Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E = 0,12 J. Biên độ dao động của con lắc có giá trị là
A. A = 4 mm.
B. A = 0,04 cm.
C. A = 4 cm.
D. A = 2 cm.
Biểu thức cường độ dòng điện là i=4.cos100πt−π4A. Tại thời điểm t=10,18s cường độ dòng điện có giá trị là
A. i = 0 A.
B. i = 2 A.
C. i = 4 A.
D. i=22A
Bức xạ màu vàng của natri truyền trong chân không có bước sóng 0,59μm. Lấy h = 6,625.10−34 Js; c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn tương ứng với bức xạ này có giá trị là
A. 2,2 eV.
B. 2,0 eV.
C. 2,1 eV.
D. 2,3 eV.
Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10−2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Độ lớn từ thông qua khung là
A. 4.10−5 Wb.
B. 2.10−5 Wb.
C. 5.10−5 Wb.
D. 3.10−5 Wb.
Một sóng cơ học tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha cách nhau
A. 4 cm.
B. 3 cm.
C. 2 cm.
D. 1 cm.
Mạch dao động LC lí tưởng tụ điện có điện dung 25 pF và cuộn cảm có độ tự cảm 4.10−4 H. Chu kì dao động của mạch là
A. 107 rad/s.
B. 2.10−7 s.
C. 2π.10−7 s.
D. 107 s.
Nếu giữ nguyên độ lớn của hai điện tích điểm, đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. tăng 4 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. tăng 2 lần.
Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos(100πt − π/3) (V) vào hai đầu điện trở R = 50 Ω. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A. 100 W.
B. 50 W.
C. 200 W.
D. 25 W.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4cos2πt−π2cm (t tính theo s). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng
A. 8π cm/s.
B. 2π cm/s.
C. π cm/s.
D. 4π cm/s.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh−xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
A. bước sóng càng lớn.
B. tần số càng lớn.
C. tốc độ truyền càng lớn.
D. chu kì càng lớn.
Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định có sóng dừng với bước sóng λ. Chiều dài l của dây phải thỏa mãn điều kiện
A. l=k+12λ2 với k = 0, 1, 2, …
B. l=k+12λ4 với k = 0, 1, 2, …
C. l=kλ4 với k = 1, 2, 3,…
D. l=kλ2 với k = 1, 2, 3,…
Trong các phản ứng hạt nhân sau phản ứng nào thu năng lượng?
A. α+717N→11H+817O
B. 01n+92235U→3995Y+53138I+301n
C. 86220Rn→α+84216Po
D. 11H+13H→24He+01n
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
B. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
C. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
D. Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
Nhận xét nào dưới đây về các đặc tính của dao động cơ điều hòa là sai?
A. Phương trình dao động có dạng Cosi (hoặc sin) của thời gian.
B. Vật chuyển động chậm nhất lúc đi qua vị trí cân bằng.
C. Cơ năng không đổi.
D. Có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng.
Số proton trong hạt nhân 86222Ra là
A. 222.
B. 136.
C. 308.
D. 86.
Trong y học tia X được ứng dụng để
A. phẫu thuật mạch máu.
B. phẫu thuật mắt.
C. chiếu điện, chụp điện.
D. chữa một số bệnh ngoài da.
Đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ dự cảm L một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f. Cảm kháng của cuộn cảm được xác định bởi
A. ZL=2πfL
B. ZL=f2πL
C. ZL=12πfL
D. ZL=2πfL
Nguyên nhân gây ra dao dộng tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do lực cản của môi trường.
B. do lực căng của dây treo.
C. do trọng lực tác dụng lên vật.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng K là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng O về quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo giảm
A. 24r0.
B. 21r0.
C. 16r0.
D. 2r0.
Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Anten phát.
C. Mạch khuếch đại.
D. Mạch biến điệu.
Đơn vị đo của cường độ âm là
A. dB.
B. W/m2.
C. W.m2.
D. B.
Đặt điện áp xoay chiều u=U2cosωt (U, ω là các hằng số dương) vào hai đầu mạch điện như hình vẽ.
Đoạn AM chứa cuộn dây không thuần cảm, đoạn MB chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được, các vôn kế lí tưởng. Khi C có giá trị để vôn kế V2 có giá trị lớn nhất thì tổng số chỉ hai vôn kế là 36 V. Khi C có giá trị để tổng số chỉ hai vôn kế lớn nhất thì tổng này là 243V. Giá trị của U bằng
A. 123V.
B. 12 V.
C. 24 V.
D. 126V.
Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và tụ C mắc nối tiếp. Khi điều chỉnh R = R1 và R = R2 = 8R1 thì công suất tiêu thụ trên mạch là như nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ứng với hai giá trị R1, R2 lần lượt là
A. 32 và 12
B. 223 và 13
C. 13 và 223
D. 12 và 32
Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng m = 250 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Bỏ qua ma sát. Ban đầu, giữ vật ở vị trí lò xo nén 1 cm. Buông nhẹ vật, đồng thời tác dụng vào vật một lực F = 3 N không đổi có hướng dọc theo trục lò xo và làm lò xo giãn. Sau khoảng thời gian Δt=π40 s thì ngừng tác dụng F. Vận tốc cực đại của vật sau đó bằng
