Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 6000m. Lấy c = 3.108 m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với tần số f. Giá trị của f là
A. 2.105Hz.
B. 2π.105Hz.
C. 5π.104Hz.
D. 5.104Hz.
Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 780nm. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1=4,5.1014Hz, f2=5.1013Hz, f3=6,5.1013Hz, f4=6,0.1014Hz. Lấy c=3.108m/s. Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với các chùm bức xạ có tần số
A. f1,f2,f3
B. f2,f3,f4
C. f1,f2
D. f1,f4
Trên một sợi dây có chiều dài 1m với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Kể cả hai đầu dây, trên dây có 5 nút sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là
A. 50cm
B. 25cm
C. 20cm
D. 40cm
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện dung 4.10-6F. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 4.10−3s
B. 2.10−3s
C. 4.10−4s
D. 2.10−4s
Hiện tượng hai sóng trên mặt nước gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng
A. nhiễu xạ sóng
B. giao thoa sóng
C. khúc xạ sóng
D. phản xạ sóng
Cường độ dòng điện i=22cos100πt+π2 A có pha ban đầu là
A. 22 rad
B. 100π rad
C. 0,5π rad
D. 2 rad
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ thuộc miền tử ngoại
A. 250 nm
B. 520 nm
C. 930 nm
D. 640 nm
Theo tiên đề của Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn En thì nó phát ra phôtôn có năng lượng là . Công thức nào sau đây đúng?
A. ε=Em−En2
B. ε=Em−En
C. ε=Em+En2
D. ε=Em+En
Trong sự truyền sóng cơ, bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong
A. một phần tư chu kì sóng
B. một chu kì sóng
C. một nửa chu kì sóng
D. hai chu kì sóng
Tia X
A. dùng để chụp điện trong y học
B. có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại
C. là dòng hạt electron
D. có cùng bản chất với sóng âm
Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là
A. −kx2
B. −kx2
C. −12kx2
D. −kx
Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn có độ lớn là
A. B=2.10−7.RI
B. B=2π.10−7.IR
C. B=2.10−7.IR
D. B=2π.10−7.RI
Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bưóc sóng 0,6μm. Số phôtôn do nguồn sáng phát ra trong l giây là 1,51.1019 hạt. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Công suất phát xạ của nguồn sáng này là
A. 0,5W
B. 5W
C. 0,25W
D. 2,5W
Trong máy phát thanh vô tuyến, mạch biến điệu có tác dụng
A. trộn sóng siêu âm với sóng hạ âm
B. trộn sóng siêu âm với sóng mang
C. trộn sóng điện từ âm tần với sóng mang
D. trộn sóng điện từ âm tần với sóng siêu âm
Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện chạy qua đoạn mạch có cường độ không đổi I. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch này trong thời gian t là
A. A=UI2t
B. A=UIt2
C. A=U2It
D. A=UIt
Trong các hạt nhân nguyên tử: P84210o; B49e; F2656e; P94238u hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là
A. F2656e
B. B49e
C. P84210o
D. P94238u
Công thoát electron của một kim loại là A. Gọi h là hằng số Planck, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. hcA2
B. A2hc
C. Ahc
D. hcA
Tia β- là dòng các hạt
A. notron
B. pozitron
C. proton
D. electron
Một chất điểm dao động theo phương trình x=22cos5πt+π2cm. Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 22 cm
B. 5π cm
C. 0,5π cm
D. 2 cm
Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là 4.10−8 C và 1,4.10-7 C. Cho hai quả đầu tiếp xúc với nhau, sau đó tách chúng ra xa. Điện tích mỗi quả cầu sau khi tách ra là
A. 9.10−8 C
B. 4.10−8 C
C. 5.10−8 C
D. 1,4.10−7 C
Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:
A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng
B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau
C. Do sự va chạm của các electron với nhau
D. Do sự va chạm của các ion (+) và ion (-) ở trong tinh thể kim loại
Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90 cm. Dịch chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30 cm. Giá trị của f là
A. 15 cm
B. 40 cm
C. 20 cm
D. 30 cm
Mức năng lượng của nguyên tử hiđro có biểu thức En = -13,6/n2 (eV). Khi kích thích nguyên tử hiđro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2,55eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4 lần. Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử hiđro có thể phát ra là
A. 1,46.10-6 m
B. 9,74.10-8 m
C. 1,22.10-7 m
D. 4,87.10-7 m
Chọn câu đúng. Khi sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một bước sóng
B. một phần tư bước sóng
C. hai lần bước sóng
D. nửa bước sóng
Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng λ. Biết vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền sóng, biểu thức liên hệ nào sau đây là đúng?
