu kì T. Hỏi cũng tại nơi đó nếu tăng gấp đôi chiều dài dây treo và giảm khối lượng của vật đi một nửa thì chu kì sẽ thay đổi như thế nào?
A. Giảm 2 lần
B. Không đổi
C. Tăng lên 2 lần
D. Tăng 2 lần
Một sóng ngang truyền trên mặt nước với vận tốc truyền sóng 0,4 m/s, chu kỳ sóng 2s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà phân tử vật chất tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là
A. 0,1 m
B. 0,2 m
C. 0,4 m
D. 0,8 m
Đại lượng nào sau đây của dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian?
A. Chu kì
B. Cường độ dòng điện
C. Tần số
D. Pha dao động
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây thuộc miền hồng ngoại?
A. 450 nm
B. 120 nm
C. 750 nm
D. 920 nm
Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A. chỉ biên độ
B. biên độ và tần số
C. chỉ cường độ âm
D. chỉ tần số
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động
A. cưỡng bức
B. tắt dần
C. điều hòa
D. duy trì
Máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính là
A. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối
B. ống dẫn sáng, lăng kính, buồng tối
C. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng sáng
D. ống dẫn sáng, lăng kính, buồng sáng
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số prôtôn, khác số nuclôn
B. cùng số nuclôn, khác số nơtron
C. cùng số nuclôn, khác số prôtôn
D. cùng số nơtron, khác số prôtôn
Xét các tia gồm tia hồng ngoại,tia X, tia gamma, tia β. Tia có bản chất khác với các tia còn lại là
A. tia X
B. tia hồng ngoại
C. tia gamma
D. tia β
Hiện tượng quang điện trong xảy ra đối với
A. kim loại
B. chất điện môi
C. chất quang dẫn
D. Chất điện phân
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức
A. ec=ΔϕΔt.
B. ec=−ΔϕΔt.
C. ec=ΔϕΔt.
D. ec=ΔtΔϕ.
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn sóng đồng bộ. Một điểm M trên mặt nước nằm trong miền giao thoa của hai sóng, tại điểm M có cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của hai sóng tới điểm M bằng
A. số bán nguyên lần nửa bước sóng
B. số nguyên lần nửa bước sóng
C. số bán nguyên lần bước sóng
D. số nguyên lần bước sóng
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình dao động là x=A.cosωt+φ. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật, cơ năng của con lắc là
A. kA2
B. kA
C. 12kA
D. 12kA2
Nguyên tử khi hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε=EN−EK sẽ
A. chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N
B. không chuyển lên trạng thái nào cả
C. chuyển thẳng từ K lên N
D. chuyển dần từ K lên L rồi lên N
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?
A. Mạch biến điệu
B. Anten phát
C. Micrô
D. Mạch khuếch đại
Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau
A. 2π3
B. π4
C. 3π4
D. π2
Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. nd<nv<nt
B. nv>nd>nt
C. nd>nt>nv
D. nt>nd>nv
Trong hiện tượng phản xạ sóng, tại điểm phản xạ luôn có sóng phản xạ
A. cùng pha với sóng tới
B. vuông pha với sóng tới
C. cùng tần số với sóng tới
D. khác chu kì với sóng tới
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vẫn thu được trên màn quan sát là i. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. i=λaD
B. i=aDλ
C. λ=iaD
D. λ=iaD
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc ω. Tại thời điểm vật có gia tốc a và li độ x thì công thức liên hệ là
A. a=-ωx
B. a=-ω2x
C. a=-ω2x
D. a=-ωx
Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều là dựa trên
A. hiện tượng tự cảm
B. từ trường quay
C. hiện tượng cảm ứng điện từ
D. hiện tượng quang điện
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A,ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian t là
A. v=−Aω2cosωt+φ.
B. v=Aφsinωt+φ.
C. v=−Aωsinωt+φ.
D. v=Aωcosωt+φ.
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp tương ứng là N1, N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Tìm công thức đúng
A. U1U2=N2N1
B. U1U2=N1N2
C. U1U2=N1+N2N2
D. U2U1=N1+N2N2
Trong phản ứng hạt nhân B49e+α→X+n hạt nhân X là
A. O816
B. B512
C. C612
D. e01
Chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ban đầu (t = 0), một mẫu có N0 hạt nhân X. Tại thời điểm t, số hạt nhân X còn lại trong mẫu là
A. N=N0.λet
B. N=N0.λ-et
C. N=N0.eλt
D. N=N0.e-λt
Tia X có bản chất là
A. sóng điện từ
B. sóng cơ
C. dòng các hạt nhân H24e
D. dòng các electron
Trong thí nghiệm với khe Y–âng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 43, thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ thay đổi thế nào?
A. Khoảng vân tăng lên bằng 43 lần khoảng vân trong không khí
B. Khoảng vân không đổi
C. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ
D. Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 34 khoảng vân trong không khí
Đặt điện áp u=U0cosωt+φu vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch i=I0cosωt+φi. Khi ω2LC=1 thì
A. φu<φi
B. I0R<U0
C. φu>φi
D. I0R=U0
Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T tại nơi có thêm trường ngoại lực có độ lớn F. Nếu quay phương ngoại lực một góc α (00<α<1800) trong mặt phẳng thẳng đứng và giữ nguyên độ lớn thì chu kì dao động là T1=4s hoặc T2=3s. Chu kì T gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 1,99 s
B. 1,83 s
C. 2,28 s
D. 3,40 s
Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm (Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm). Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng
A. 0,2 µm
B. 0,3 µm
C. 0,4 µm
D. 0,1 µm
Sóng cơ truyền được trong môi trường
A. Lỏng, khí và chân không
B. Khí, chân không và rắn
C. Rắn, lỏng và khí
D. Chân không, rắn và lỏng
Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp, cùng pha đặt tại hai điểm A và B. Hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt thoáng của nước với tần số f=50Hz. Biết AB=22cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s. Trên mặt nước, gọi ∆ là đường thẳng đi qua trung điểm AB và hợp với AB một góc α=450. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên ∆ là
A. 11
B. 9
C. 5
D. 7
Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. giảm 4 lần
B. tăng 4 lần
C. không đổi
D. tăng 2 lần