Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện tử?
A. Sóng điện từ là sóng ngang
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau
B. với cùng biên độ
C. luôn cùng pha nhau
D. với cùng tần số
Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số nuclôn càng nhỏ
B. số nuclôn càng lớn
C. năng lượng liên kết càng lớn
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn
Trong hạt nhân C614 có
A. 14 proton và 6 nơtron
B. 6 proton và 14 nơtron
C. 6 proton và 8 nơtron
D. 8 proton và 6 nơtron
Biết giới hạn quang điện của kẽm là 350 nm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng có bước sóng
A. 0,1 μm
B. 200 nm
C. 0,4 μm
D. 300 nm
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 với khe lâng, nếu tăng khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe lên hai lần thì bước sóng ánh sáng
A. tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
C. không đổi
D. không đủ giả thiết
Công thức tính khoảng vân là
A. i=λDa
B. i=D2aλ
C. i=Daλ
D. i=aDλ
Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng các electron bật ra khỏi bề mặt kim loại khi
A. tấm kim loại được nung nóng
B. trên bề mặt kim loại có điện trường mạnh
C. các ion có động năng lớn đập vào bề mặt kim loại
D. có tác dụng của ánh sáng có bước sóng thích hợp
Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước vào không khí thì:
A. tần số không đổi, bước sóng tăng
B. tần số không đổi, bước sóng giảm
C. tần số tăng, bước sóng không đổi
D. tần số giảm, bước sóng tăng
Một đoạn mạch RLC nối tiếp trong đó ZL>ZC. So với dòng điện, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sē:
A. cùng pha
B. chậm pha
C. nhanh pha
D. lệch pha
Một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL. Tăng độ tự cảm L và tần số lên n lần. Cảm kháng sẽ:
A. tăng n lần
B. tăng n2 lần
C. giảm n2 lần
D. giảm n lần
Phát biểu nào sai khi nói về sóng cơ?
A. Sóng âm lan truyền trong không khí là sóng dọc
B. Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
C. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất
D. Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng ω0 đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. ω=ω0
B. ω>ω0
C. ω=2ω0
D. ω<ω0
Trong sự giao thoa của sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn là:
A. d2-d1=kλ
B. d2-d1=k+12λ
C. d2-d1=kλ2
D. d2-d1=k+12λ2
Phát biểu nào là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtrôn) khác nhau gọi là đồng vị
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
Trong dao động điều hòa, li độ, tốc độ và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và:
A. cùng biên độ
B. cùng pha
C. cùng tần số
D. cùng pha ban đầu
Đơn vị của từ thông là:
A. vêbe (Wb)
B. tesla (T)
C. henri (H)
D. vôn (V)
Đáp án nào là đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường và lực điện trường:
A. E→ cùng phương chiều với F→ tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó
B. E→ cùng phương ngược chiều với F→ tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó
C. E→ cùng phương chiều với F→ tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó
D. E→ cùng phương chiều với F→ tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp như hình vẽ. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN (đường màu đỏ) và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN (đường màu đen) theo giá trị tần số góc ω như hình vẽ. Khi ω=y thì hệ số công suất của đoạn mạch AB gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,9625
B. 0,8312
C. 0,8265
D. 0,9025
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 120g được tích điện q=2,16.10-4C. Lò xo không dẫn điện, vật cô lập về điện. Chọn gốc O tại vị trí cân bằng của vật, trục Ox thẳng đứng hướng lên. Cho vật dao động điều hòa với phương trình x=5.cos4πt-π3cm. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Ngay khi vật đi hết quãng đường 173,5 cm tính từ thời điểm t = 0, người ta thiết lập một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E→ thẳng đứng hướng xuống, E = 2.103 V/m trong thời gian 1,375s rồi ngắt điện trường. Biên độ dao động của vật sau khi ngắt điện trường gần đúng bằng.
A. 7,36 cm
B. 6,76 cm
C. 4,82 cm
D. 5,26 cm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, màn quan sát E cách mặt phẳng chứa hai khe S1S2 một khoảng D=1,2m. Đặt giữa màn và mặt phẳng hai khe một thấu kính hội tụ, người ta tìm được hai vị trí của thấu kính cách nhau 72cm cho ảnh rõ nét của hai khe trên màn, ở vị trí ảnh lớn hơn thì khoảng cách giữa hai khe ảnh S'1S'2=4mm. Bỏ thấu kính đi, rồi chiếu sáng hai khe bằng nguồn điểm S phát bức xạ đơn sắc λ=750nm thì khoảng vân thu được trên màn là
A. 0,225 mm
B. 1,25 mm
C. 3,6 mm
D. 0,9 mm
M và N là hai điểm trên một mặt nước phẳng lặng cách nhau 1 khoảng 12 cm. Tại 1 điểm O trên đường thẳng MN và nằm ngoài đoạn MN, người ta đặt nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình u=2,52cos20πtcm, tạo ra sóng trên mặt nước với tốc độ truyền sóng v=1,6 m/s. Khoảng cách xa nhất giữa 2 phần tử môi trường tại M và N khi có sóng truyền qua là
A. 13 cm
B. 15,5 cm
C. 19 cm
D. 17 cm
Đặt vật AB có chiều cao 4 cm và vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì và cách thấu kính 50 cm. Thấu kính có tiêu cực -30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính
A. là ảnh thật
B. cách thấu kính 20 cm
C. có số phóng đại ảnh -0,375
D. có chiều cao 1,5 cm
Vận dụng mẫu nguyên tử Rutherford cho nguyên tử Hidro. Cho hằng số điện k=9.109 Nm2/C2, hằng số điện tích nguyên tố e=1,6.10-19 C, và khối lượng của electron me=9,1.10-31 kg. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính r = 2,12 Å thì tốc độ chuyển động của electron xấp xỉ bằng
