Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong máy phát điện xoay chiều một pha, bộ phận tạo ra suất điện động cho máy là
A. phần cảm
B. phần ứng
C. rôto
D. stato
Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron A của kim loại, hằng số Planck h và tốc độ ánh sáng trong chân không c là
A. λ0=hcA
B. λ0=Ahc
C. λ0=chA
D. λ0=hAc
Chọn phương án đúng. Quang phổ liên tục của một vật nóng sáng
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật
B. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật
C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật
Gọi h,c lần lượt là hằng số Plank và tốc độ ánh sáng trong chân không. Một kim loại có công thoát electron là A thì sẽ có giới hạn quang điện là
A. Ahc
B. hAc
C. hcA
D. chA
Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc riêng là ω. Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0, cường độ dòng điện cực đại I0 qua cuộn dây được tính bằng biểu thức
A. I0 = 2ωq0
B. I0=ωq02
C. I0=q0ω
D. I0 = ωq0
Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. v1 > v2; i > r
B. v1> v2; i < r
C. v1< v2; i > r
D. v1< v2; i < r
Máy biến áp hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
A. hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay
B. hiện tượng cảm ứng điện từ
C. hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay
D. hiện tượng tự cảm
Đặt điện áp u = U0cos(ωt + 0,25π) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt + φi). Giá trị của φi bằng
A. 0,75π
B. 0,5π
C. – 0,5π
D. – 0,75π
Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt V có U0 không đổi còn ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω=ω0 thì trong đoạn mạch xảy ra cộng hưởng điện. Giá trị của ω0 là
A. 2LC
B. 2πLC
C. 1LC
D. 12πLC
Dòng điện có dạng chạy qua cuộn dây có điện trở thuần i=2cos(100πt)(A) và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là:
A. 10W
B. 9W
C. 7W
D. 5W
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên một sợi dây đàn hồi với tốc độ v và có bước sóng λ. Hệ thức đúng là?
A. v=λf
B. v = λf
C. v = 2πλf
D. v=fv
Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g là:
A. T=2πkm
B. T=2πgl
C. T=2πmk
D. T=2πlg
Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện một điện áp xoay chiều thì dòng điện qua tụ
A. trễ pha hơn điện áp một góc π/2 rad
B. sớm pha hơi điện áp một góc π/4 rad
C. sớm pha hơn điện áp một góc π/2 rad
D. trễ pha hơn điện áp một góc π/4 rad
Quang phổ vạch phát xạ
A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì giống hệt nhau
B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
D. là một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz
C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không
D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi, khi ổn định có dạng như hình vẽ. Gọi λ là bước sóng của sóng trên dây thì chiều dài của sợi dây khi duỗi thẳng bằng
A. λ
B. 2λ
C. 3λ
D. 4λ
Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm tính theo đơn vị B (Ben) tại vị trí đó là
A. lgI0I
B. lgII0
C. 10lgI0I
D. 10lgII0
Bản chất dòng điện trong kim loại là dòng
A. các ion dương chuyển động cùng chiều điện trường
B. các electron tự do chuyển động ngược chiều điện trường
C. các lỗ trống chuyển động tự do
D. các ion dương và ion âm chuyển động theo hai chiều ngược nhau
Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là
A. P82207b
B. P82125b
C. P12582b
D. P20782b
Phát biểu nào sau đây là đúng. Đối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L thì
A. dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π2
B. cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm có giá trị bằng ULω
C. dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π2
D. dòng điện qua cuộn cảm càng lớn khi tần số dòng điện càng lớn
Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A. phần đứng yên là phần tạo ra từ trường
B. phần chuyển động quay là phần ứng
C. stato là phần cảm, rôto là phần ứng
D. stato là phần ứng, rôto là phần cảm
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức luôn thay đổi trong quá trình vật dao động
B. Dao động cưỡng bức là dao động của vật dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa theo thời gian
C. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D. Biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của sóng điện từ?
A. Sóng điện từ có mang năng lượng
B. Tần số của sóng điện từ và tần số dao động của điện tích (gây ra sóng điện từ) bằng nhau
C. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D. Sóng điện từ không bị phản xạ ở tầng điện li của Trái Đất
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng.
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
B. Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C. Chu kì của sóng bằng chu kì dao động của các phần tử dao động
D. Tốc độ truyền sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tiếp tục tăng tần số góc của dòng điện và cố định các thông số còn lại thì tổng trở của mạch sẽ
A. luôn tăng
B. luôn giảm
C. tăng rồi giảm
D. giảm rồi lại tăng
Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ?
A. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia gama
B. Tia tử ngoại, tia gama, tia bêta
C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia catôt
D. Tia tử ngoại, tia Rơn – ghen, tia catôt
Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A. bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
B. bước sóng và tần số đều không đổi
C. bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi
D. bước sóng và tần số đều thay đổi
Trong hiện tượng phóng xạ, khi cho ba tia phóng xạ α, β, γ bay vào vùng không gian có điện trường. Tia phóng xạ bị lệch nhiều nhất trong điện trường là
A. Tia β
B. Tia α và tia γ
C. Tia α
D. Tia γ
Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào
A. sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ
B. hiện tượng nhiệt điện
C. hiện tượng quang điện ngoài
D. hiện tượng quang điện trong
Đặt vật cách thấu kính một khoảng d thì thu được ảnh của vật qua thấu kính, cách thấu kính một khoảng d'. Tiêu cự f của thấu kính được xác định bằng biểu thức
A. f=dd'd+d'
B. f=dd'd-d'
C. f=d+d'
D. f=d-d'
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8cm, A2=15cm và lệch pha nhau π2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A. 17 cm
B. 11 cm
C. 7 cm
D. 23 cm
Chọn đáp án sai. Ta có thể làm thay đổi từ thông qua một khung dây kín bằng cách
A. làm thay đổi từ trường ngoài
B. tăng hoặc giảm diện tích của khung dây
C. cho khung dây chuyển động nhanh dần trong từ trường đều
D. quay khung dây quanh trục đối xứng trong từ trường
Các phôtôn trong một chùm sáng đơn sắc có năng lượng
A. bằng nhau và bước sóng bằng nhau
B. khác nhau và bước sóng bằng nhau
C. bằng nhau và tần số khác nhau
D. bằng nhau và tần số bằng nhau
Cho cơ hệ như hình vẽ, lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, vật m0=150g được đặt trên vật m=250g (vật m gắn chặt vào đầu lò xo). Lấy g=π2=10m/s2, bỏ qua lực cản của không khí. Lúc đầu ép hai vật đến vị trí lò xo nén 12 cm rồi buông nhẹ để hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Trong khoảng thời gian 0,3 s kể từ khi buông hai vật, khoảng cách cực đại giữa hai vật gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 9,2 cm
B. 12,2 cm
C. 10,5 cm
D. 5,5 cm
Trên một bề mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn điểm, phát ra sóng kết hợp cùng pha nhau theo phương thẳng đứng với bước sóng λ. Biết AB=6,3λ. Gọi (C) là đường tròn nằm trên mặt nước với AB là đường kính; M là một điểm dao động với biên độ cực đại, cùng pha với nguồn nằm bên trong (C). Khoảng cách lớn nhất từ M đến trung trực của AB là
A. 2,78λ
B. 2,84λ
C. 2,96λ
D. 3,02λ
Điện năng được truyền tải từ nhà máy đến nơi tiêu thụ với công suất truyền đi P là không đổi. Ban đầu hiệu suất của quá trình truyền tải là 80%. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải luôn được giữ cosφ=1. Nếu người ta giảm điện trở của dây dẫn xuống một nửa và lắp một máy tăng áp với hệ số tăng k=5 trước khi truyền đi thì hiệu suất của quá trình truyền tải là
A. 66%
B. 90%
C. 99,6%
D. 62%
Một con lắc lò xo với vật nặng có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn gốc thế năng đàn hồi tại vị trí lò xo không biến dạng. Đồ thị động năng, thế năng đàn hồi của lò xo – thời gian được cho như hình vẽ. Lấy π2=10. Khối lượng của vật nặng là
A. 1 kg
B. 0,8 kg
C. 0,25 kg
D. 0,5 kg
Đồng vị U92238 sau một chuỗi các phân rã thì biến thành chì P82206b bền, với chu kì bán rã T=4,47 tỉ năm. Ban đầu có một mẫu chất U238 nguyên chất. Sau 2 tỉ năm thì trong mẫu chất có lẫn chì P206b với khối lượng mPb=0,2g. Giả sử toàn bộ lượng chì đó đều là sản phẩm phân rã từ U238. Khối lượng U238 ban đầu là
A. 0,428 g
B. 4,28 g
C. 0,866 g
D. 8,66 g
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u=U0cosωt với U0 không đổi và ω thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tổng trở và cảm kháng của cuộn dây theo tần số góc được cho như hình vẽ. Tổng trở của mạch tại ω=4ω0 gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 77 Ω
B. 77,5 Ω
C. 76 Ω
D. 82 Ω
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha đặt tại hai điểm A và B, với AB=26 cm. Cho bước sóng do các nguồn gây ra là λ=5 cm. Trên mặt nước xét một điểm M có hiệu khoảng cách đến hai nguồn AM-BM=20 cm. Số cực đại trên đoạn AM là
A. 3
B. 4
C. 10
D. 5