A. λ=2πA.
B. λ=3πA2.
C. λ=3πA4.
D. λ=2πA3.
Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20 cm dao động cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét trên đường thẳng d vuông góc với AB. Cách trung trực của AB là 7 cm, điểm dao động cực đại trên d gần A nhất cách A là
A. 14,46 cm
B. 5,67 cm
C. 10,64 cm
D. 8,75 cm
Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1=A1cosωt+π3 và x2=A2cosωt−2π3 là hai dao động
A. cùng pha
B. lệch pha π2
C. ngược pha
D. lệch pha π3
Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có phương trình x=2202cos100πt+π3V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch đó có giá trị là
A. 220V
B. 2202V
C. 110V
D. 1102V
Cho mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm. u là điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch, i là cường độ tức thời qua mạch. Chọn đáp án đúng
A. u trễ pha hơn i là π4
B. u sớm pha hơn i là π4
C. u sớm pha hơn i là π2
D. u trễ pha hơn i là π2
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sóng điện từ mang năng lượng
B. Sóng điện từ là sóng ngang
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ và giao thoa
D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không
Năng lượng photon của tia Rơn ghen có bước sóng 5.10-11 m là
A. 4,97.10-15 J
B. 3,975.10-15 J
C. 45,67.10-15 J
D. 42.10-15 J
Kim loại dẫn điện tốt vì
A. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn
B. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn
C. giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác
D. mật độ các ion tự do lớn
Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K là F. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron tăng thêm
A. 12 F
B. 1516 F
C. 240 F
D. 15256 F
Đặt một điện áp xoay chiều u=U0cosωt+φ vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này được tính bằng
A. Lω.
B. Lω.
C. 1Lω.
D. ωL.
Một sóng truyền thẳng từ nguồn điểm O tạo ra bước sóng bằng 10 cm. Xét 3 điểm A, B, C cùng phía so với O trên cùng phương truyền sóng lần lượt cách O 5 cm, 8 cm và 25 cm. Xác định trên đoạn BC những điểm mà khi A lên độ cao cực đại thì những điểm đó qua vị trí cân bằng
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6 cm và chu kì 0,5 s. Trong khoảng thời gian ngắn nhất đi từ vị trí x = 6 cm đến vị trí x = -3 cm, vật có tốc độ trung bình
A. 54 cm/s
B. 48 cm/s
C. 18 cm/s
D. 72 cm/s
Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1=4sinπt+αcm và x2=43cosπtcm. Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A. α=0.
B. α=π.
C. α=π2.
D. α=−π2.
Đặt điện áp xoay chiều u=1202cos100πt+π6V vào hai đầu cuộn dây không thuần cảm thì dòng điện trong mạch có biểu thức là i=2cos100πt−π12A. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 85 Ω
B. 60 Ω
C. 120 Ω
D. 100 Ω
Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A. Z=R2+1Cω2.
B. Z=R2−1Cω2.
C. Z=R2+Cω2.
D. Z=R2−Cω2.
Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn, M là vị trí gần vân trung tâm nhất có đúng 5 bức xạ cho vân sáng. Khoảng cách từ M đến vân trung tâm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,7 mm
B. 6,3 mm
C. 5,5 mm
D. 5,9 mm