Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Công thức hóa học của sắt(III) nitrat là
A. FeSO4
B. FeNO32
C. Fe2O3
D. FeNO33
Muối X tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa màu nâu đỏ. X là
A. CuSO4
B. AgNO3
C. MgCl2
D. FeCl3
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng xanh (xanh rêu). Chất X là
A. CuCl2
B. FeCl3
D. FeCl2
Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
A. FeOH2
B. Fe2O3
C. FeO.
D. FeOH3
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. FeOH3
D. Fe2SO43
Cho từng chất : Fe, FeO, FeOH2, FeOH3, Fe3O4, Fe2O3, FeNO32, FeNO33, FeSO4, Fe2SO43, FeCO3 lần lượt phản ứng với H2SO4 đặc nguội . Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
A. 8
B. 6
C. 5
D. 7
Cho các chất: Fe2O3, Cu, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, FeOH3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Số phản ứng oxi hoá - khử là:
A. 6
B. 4
D. 3
Dãy các chất nào sau đây tác dụng với HNO3 đặc nóng đều xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
A. Fe, FeO, FeOH2, FeOH3
B. Fe, FeO, FeNO32, FeCO3
C. Fe, FeSO4, Fe2SO43, FeCO3
D. Fe, FeO, FeNO32, FeNO33
Cho từng chất: Fe, FeO, FeOH2, FeOH3, Fe3O4, Fe2O3, FeNO32, FeNO33, FeSO4, Fe2SO43, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
A. 5
C. 7
D. 8
Nhận biết lọ đựng FeO và Fe2O3 trong lọ 3 hóa chất đựng hỗn hợp các chất rắn sau Fe và FeO; Fe và Fe2O3; FeO và Fe2O3 chỉ cần dùng loại thuốc thử nào dưới đây
A. dd HCl
B. H2SO4 đặc nóng
C. dd HNO3
D. Cả A và B
Nhận biết lọ đựng Fe và Fe2O3 bằng phương pháp hóa học trong 3 lọ hóa chất đựng hỗn hợp các chất rắn sau Fe và FeO; Fe và Fe2O3; FeO và Fe2O3 chỉ cần dùng loại thuốc thử nào dưới đây
B. dd H2SO4 loãng
C. dd HNO3 đặc nguội
D. Tất cả các phương án đều đúng
Trong các phương trình hoá học sau đây, có bao nhiêu phương trình hoá học viết đúng
(5) Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
(6) 2FeOH3 + 6H2SO4 đặc nóng → Fe2SO43 + 3SO2 + 6H2O
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho các sơ đồ phản ứng hoá học sau đây, có bao nhiêu sơ đồ sai ?
(5) Al + HNO3 → AlNO33+ H2
(6) FeO + H2SO4 đặc nguội → Fe2SO43 + SO2 + H2O
Cho 4 phản ứng sau:
(1) FeO + H2 →t0 Fe + H2O
(2) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
(3) Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe
(4) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2SO43 + K2SO4+ 2MnSO4 + 8H2O
Hợp chất sắt(II) thể hiện tính khử trong phản ứng
A. (2) và (3).
B. (1) và (3).
C. (2) và (4).
D. (1) và (2).
Cho các phản ứng sau:
1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3
2) dung dịch FeSO4 dư + Zn
3) dung dịch FeSO4 + dung dịch KMnO4 + H2SO4
4) dung dịch FeSO4 + khí Cl2
Phản ứng mà ion Fe2+ bị khử là
A. (2)
B. (1),(2)
C. (4),(3)
D. (3)
Số phản ứng mà ion Fe2+ bị oxi hóa là
A. 2
B. 1
C. 4
Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe3O4, CuO. Chỉ dùng HCl và các phương pháp hóa học có thể nhận biết được bao nhiêu chất trên Bằng phương pháp hóa học
B. 3
D. 1
Bằng phương pháp hóa học. Hãy chọn một hóa chất thích hợp để nhận biết các chất rắn (dạng bột) sau: Fe, FeO, Fe3O4, CuO
A. dung dịch HCl
B. dung dịch HNO3 đặc, nóng
C. dung dịch AgNO3
D. dung dịch NaOH
Cho phương trình phản ứng: X + H2SO4 → Fe2SO43 + SO2 + H2O. Số hợp chất X chứa 2 nguyên tố là
A. 4
D. 5
Cho sơ đồ: X + HNO3 → FeNO33 + NO + H2O X không thể là?
