Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một mạch dao động điện từ LC đang có dao động điện từ tự do. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 A thì điện tích của một bản tụ là q, khi cường độ dòng điện trong mạch là 1 A thì điện tích của một bản tụ là 2q. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
A. 5A
B. 25A
C. 23A
D. 6A
Ba điện tích như nhau q1 = q2 = q3 = 2.10-5C lần lượt đặt ở đỉnh A,B,C của tam giác đều cạnh a = 30cm. Xác định lực tác dụng lên điện tích đặt tại A từ các điện tích còn lại
A. 40(N)
B. 403(N)
C. 402(N)
D. 203(N)
Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2 Ω mắc với một điện trở R thành mạch kín thì công suất tiêu thụ trên R là 16 W, giá trị của điện trở R bằng
A. 5 Ω
B. 6 Ω
C. 4 Ω
D. 3 Ω
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có λ1=0,72µm và λ2=0,48µm. Trên bề rộng của vùng giao thoa là 9,7 mm có bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm
A. 4
B. 5
C. 6
D. 2
Tốc độ của êlectron khi đập vào anốt của một ống Rơn-ghen là 45.106 m/s. Để tăng tốc độ thêm 5.106 m/s thì phải tăng hiệu điện thế đặt vào ống một lượng
A. 1,35 kV
B. 1,45 kV
C. 4,5 kV
D. 6,2 kV
Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang rất nhỏ đặt trong không khí. Chiếu một chùm gồm hai bức xạ cam và lục vào mặt bên của lăng kính thì tỉ số góc lệch của tia ló cam và tia ló lục so với phương tia tới bằng 0,94. Biết chiết suất của lăng kính đối với bức xạ lục bằng 1,48. Chiết suất của lăng kính đối với bức xạ cam là:
A. 1,42
B. 1,46
C. 1,45
D. 1,43
Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau S1S2=7cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước song λ = 2cm. Một đường thẳng (Δ) song song với S1S2 và cách S1S2 một khoảng là 2 cm và cắt đường trung trực của S1S2 tại điểm C. Khoảng cách lớn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực đại trên (Δ) là
A. 1,16 cm
B. 3,43 cm
C. 2,44 cm
D. 4,48 cm
Điện năng truyền tải từ nơi phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha. Coi công suất truyền đi là không đổi và hệ số công suất luôn bằng 1. Nếu tăng điện áp truyền tải từ U lên (U+100)(kV) thì công suất hao phí trên đường dây giảm 4 lần. Nếu tăng điện áp truyền tải từ U lên (U+300)(kV) thì công suất hao phí trên đường dây giảm
A. 9 lần
B. 8 lần
C. 12 lần
D. 16 lần
Một mạch điện xoay chiều gồm có điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u=100cos(100πt)V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là 100 V và 50 V. Mạch tiêu thụ một công suất bằng 100 W. Giá trị R bằng
A. 100Ω
B. 25Ω
C. 50Ω
D. 200Ω
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, một học sinh dùng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1=0,69μm và λ2 để chiếu vào hai khe. Trên đoạn AB ở màn quan sát, học sinh này đếm được tổng cộng có 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng màu đơn sắc của λ1 và 10 vân sáng đơn sắc của λ2, tại A và B là hai vân sáng có màu khác với hai màu đơn sắc làm thí nghiệm. Giá trị λ2 là
A. 0,46μm
B. 0,41μm
C. 0,55μm
D. 0,48μm
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoan mạch AB. Hình bên gồm đoạn mạch AB và đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB phụ thuộc vào thời gian t. Biết công suất tiêu thụ trên đoạn AM bằng công suất tiêu thụ trên đoạn MN. Hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị gần đúng bằng
A. 0,83
B. 0,77
C. 0,41
D. 0,68
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha có biên độ lần lượt là A1 và A2. Khi li độ của dao động thứ nhất là x1=0,5A1 thì li độ tổng hợp của hai dao động trên là
A. x=A1+A2
B. x=0,5A1+A2
C. x=0,5A1−A2
D. x=A1−A2
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 625g dao động điều hòa với biên độ 5 cm tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Lấy π2≈10 và bỏ qua sức cản của không khí. Tại thời điểm vật nhỏ con lắc qua vị trí cân bằng hướng lên, một vật nhỏ có khối lượng m' = 50g được bắn thẳng đứng lên từ một vị trí nằm trên trục lò xo và cách vị trí cân bằng của con lắc 56,25 cm với tốc độ 3,5 m/s . Sau đó, hai vật nhỏ va chạm và dính vào nhau cùng dao động. Biên độ dao động của con lắc sau va chạm gần đúng với giá trị nào sau đây?
