Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hỗn hợp X gồm 2,8 gam Fe và 3,6 gam Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 x (mol/lít). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,4 gam chất rắn. Giá trị của x là
A. 0,35
B. 0,15
C. 0,25
D. 0,75
Cho 1,68 gam bột sắt và 0,36 gam Mg tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch trước phản ứng là
A. 0,15M
B. 0,2M
C. 0,1M
D. 0,05M
Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam chất rắn X gồm Cu, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 5,04 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch BaOH2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 27,7375 gam
B. 20,3875 gam
C. 28,9625 gam
D. 7,35 gam
Cho 42,4 g hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 6,4
B. 9,6
C. 12,8
D. 19,2
Khử hết m gam CuO bằng H2 dư, thu được chất rắn X. Cho X tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là
A. 9,6
B. 8,0
C. 6,4
D. 12,0
Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 6,72
B. 3,36
C. 4,48
D. 2,24
Cho V lít khí H2 (đktc) đi qua bột CuO (dư) đun nóng, thu được 32 g Cu. Nếu cho V lít H2 (đktc) đi qua bột FeO (dư) đun nóng thì khối lượng Fe thu được (giả sử hiệu suất của các phản ứng là 100%) là
A. 24 g
B. 26 g
C. 28 g
D. 30 g
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng được hỗn hợp muối khan A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B có khối lượng là
A. 26,8 g
B. 13,4 g
C. 37,6 g
D. 34,4 g
Cho 19,2 g Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư. Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít
D. 6,72 lít
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ) thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là
A. 0,04
B. 0,075
C. 0,12
D. 0,06
Cho 1,52 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200 ml dung dịch HNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và 224 ml khí NO duy nhất (đktc) đồng thời còn lại 0,64 gam chất rắn. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng ban đầu là
A. 0,1M
B. 0,25M
C. 0,2M
D. 0,5M
Chia 4 g hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu thành hai phần đều nhau:
- Cho phần (1) tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 560 ml H2.
- Cho phần (2) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 336 ml H2.
Các thể tích khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của Cu có trong hỗn hợp là
A. 13,50%.
B. 28,00%.
C. 79,25%.
D. 58,50%.
Cho 19,2 g Cu vào dung dịch loãng chứa 0,4 mol HNO3, phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí NO (đktc) thu được là
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
D. 3,36 lít
Điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 sau một thời gian người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot. Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điện phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2 gam. Nồng độ mol ban đầu của dung dịch CuCl2 là
A. 0,25M
B. 1,5M
C. 1,0M
D. 0,75M
Cho m gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu. Giá trị của m là
A. 6,50
B. 3,25
C. 9,75
D. 13,00
Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được Cu kim loại?
A. Dung dịch FeNO33
B. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl
C. Dung dịch NaHSO4
D. Dung dịch HNO3
Cho dung dịch KOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh lam. Chất X là
A. CuCl2
B. FeCl2
C. MgCl2
D. FeCl3
Hòa tan hoàn toàn 40 gam hỗn hợp X gồm CuS, FeS, Cu2S trong dung dịch HNO3 đun nóng. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí gồm SO2 và NO2 có tổng khối lượng là 153,04 gam và dung dịch Y chỉ chứa 90 gam các muối trung hòa. Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thấy tách ra 60,58 gam kết tủa. Hiệu số mol NO2 và SO2 gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 2,9
B. 3,0
C. 3,2
D. 2,8
Cho 8 gam bột Cu vào 20 ml dung dịch AgNO3, sau một thời gian thu được dung dịch A và lọc được 9,52 gam chất rắn. Cho tiếp 8 gam bột Pb vào dung dịch A đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B chỉ chứa một muối duy nhất và tách ra được 6,705 gam chất rắn. Nồng độ mol của AgNO3 ban đầu là
A. 2,0M
B. 2,5M
C. 3,5M
D. 1,0M
Đốt cháy m gam CuS trong khí oxi dư thu được chất rắn X có khối lượng bằng (m – 4,8) gam. Nung X với khí NH3 dư tới khi khối lượng không đổi được chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít khí Z (đktc) không màu, hóa nâu trong không khí. Giá trị của m và V là
A. 19,2 gam; 1,12 lít
B. 28,8 gam; 4,48 lít
C. 24,0 gam; 4,48 lít
D. 28,8 gam; 1,12 lít
Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A. 21,95% và 2,25
B. 21,95% và 0,78
C. 78,05% và 2,25
D. 78,05% và 0,78
Thực hiện hai thí nghiệm: TN 1: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.
TN 2: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M. thoát ra V2 lít NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là
A. V2 = V1
B. V2 = 2V1
C. V2 = 2,5V1
D. V2 = 1,5V1
Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500 ml dung dịch HCl 2M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất. Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để vừa đủ kết tủa hết ion Cu2+ ?
A. 600 ml
B. 800 ml
C. 530 ml
D. 400 ml
Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và CuNO32, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với khí hiđro bằng 18,8. Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
A. 9,40 gam
B. 11,28 gam
C. 8,60 gam
D. 47,00 gam
Nung 6,58 gam CuNO32 trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Tính V
A. 0,672 lít
B. 0,224 lít
C. 0,336 lít
D. 0,448 lít
Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch X gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là
A. 19,76 gam
B. 22,56 gam
C. 20,16 gam
D. 19,20 gam
Cho sơ đồ sau : Cu → X1 → X2 → X3→ X4 → Cu. Dãy chất nào sau đây có thể tương ứng với X1, X2, X3, X4 ?
A. CuSO4, CuCl2, CuS, CuO
B. CuS, CuCl2, CuOH2, CuO
C. CuSO4, CuOH2, CuCl2, CuO
D. CuCl2, CuO, CuSO4, CuOH2
Cho sơ đồ sau : Cu → X1 → X2 → X3→ X4 → Cu. Dãy chất nào sau đây không thể tương ứng với X1, X2, X3, X4 ?
C. CuSO4, CuOH2, CuO, CuCl2
D. CuCl2, CuOH2, CuO, CuSO4
Cho hỗn hợp X gồm Cu, Zn, Fe, Mg tác dụng với oxi dư khi đun nóng thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần của Z gồm
A. Fe2O3, ZnO
B. Fe2O3, CuO
C. Fe2O3, CuO,ZnO
D. Fe2O3, CuO, MgO
Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần của Z gồm
A. Fe2O3, Al2O3
C. Fe2O3, CuO, Ag
D. Fe2O3, CuO, Ag2O
Cho PTHH :
aCuFeS2 + bHNO3 cCuNO32 + dFeNO33 + eH2SO4 + fNO + gH2O
Tổng hệ số của cân bằng là
A. 70
B. 72
C. 74
D. 76
aCuFeS2 + bHNO3 → cCuNO32 + dFeNO33 + eH2SO4 + fNO2 + gH2O
Giá trị của b là
A. 5
B. 10
C. 22
D. 19
Hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn trong dung dịch
A. KOH dư
B. AgNO3 dư
C. NH3 dư
D. H2SO4 dư
Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn trong dung dịch
A. NaOH dư
B. HCl dư
C. AgNO3 dư
D. NH3 dư
Cho các phát biểu sau:
a, Cu có thể tan trong dung dịch AlCl3.
b, Không thể dùng CuSO4 để làm khô khí NH3.
c, CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hỏa, xăng.
d, Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Chọn câu đúng trong các câu sau
A. Cu có thể tan trong dung dịch AlCl3
B. CuSO4 có thể dùng làm khô khí NH3
C. CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hỏa, xăng
D. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2
Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. Hiện tượng quan sát thấy là
A. Có xuất hiện kết tủa xanh
B. Không thấy hiện tượng gì
C. Dung dịch từ màu xanh chuyển sang không màu
D. Xuất hiện kết tủa đen
Một mẫu nước thải được sục vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải sinh ra ?
A. SO2
B. CO2
C. H2S
D. NO2