Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Ở một số địa phương sử dụng nước giếng khoan, khi mới bơm lên nước trong nhưng để lâu thì có mùi tanh và bị ngả màu vàng. Ion làm cho nước có màu vàng là
A. Na+.
B. K+.
C. Cu2+.
D. Fe3+.
Cho các chất: Fe, Fe3O4, FeSO4, FeCO3, FeCl2, FeCl3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng dư là
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (với tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với NH3 dư, thu được kết tủa là
A. FeOH3
B. CuOH2 và FeOH3
C. FeOH2
D. CuOH2
Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là
A. y = 2x
B. 2x = y + z
C. 2x = y + 2z
D. x = y – 2z
Quặng nào sau đây có chứa nguyên tố sắt?
A. Quặng boxit
B. Quặng dolomit
C. Quặng cromit
D. Quặng apatit
Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?
A. FeO
B. FeS
C. FeCO3
D. Fe3O4
Khi cho FeO tác dụng với chất H2, HCl, H2SO4 đặc, HNO3 thì phản ứng nào chứng tỏ FeO là oxit bazơ?
A. FeO + HNO3
B. FeO + HCl
C. FeO + H2SO4 đặc
D. FeO + H2
Khi nung hỗn hợp các chất FeNO32, FeOH3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A. Fe3O4
B. FeO
C. Fe
D. Fe2O3
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 →t0 cao (A);
(A) + HCl → (B) + (C) + H2O;
(B) + NaOH → (D) + (G);
(C) + NaOH → (E) + (G);
(D) + ? + ? → (E);
(E) →t0(F) + ? ;
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là
A. Fe2O3, FeOH3, Fe2O3
B. Fe3O4, FeOH3, Fe2O3
C. Fe3O4, FeOH2, Fe2O3
D. Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O
Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) Fe + O2 →t0 (A)
(2) (A) + HCl → (B) + (C) + H2O
3) (B) + NaOH → (D) + (G)
(4) (C) + NaOH → (E) + (G)
(5) (D) + ? + ? → (E)
(6) (E) →t0 (F) + ?
Thứ tự các chất (A), (D), (F) là:
A. Fe3O4, FeOH3, Fe2O3
B. Fe2O3, FeOH2, Fe2O3
C. Fe2O3, FeOH3, Fe2O3
D. Fe3O4, FeOH2, Fe2O3
Cho sơ đồ các chuỗi phản ứng sau:
(1) A1 + A2 → A3 + H2
(2) A3 + A4 → FeCl3
(3) A5 + FeCl3 → A3 + I2 + A2
(4) A2 + A6 →to MnCl2 + A7 + A4
5) A4 + A8 →300 CaOCl2 + A7
Các chất A2, A3, A6 lần lượt là
A. HCl, FeCl2, MnO2
B. Fe, FeCl2, KMnO4
C. HCl, FeCl3, MnO2
D. Fe, FeCl3, KMnO4
Biết A là oxit, B là muối, C và D là kim loại. Cho các phản ứng sau
a) A + HCl → 2 muối + H2O
b) B + NaOH → 2 muối + H2O
c) C + muối → 1 muối
d) D + muối → 2 muối
Các chất A, B, C, D có thể là
A. Fe3O4, CaCO3, Fe, Cu
B. Fe3O4, CaCO3, Cu, Fe
C. Fe2O3, CaHCO32, Fe, Cu
D. Fe3O4, CaHCO32, Fe, Cu
Hòa tan sắt(II) oxit bằng dung dịch axit sufuric đặc, nóng thu được dung dịch chứa chất tan là
A. sắt(II) sunfat
B. sắt(III) sunfat
C. sắt(II) sunfit
D. sắt(III) sunfit
Chất X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng không xảy ra phản ứng oxi hóa – khử. X là:
B. Fe2O3
D. FeO
FeO, FeOH2 đều thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch X loãng. X là
A. HNO3
B. NaOH
C. HCl
D. H2SO4
Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch X thu được dung chỉ chứa một muối. Công thức hóa học của X là
A. HCl
B. HNO3 loãng
C. H2SO4 loãng
D. AgNO3
Trong quá trình bảo quản, một chiếc đinh sắt nguyên chất đã bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 và FeO. Hỗn hợp X không bị hòa tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch chất nào sau đây?
A. AgNO3
B. HCl
C. HNO3 đặc, nóng
D. H2SO4 đặc, nóng
Cho các chất sau: FeOH3, Fe3O4, FeSO4 và FeNO32. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Khi kết tinh dung dịch FeSO4, người ta sẽ thu được một tinh thể ở dạng ngậm nước. Công thức của tinh thể đó là
A. FeSO4.6H2O
B. FeSO4.4H2O
C. FeSO4.7H2O
D. FeSO4.5H2O
Dung dịch muối sắt (III) có màu
A. Xanh
B. Vàng
C. Nâu đỏ
D. Xanh nhạt
Chất rắn nào sau đây có màu đỏ nâu
A. Fe
C. CuOH2
D. FeOH2
FeOH3 là chất rắn có màu
A. trắng
B. vàng
C. nâu đỏ
D. xanh
Màu của Fe2O3 là
A. đỏ nâu.
B. nâu
C. đỏ gạch
D. đen
Nhiệt phân sắt(II) hiđroxit trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn là
B. Fe
C. Fe2O3
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeO và FeNO33 lần lượt là:
A. +2 và +2
B. +3 và + 3
C. +2 và +3
D. +3 và +2
Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe2O3
B. Fe2SO43
C. FeNO33
D. FeCl2
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
B. FeNO33
C. FeSO4
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe2SO43
B. FeSO4
C. FeS
D. FeS2
B. FeNO32
C. Fe2SO43
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
A. Cho FeOH2 vào dung dịch HCl dư
B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
C. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng
D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2
Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)
A. HNO3 đặc, nóng
D. NaHSO4
A. H2SO4 đặc, nóng
D. CH3COOH
Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây có thể sử dụng để điều chế muối Fe(III)?
A. FeO + HCl
B. FeCO3 + HNO3 loãng
C. FeOH2 + H2SO4 loãng
D. Fe + FeNO33
Nung 21,4 gam FeOH3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là
A. 8
B. 12
C. 14
D. 16
Trong đời sống người ta dung O3 để khử trùng nước, khử mùi, tẩy trắng thực phẩm ,… là do:
A. O3 có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao
B. O3 có tính khử mạnh, khả năng sát trùng cao
C. O3 rẻ tiền, dễ kiếm
D. O3 không gây ô nhiễm môi trường do phân hủy thành O2.
Bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc có chứa:
A. Vitamin A
B. Este của vitamin A
C. β-caroten(thủy phân tạo vitamin A)
D. enzim tổng hợp vitamin A
Cacbon monooxit có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây?
A. Không khí
B. Khí thiên nhiên
C. Khí dầu mỏ
D. Khí lò cao
Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, người ta dùng:
A. Dung dịch AgNO3
B. Dung dịch NH3
C. Dung dịch NaCl
D. Dung dịch Ca(OH)2
Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là:
A. Phát triển chăn nuôi
B. Đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường
C. Giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn
D. Giảm giá thành sản xuất dầu, khí