A. 2,8 cm
B. 4,2 cm
C. 5,4 cm
D. 3,2 cm
Một mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Cho biết khoảng thời gian ngắn nhất từ khi tụ điện đang có điện tích điện cực đại đến khi điện tích của tụ điện bằng không là 75 ns. Nếu tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108m/s thì sóng điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là
A. 300m
B. 120m
C. 90m
D. 60m
Một dây đàn hồi AB dài 60 cm, hai đầu A và B cố định, trên dây đang có sóng dừng với ba bụng sóng. Biết tốc độ tuyền sóng trên dây là 4 m/s . Tần số của sóng trên là
A. 10 Hz
B. 15 Hz
C. 20 Hz
D. 25 Hz
Một sóng cơ lan truyền trên bề mặt chất lỏng từ một nguồn O đến điểm M cách O một đoạn 0,5 m; tốc độ truyền sóng bằng 10 m/s . Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình lan truyền. Biết phương trình sóng tại điểm O là uO=4cos(10πt) (cm), phương trình sóng tại M là
A. uM=4cos10πt−π2(cm)
B. uM=4cos10πt+π4(cm)
C. uM=4cos10πt+π2(cm)
D. uM=4cos10πt−π4(cm)
Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng không đổi đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Nếu khối lượng vật nặng là 50 g thì chu kì dao động của con lắc là 1s. Để chu kì con lắc là 0,5 s thì khối lượng của vật nặng là
A. 25g
B. 200g
C. 12,5g
D. 100g
Một chùm sáng laze phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65μm. Biết hằng số Plăng h=6,625.10−34J.s; tốc độ của ánh sáng trong chân không c=3.108m/s. Theo thuyết lượng tư ánh sáng, mỗi phôton của chùm sáng này mang năng lượng là
A. 3,058.10−19J
B. 3,058.10−25J
C. 1,911J
D. 1,911.10−6J
Mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung 16nF và cuộn cảm có độ tự cảm 25mH. Tần số góc của mạch là
A. 2.103rad/s
B. 5.104rad/s
C. 2.102rad/s
D. 5.103rad/s
Đặt điện áp u=U0cos100πt(V) vào hai đầu tụ điện có điện dung C=10−4πF. Dung kháng của tụ điên là
A. 50Ω
B. 100Ω
C. 150Ω
Một ống dây có độ tự cảm 0,5H. Nếu cường độ dòng điện qua một ống dây tăng đều theo thời gian từ 0,02 A đến 0,06 A trong thời gian 0,01 s thì suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn
A. 8V
B. 2V
C. 16V
D. 4V
Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz tại nơi có gia tốc trọng trường g=π2m/s2. Chiều dài của con lắc đó là
A. 64cm
B. 100cm
C. 36cm
D. 81cm
Cho khối lượng của hạt prôton; notron và hạt nhân đơteri 12D lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 12D là
Biết các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức En=−13,6n2eV với n=1,2,3,… Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản thì được kích thích bằng cách cho nó hấp thụ phôton có năng lượng thích hợp sao cho bán kính quỹ đạo dừng của electron tăng 16 lần. Năng lượng của phôton mà nó hấp thụ là
A. -10,2 eV
B. -12,75 eV
C. 10,2 eV
D. 12,75 eV
Đặt điện áp u=2002cos(ωt)V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Thì số chỉ của vôn kế là 120 V và điện áp hai đầu đoạn mạch AN vuông pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch NB. Nếu thay vôn kế bằng ampe kế thì số chỉ của ampe kế là I và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM, MN thay đổi lần lượt là 24 V và 32 V so với ban đầu. Biết điện trở thuần R=80 Ω, vôn kế có điện trở rất lớn và ampe kế có điện trở không đáng kể. Giá trị của I là:
A. 2A
B. 3A
C. 1,5A
D. 1A
Một ống dây điện dài l = 40cm gồm N = 800 vòng có đường kính mỗi vòng 10cm, có I = 2A chạy qua. Tìm suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây khi ta ngắt dòng điện. Biết thời gian ngắt là 0,1s
A. 3,2 V
B. 0,16 V
C. 0,24 V
D. 0,32V