A. 0,8 m/s.
B. 2 m/s.
C. 1,4 m/s.
D. 1 m/s.
Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng với hai khe đặt trong chân không, nguồn phát sáng ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Tại điểm M trên màn quan sát đặt vuông góc với đường trung trực của hai khe là vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là 0,25 m thì M chuyển thành vân sáng. Di chuyển màn thêm một đoạn nhỏ nhất nữa là 5/12 m thì M lại là vân sáng. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát khi chưa dịch chuyển là:
A. 1,8 m.
B. 1,0 m.
C. 1,5 m.
D. 2,0 m.
Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha. Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy tăng áp và ở cuối đường dây dùng máy hạ áp lý tưởng có tỉ số vòng dây bằng 5 thì độ giảm điện áp trên đường dây tải điện bằng 0,1 lần điện áp hiệu dụng hai đầu tải tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với số vòng dây cuộn sơ cấp gần với giá trị nào sau đây nhất?
A. 10.
B. 9,8.
C. 9.
D. 8,1.
Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng khối lượng m = 400 g. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Sau khi thả vật 77π30s thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo khi đó. Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là
A. 42
B. 214
C. 26
D. 27
Cho sợi dây đàn hồi AB căng ngang với 2 đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Ở thời điểm t1 M đang có tốc độ bằng 0, dây có dạng như đường nét liền. Khoảng thời gian ngắn nhất dây chuyển sang dạng đường nét đứt là 1/6 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 40 cm/s.
B. 60 cm/s.
C. 30 cm/s.
D. 80 cm/s.
Mắc vào nguồn E = 12V điện trở R1 = 6Ω thì dòng điện trong mạch là 1,5 A. Mắc thêm vào mạch điện trở R2 song song với R1 thì thấy công suất của mạch ngoài không thay đổi so với khi chưa mắc. Giá trị của R2 là
A. 2/3 Ω.
B. 3/4 Ω.
C. 2 Ω.
D. 6,75 Ω.
Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với tần số góc ω (rad/s). Vật nhỏ của con lắc có khối lượng m = 100 g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ đang ở biên dương. Tại thời điểm t = 1/6 s, giá trị vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v=ωx3 lần thứ 2. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là
A. 16 N/m.
B. 100 N/m.
C. 64 N/m.
D. 25 N/m.
Một động cơ điện có điện trở dây cuốn là 32Ω, khi mắc vào mạch điện có điện áp hiệu dụng 200(V) thì sản ra một công suất cơ 43W. Biết hệ số công suất là 0,9. Cường độ dòng điện chạy qua động cơ:
A. 0,25(A)
B. 0,3(A)
C. 0,6(A)
D. 0,5(A)
Hạt nhân A1X phóng xạ và biến thành một hạt nhân bền A2Y . Coi khối lượng của các hạt nhân X, Y tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Biết chất phóng xạ X có chu kì bán rã là T. Ban đầu, có một mẫu X nguyên chất thì sau thời gian 3T, tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
A. 6A1A2.
B. 5A1A2.
C. 7A2A1.
D. 3A2A1.
Điểm sáng A trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A' của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là
A. – 15 cm.
B. 15 cm.
C. 10 cm.
D. − 10 cm.
Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K là F. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron tăng thêm
A. 12 F.
B. 1516F.
C. 240 F.
D. 15256F.
Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, cho a = 0,2 mm, D = 1 m. Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4 µm – 0,75 µm. Tại điểm N cách vân sáng trung tâm 2,7 cm có số vân sáng của những ánh sáng đơn sắc nằm trùng ở đó là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Cho một sóng cơ lan truyền trong môi trường với biên độ không đổi. Cho hai điểm M, N trên cùng phương truyền sóng, cách nhau λ/3. Tại thời điểm t li độ sóng tại M và N lần lượt là 3cm và – 3cm. Biên độ sóng
A. 26 cm.
B. 23 cm.
C. 6 cm.
D. 32 cm.
Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5 μH, tụ điện có điện dung C = 6 μF đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20 mA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10─ 8 C. Điện tích cực đại của một bản tụ điện là
A. 12.10─8 C.
B. 2.5.10─9 C.
C. 4.10─8 C.
D. 9.10─9 C.
Đặt điện áp xoay chiều u = Uocos2πft (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R. Cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp. Biết U0, R, L, C không đổi, f thay đổi. Khi tần số f1 thì cảm kháng là 250 Ω, dung kháng 160 Ω. Khi tần số f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Tỉ số của f1f2 là
A. 2516
B. 45
C. 54
D. 1625
Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0. Lần lượt chiếu tới bề mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2 = 0,5 μm thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khỏi bề mặt catốt khác nhau 2 lần. Giá trị của λ0 là
A. 0,585 μm.
B. 0,545 μm.
C. 0,595 μm.
D. 0,515μm.
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng m của vật đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. giảm 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 4 lần.