A. Fe
D. FeNO32
Có bao nhiêu chất thỏa mãn sơ đồ: X + HNO3 → FeNO33 + NO + H2O ?
A. 3
D. 6
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với FeNO32 là:
A. NaOH, Mg, KCl, H2SO4
B. AgNO3, Br2, NH3, HCl
C. AgNO3, NaOH, Cu, FeCl3
D. KCl, Br2, NH3, Zn
Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch FeNO32 là:
Cho bột sắt đến dư vào dung dịch AgNO3, thu được dung dịch X. Trong các chất sau: Cl2, Cu, Fe, HCl, NaNO3, NaOH, số chất tác dụng được với dung dịch X là
Cho các chất: Mg, Cu, NaOH, HCl. Số chất phản ứng được với dung dịch FeNO32 là
C. 2
Cho các dung dịch sau: H2SO4 , K2CO3, Na2SO4, CuCl2, AgNO3 và NaHSO4. Số dung dịch không tác dụng được với dung dịch FeNO32 là:
Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch FeNO32 là:
C. 6
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
FeNO32 →t0 X →+HCl Y →+AgNO3 T →t0 X
X X, Y, T là?
A. Fe2O3, FeCl3, FeNO33
B. FeO, FeCl2, FeNO32
C. FeO, FeCl3, FeOH2
D. Fe2O3, FeCl3, FeNO32
Fe(NO3)2 →t0 X →+HCl Y →+Z T →t0 X
Cho các chất: NaCl, KOH, AgNO3, CuOH2. Có bao nhiêu chất có thể thỏa mãn Z trong sơ đồ trên?
X, Y, Z, T tác dụng với H2SO4 đều tạo FeSO4 và thỏa mãn sơ đồ
FeNO32 → X → Y → Z → T (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. FeS, FeOH2, FeO, Fe
B. FeCO3, FeO, Fe, FeS
C. FeCl2, FeOH2, FeO, Fe
D. FeS, Fe2O3, Fe, FeCl2
Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH →+ddX FeOH2→+ddY Fe2SO43 →+ddZ BaSO4
Các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên là:
A. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
B. FeCl2, H2SO4 (loãng), BaNO32
C. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
D. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaNO32
Cho dãy chuyển hóa sau:
Fe →X+ FeCl3 →Y+ FeCl2 →Z+ FeNO33. X, Y, Z lần lượt là:
A. Cl2, Ag, AgNO3
B. Cl2, Cu, HNO3
C. HCl, Fe, HNO3
D. HCl, Ag, AgNO3
Fe →X+ FeCl3 →Y+ FeCl2 →Z+ FeNO33. X, Y, Z không thể là:
A. Cl2, Fe, HNO3
C. Cl2, Fe, AgNO3
D. HCl, Cl2, AgNO3
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
A. FeO, Fe2O3
B. FeOH2, FeO
C. FeNO32, FeCl3
D. Fe2O3, Fe2SO43
Cho các chất và ion sau: Fe; FeSO4; FeO; Fe3O4; FeNO33; FeCl2; Fe2+; Fe3+. Số lượng chất và ion có khả năng vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là
B. 5
Cho các hợp chất của sắt: FeO, FeOH2, Fe3O4, FeCl2, Fe2SO43. Số chất vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử là
A.1
Hợp chất mà sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. FeOH3
C. FeCl2
Cho các PTHH:
a, Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
b, FeO + CO → Fe + CO2
c, Fe3O4 + 8HNO3 → FeNO32 + 2FeNO33 + 4H2O
d, Zn + Fe2O3 → 3ZnO + 2Fe.
Số PTHH viết sai là?
Phản ứng nào sau đây sai ?
A. 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe
B. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
C. FeO + CO → Fe + CO2
D. Fe3O4 + 8HNO3 → FeNO32 + 2FeNO33+ 4H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (III).
B. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
C. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
D. Dung dịch FeCl3 không phản ứng được với kim loại Fe