A. 1,1.106 m/s.
B. 1,4.106 m/s.
C. 2,2.105 m/s.
D. 3,3.106 m/s.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết, cuộn cảm thuần có L=110πH, tụ điện có C=10-32πF và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL=202cos100πt+π2V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. u=40cos100πt+π4V
B. u=402cos100πt-π4V
C. u=402cos100πt+π4V
D. u=40cos100πt-π4V
Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ=Φ0=2.10-2πcos100πt+π4Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là:
A. e=-2sin100πt+π4V.
B. e=2sin100πt+π4V.
C. e=-2sin100πtV.
D. e=2πsin100πtV.
Đặt điện áp không đổi 60 V vào hai đầu mạch điện chỉ có một cuộn dây không thuần cảm thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Nếu đặt vào hai đầu mạch điện đó một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 60 V, tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1,2 A. Độ tự cảm của cuộn dây bằng
A. 0,4πH
B. 0,2πH
C. 0,5πH
D. 0,3πH
Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa li độ góc α và thời gian như hình vẽ. Lấy π2 = 10, tốc độ lớn nhất của con lắc gần đúng bằng
A. 2,53 m/s
B. 0,023 m/s
C. 0,46 m/s
D. 1,27 m/s
Một nguồn âm, đẳng hướng điểm đặt tại điểm O trong không khí, điểm M nằm trong môi trường truyền âm. Biết cường độ âm tại điểm M là 20 mW/m2. Mức cường độ âm tại điểm N (với N là trung điểm của đoạn OM) có giá trị gần đúng là
A. 103 dB
B. 94 dB
C. 87 dB
D. 109 dB
Một hạt α đang chuyển động với tốc độ v thì có động năng 5 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối, 1 u = 931,5 MeV/c2, c = 3.108 m/s. Giá trị của v gần đúng bằng
A. 3,942.106 m/s
B. 15,542.106 m/s
C. 0,805.106 m/s
D. 10,989.106 m/s
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương vận tốc (v2) vào li độ x như hình vẽ. Tần số góc của vật là
A. 10 rad/s
B. 2 rad/s
C. 20 rad/s
D. 40 rad/s
Một sóng hình sin truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình sóng là u=a.cos30πt-πxmm, trong đó x tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng là:
A. 30 mm/s
B. 30 m/s
C. 15 cm/s
D. 15 m/s
Một tia sáng đơn sắc truyền từ bên trong một chất lỏng (trong suốt, đồng tính) ra ngoài không khí với góc tới a (biết 0 < a < 90°), thì kết quả cho thấy tia sáng truyền là là mặt thoáng của chất lỏng. Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là 1,5. Coi chiết suất của không khí bằng 1, giá trị của α gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 350
B. 300
C. 600
D. 420
Một sợi dây dài 2 m với hai đầu cố định đang có sóng dừng với 5 bụng. Biết tần số sóng truyền trên dây là 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 16 m/s
B. 32 m/s
C. 48 m/s
D. 50 m/s
Một nguồn sáng công suất 6 W đặt trong không khí phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 625 nm. Biết h=6,625.10-34Js;c=3.108m/s. Số photon do nguồn sáng đó phát ra trong một đơn vị thời gian gần đúng là
A. 5,38.1019
B. 3,72.1019
C. 1,89.1019
D. 2,62.1019
Đặt một điện áp u=1002.cos100πt+π2V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm, tụ điện mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i=42.cos100πt+π6A. Công suất của đoạn mạch là
A. 200 W
B. 1003 W
C. 2003 W
D. 100 W
Cho dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn mảnh được uốn thành một vòng tròn tâm O bán kính 4 cm, hệ đặt trong không khí. Bỏ qua từ trường Trái Đất, cảm ứng từ tại tâm O có giá trị gần đúng là
A. 2,5.10-5T
B. 7,85.10-5T
C. 0,80.10-5T
D. 5,48.10-5T
Cho độ hụt khối của hạt nhânA1837r là 0,3402u. Biết lu = 931,5 MeV/c2, năng lượng liên kết của hạt nhân A1837r là
A. 11,5672 MeV
B. 437,9888 MeV
C. 8,5648MeV
D. 316,8963 MeV
Gọi mp, mn, mx lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân ZAX. Năng lượng liên kết của một hạt nhân ZAX được xác định bởi công thức:
A. W=Z.mP−A−Zmn+mXc2
B. W=Z.mP+A−Zmn−mX
C. W=Z.mP+A−Zmn+mXc2
D. W=Z.mP+A−Zmn−mXc2
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 25 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F=F0cosωtN. Khi ω có giá trị lần lượt là 10 rad/s và 20 rad/s thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và A2. So sánh A1 và A2, tìm đáp án đúng?
A. A1 = 2A2
B. A1 = 0,5A2
C. A1 < A2
D. A1 > A2