Ở mặt nước, một nguồn phát sóng tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra sóng tròn đồng tâm trên mặt nước với bước sóng 5 cm. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, mà phần tử nước tại đó dao động cùng pha với nguồn. Trên các đoạn OM, ON và MN có số điểm mà các phần tử nước tại đó dao động ngược pha với nguồn lần lượt là 5, 3 và 3. Khoảng cách MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 40 cm
B. 30 cm
C. 20 cm
D. 10 cm
Đặt điện áp u=100cos(ωt)V (tần số góc ω thay đổi được) vào đoạn mạch chỉ có tụ điện C có điện dung bằng C=12πmF thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng I1. Nếu đặt điện áp trên vào đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,8πH thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng I2. Giá trị nhỏ nhất của tổng I1 + I2 là:
A. 5π A
B. 5 A
C. 2,5π A
D. 2,5 A
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,42 μm. Biết khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6 m và khoảng cách giữa ba vân sáng kế tiếp là 2,24 mm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là
A. 0,3 mm
B. 0,6 mm
C. 0,45 mm
D. 0,75 mm
Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Đặt điện áp u=U0cos(120πt)V vào hai đầu đoạn mạch thì cảm kháng và dung kháng có giá trị lần lượt là 180 Ω và 80 Ω. Để mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số của dòng điện cần thay đổi:
A. Giảm 20 Hz
B. Tăng 20 Hz
C. Giảm 40 Hz
D. Tăng 40 Hz
Một chất điểm M chuyển động tròn đều với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên độ và chu kì lần lượt là
A. 40 cm; 0,25s
B. 40 cm; 1,57s
C. 40 m; 0,25s
D. 2,5 m; 1,57s
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T. Tại vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm và tốc độ trung bình của con lắc trong một chu kì bằng 0,8 m/s. Lấy g=π2 m/s2. Biên độ dao động của con lắc là:
A. 5 cm
B. 16 cm
C. 10 cm
D. 8 cm
Phôtôn có năng lượng 9,2 eV ứng với bức xạ thuộc vùng
A. Hồng ngoại
B. Tử ngoại
C. Ánh sáng nhìn thấy
D. Sóng vô tuyến
Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 1 (s), nếu công suất phát xạ của đèn là 1 W?
A. 1,2.1019 hạt/s
B. 6.1018 hạt/s
C. 4,5.1019 hạt/s
D. 3.1018 hạt/s
Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của
A. Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
B. Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
C. Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
D. Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng m và dây treo có chiều dài l có thể thay đổi được. Nếu chiều dài dây treo là l1 thì chu kì dao động của con lắc là 1s. Nếu chiều dài dây treo là l2 thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Nếu chiều dài của con lắc là l3= 4l1+3l2 thì chu kì dao động của con lắc là:
A. 3s
B. 5s
C. 4s
D. 6s
Nguyên tử khi hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε=EN-EK sẽ
A. chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N
B. không chuyển lên trạng thái nào cả
C. chuyển thẳng từ K lên N
D. chuyển dần từ K lên L rồi lên N
Một ánh sáng đơn sắc có tần số f khi truyền trong nước và thủy tinh thì bước sóng của ánh sáng đó lần lượt là λ1, λ2. Chiết suất của nước và thủy tinh đối với ánh sáng đó lần lượt là n1, n2. Hệ thức nào sau đây là đúng
A. λ1n1=λ2n2
B. λ1n2=λ2n1
C. n1=n2
D. λ1=λ2
Máy vô tuyến điện phát sóng điện từ có bước sóng 600 m. Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Sóng điện từ do máy phát ra có tần số là:
A. 5.106 Hz
B. 5.105 Hz
C. 1,8.106 Hz
D. 1,8.105 Hz