Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này trong chân không là
A. 0,25 μm.
B. 0,75 μm.
C. 0,25 mm.
D. 0,75 mm.
Một con lắc đơn đang dao động điều hòa ở gần mặt đất. Trong một dao động toàn phần, số lần thế năng của con lắc đạt giá trị cực đại là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Trong dao động điều hòa, những đại lượng có tần số bằng tần số của li độ là
A. vận tốc, gia tốc và động năng.
B. lực kéo về, động năng và vận tốc.
C. vận tốc, gia tốc và lực kéo về.
D. lực kéo về, động năng và gia tốc.
Hiện nay, mạng điện xoay chiều được sử dụng trong các hộ gia đình ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng và tần số tương ứng là
A. 2202 V và 25 Hz.
B. 220 V và 25 Hz.
C. 2202 V và 50 Hz.
D. 220 V và 50 Hz.
Sóng vô tuyến nào sau đây có thể xuyên qua tầng điện li?
A. Sóng dài.
B. Sóng ngắn.
C. Sóng cực ngắn.
D. Sóng trung.
Dao động tắt dần có
A. biên độ giảm dần theo thời gian.
B. li độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. tần số bằng tần số của lực ma sát.
D. cơ năng không đổi theo thời gian.
Khi nói về quá trình lan truyền sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong chân không, bước sóng của điện từ tỉ lệ nghịch với tần số.
B. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại mỗi điểm luôn dao động vuông pha với nhau.
C. Vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ vuông góc với phương truyền sóng.
D. Sóng điện từ mang theo năng lượng khi được truyền đi.
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 3 cm và 4 cm. Dao động tổng hợp không thể có biên độ bằng
A. 7 cm.
B. 8 cm.
C. 5 cm.
D. 1 cm.
Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sai?
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục gồm những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các chất rắn, lỏng và khí có áp suất lớn hơn khi bị nung nóng phát ra.
Nhận xét nào sau đây không đúng? Sóng cơ và sóng điện từ đều
A. mang năng lượng.
B. có thể giao thoa.
C. bị phản xạ khi gặp vật cản.
D. truyền được trong chân không.
Trên đoạn mạch không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần. Giữa M và N chỉ có cuộn dây. Giữa N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một 2 điện áp xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U. Khi đó công suất tiêu thụ trên đoạn AM bằng công suất tiêu thụ trên đoạn MN. Sự phụ thuộc của hiệu điện thế tức thời hai đầu AN và MB theo thời gian được cho như trên đồ thị. Giá trị của U xấp xỉ bằng
A. 21,6 V.
B. 28,8 V.
C. 26,8 V.
D. 24,1 V.
Trong thí nghiệm về sự giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B đồng pha, có tần số 10 Hz và cùng biên độ. Khoảng cách AB bằng 19 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 20 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Xét một clip (E) trên mặt chất lỏng nhận A, B là hai tiêu điểm. Gọi M là một trong hai giao điểm của elip (E) và trung trực của AB. Trên elip (E), số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M bằng
A. 20.
B. 38.
C. 10.
D. 28.
Điện năng được truyền từ một nhà máy điện A có công suất không đổi đến nơi tiêu thụ B bằng đường dây một pha. Nếu điện áp truyền đi là U và ở B lắp một máy hạ áp với tỉ số giữa vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp k = 30 thì đáp ứng được 20/21 nhu cầu điện năng của B. Bây giờ, nếu muốn cung cấp đủ điện năng cho B với điện áp truyền đi là 2U thì ở B phải dùng máy hạ áp có k bằng bao nhiêu? Coi hệ số công suất luôn bằng 1, bỏ qua mất mát năng lượng trong máy biến áp.
A. 63.
B. 58.
C. 53.
D. 44.
Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi chỉnh đến giá trị L = L0 thì điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn cảm UL đạt cực đại là ULmax. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì UL1 = UL2 = 0,9 ULmax. Hệ số công suất của mạch AB khi L = L1 và L = L2 có tổng giá trị bằng 1,44. Hệ số công suất của đoạn mạch AB khi L = L0 bằng
A. 0,5.
B. 0,6.
C. 0,7.
D. 0,8.
Một tấm nhôm mỏng có rạch 2 khe F1 và F2 song song với một màn và cách màn 96 cm. Đặt giữa màn và hai khe một thấu kính hội tụ song song với màn. Di chuyển thấu kính giữa vật và màn, người ta tìm được 2 vị trí cách nhau 48 cm cho ảnh rõ nét trên màn. Trong đó ở vị trí cho ảnh của hai khe F1', F2' xa nhau hơn thì cách nhau 4 mm. Bỏ thấu kính và chiếu vào hai khe chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm. Khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là
A. 0,288 mm.
B. 0,216 mm.
C. 0,144 mm.
D. 0,192 mm.
Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kỳ dao động của M gấp 5 lần chu kỳ dao động của N. Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm. Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó bằng
A. 25 cm.
B. 50 cm.
C. 40 cm.
D. 30 cm.
Đồng vị 92238U sau một chuỗi các phân rã thì biến thành chì 82206Pb bền, với chu kì bán rã T = 4,47 tỉ năm. Ban đầu có một mẫu chất 238U nguyên chất. Sau 2 tỉ năm thì trong mẫu chất có lẫn chì 206Pb với khối lượng mPb = 0,2 gam. Giả sử toàn bộ lượng chì đó đều là sản phẩm phân rã từ 238U. Khối lượng 238U ban đầu là
A. 0,428 g.
B. 4,28 g.
C. 0,866 g.
D. 8,66 g.
Hạt nhân 611C phân rã β+ tạo thành hạt nhân 511B và tỏa năng lượng E. Biết năng lượng liên kết của C và B lần lượt là 73,743 MeV và 76,518 MeV. Lấy 1u=931,5 MeV/c2, khối lượng các hạt prôtôn, nơtron và êlectron lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 0,00055u. Giá trị của E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,48 MeV.
B. 0,95 MeV.
C. 2,77 MeV.
D. 3,56 MeV.
Dùng một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12 V mắc với mạch ngoài gồm 2 bóng đèn. Đ1 ghi 6 V − 3 W, đèn 2 ghi 6 V − 6 W và 1 điện trở R. Để cả hai bóng đèn đều sáng bìn thường thì mạch ngoài mắc theo cách nào trong số các cách mắc dưới đây?
A. Đ1 nối tiếp (Đ2 // R) với R = 6 Ω.
B. Đ2 nối tiếp (Đ1 // R) với R = 12 Ω.
C. R nối tiếp (Đ1//Đ2) với R = 6 Ω.
D. R nối tiếp (Đ1//Đ2) với R = 12 Ω.
Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 3 cm. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt x1 = 3cosωt (cm) và x2 = 6cos(ωt + π/3) (cm). Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nhỏ của các con lắc bằng
A. 9 cm.
B. 6 cm.
C. 5,2 cm.
D. 8,5 cm.
Một vật nặng có khối lượng m = 0,01 kg dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Đồ thị hình bên mô tả lực kéo về F tác dụng lên vật theo li độ x. Chu kì dao động của vật là
A. 0,152 s.
B. 0,314 s.
C. 0,256 s.
D. 1,265 s.
Cho hai mach dao động L1C1 và L2C2 với L1=L2=3π mH và C1=C2=3π nF. Ban đầu tích cho tụ C1 bằng điện áp 3 V, cho tụ C2 bằng điện thế 9 V rồi cho chúng đồng thời dao động. Thời gian ngắn nhất kể từ khi các mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên hai tụ chênh nhau 3V là
A. 1,5 µs.
B. 2,5 µs.
C. 2,0 µs.
D. 1,0 µs.
Đặt điện áp xoay chiều u=2202cos100πtV vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 50 Ω, cuộn cảm thuần L và hộp kín X mắc nối tiếp. Khi đó, dòng điện qua mạch là i=2cos100πt+π3A. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X có giá trị
A. 60 W.
B. 120 W.
C. 340 W.
D. 170 W.
Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 2 khe a = 0,5 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa 2 khe, tịnh tiến từ từ màn quan sát dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa 2 khe một đoạn 0,375 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ 2 ứng với vị trí cuối của màn. Bước sóng λ có giá trị
A. 0,7 μm.
B. 0,4 μm.
C. 0,6 μm.
D. 0,5 μm.
Một nguồn sóng đặt tại điểm O trên mặt nước, dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình u=acos40πt trong đó t tính theo giây. Gọi M và N là hai điểm nằm trên mặt nước sao cho OM vuông góc với ON. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 80 cm/s. Khoảng cách từ O đến M và N lần lượt là 34 cm và 50 cm. Số phần tử trên đoạn MN dao động cùng pha với nguồn là
A. 5.
B. 7.
C. 6.
D. 4.
Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10 cm. Nhìn qua thấu kính thấy 1 ảnh cùng chiều và cao gấp 3 lần vật. Xác định tiêu cự của thấu kính.
A. 10 cm.
B. 15 cm.
C. 20 cm.
D. 22 cm.
Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là
A. 3,34.10−5 T.
B. 4,7.10−5 T.
C. 6,5.10−5 T.
D. 3,5.10−5 T.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch điện gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 30 V, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là
A. 202 V.
B. 402 V.
C. 20 V.
D. 40 V.
Một con lắc lò xo có khối lượng m = 200 g, dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A = 5 cm và tần số 2 Hz. Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc là
A. 80 J.
B. 4.105 J.
C. 0,04 J.
D. 400 J.
Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 50 m/s.
B. 2 cm/s.
C. 10 m/s.
D. 2,5 cm/s.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 4cos(20πt – πx) (cm) với x: cm; t: giây, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tần số của sóng là 10 Hz.
B. Biên độ của sóng là 4 cm.
C. Bước sóng là 2 cm.
D. Tốc độ truyền sóng là 20 m/s.
Giới hạn quang điện của kim loại Natri là λ0 = 0,50 μm. Công thoát electron của Natri là
A. 2,48 eV.
B. 4,48 eV.
C. 3,48 eV.
D. 1,48 eV.
Chất nào sau đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất rắn.
B. Chất lỏng.
C. Chất khí ở áp suất lớn.
D. Chất khí ở áp suất thấp.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos4πt (cm), tần số góc của dao động là
A. 4π rad/s.
B. 0,5 rad/s.
C. 2 rad/s.
D. 2π rad/s.
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, khi ở trạng thái cơ bản thì êlectron của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính r0. Khi nguyên tử này hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp thì êlectron có thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bán kính bằng
A. 12r0.
B. 16r0.
C. 6r0.
D. 20r0.
Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện có dạng u=2202cos100πtV. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch làA
A. 2202V
B. 220 V.
C. 440 V.
D. 1102V.
Số nuclôn có trong hạt nhân 13H là
A. 1.
B. 3.
Tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Một sóng vô tuyến có tần số 15 Mhz trong chân không thì bước sóng là
A. 4,5 m.
B. 45 m.
C. 2 m.
D. 20 m.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A. Tia γ là sóng điện từ.
B. Tia α là dòng các hạt nhân của nguyên tử heli 24He.
C. Tia β là dòng mang điện.
D. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ.