Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Khi cho 3,96 gam một este no, đơn chức X phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 0,45M vừa đủ thu được muối Y và ancol Z. Công thức phân tử của X là
A. C4H8O2
B. C4H6O2
C. C3H6O2
D. C3H4O2
Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượu Y. Oxi hóa rượu Y thành anđehit Y1 sau đó cho Y1 tham gia phản ứng tráng gương thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y1. Vậy tên gọi của este là:
A. Metyl propionat
B. Etyl axetat
C. n-propyl fomiat
D. Isoproyl fomiat.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X thu được ancol Y. Cho Y tác dụng với CuO nung nóng thu được chất hữu cơ Z. Biết X và Z đều có phản ứng tráng bạc. Y là
A. CH3
B. (CH3)2
C. C2H5
D. CH3CH2CH2OH
Thủy phân este có công thức phân tử C3H6O2 (trong môi trường axit) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. Rượu metylic
B. Metyl axetat
C. Axit axetic
D. Rượu etylic
Số đồng phân mạch hở của chất có CTPT C3H6O2 là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Trong phân tử este no, đơn chức, mạch hở X có chứa 36,36 % oxi về khối lượng. Số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của este X là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z. Vậy Y không thể là
A. C3H5COOH
B. CH3COOH
C. HCOOH
D. C2H5COOH
Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3;
(2) CH3OOCCH3;
(3) HCOOC2H5;
(4) CH3COOH;
(5) CH3CH2COOCH3;
(6) HOOCCH2CH2OH;
(7) CH3OOC−COOC2H5.
Những chất thuộc loại este là:
A. (1), (2), (3), (5), (7)
B. (1), (3), (5), (6), (7)
C. (1), (2), (3), (4), (5), (6)
D. (1), (2), (3), (6), (7)
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 113 và 152
B. 121 và 114
C. 121 và 152
D. 113 và 114
Thể tích monome (đktc) cần dùng để sản xuất 70 tấn PE (H = 80%) là
A. 70000 m3
B. 44800 m3
C. 67200 m3
D. 56000 m3
Từ 100 lít ancol etylic 40 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là d = 0,8 g/ml) điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất cả quá trình là 75%) ?
A. 14,087 kg
B. 18,783 kg
C. 25,043 kg
D. 18,087 kg
Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế ra cao su Buna (1) là : etilen (2), metan (3), rượu etylic (4), đivinyl (5), axetilen (6). Sự sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế là
A. 3→6→2→4→5→1
B. 6→4→2→5→3→1
C. 2→6→3→4→5→1
D. 4→6→3→2→5→1
Các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH →t° X1 + 2X2
(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 →t°,xt poli(etylenterephtalat) + 2nH2O
(d) X2 + CO →t°,xt X5
(e) X4 + 2X5 →H2SO4,t° X6 + 2H2O
Cho biết X là este có công thức phân tửu C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là
A. 146
B. 118
C. 104
D. 132
Cho các sơ đồ
X (C8H14O4) + 2NaOH →t° X1 + X2 + H2O
X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
nX5 + nX3 →t°,xt poli(hexametylen adipamit) + 2nH2O
2X2 + X3 ⇄H2SO4 đặc,t° X6 + 2H2O
Phân tử khối của X6 là phản ứng sau:
A. 194
B. 136
C. 202
D. 184
Cho sơ đồ phản ứng :
Xenlulozơ →H++H2OA →men B →500°CZnO,MgO D →t°,p,xt E
Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là :
A. Cao su Buna
B. Buta-1,3-đien
D. Polietilen
Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là
A. C2H6 →Cl2 C2H5Cl →-HCl C2H3Cl →t°,p,xt PVC
B. C2H4→Cl2C2H3Cl→t°,p,xtPVC
C. CH4 →1500°CC2H2 →+HClC2H3Cl →t°,p,xt PVC
D. C2H4 →Cl2C2H4Cl2 →-HClC2H3Cl →t°,p,xt PVC
Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6
B. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
C. sợi bông và tơ visco
D. tơ visco và tơ nilon-6
Cho các phát biểu sau: Các polime đều có nhiệt độ nóng chảy xác định (1); đa số polime không tan trong các dung môi thông thường (2); cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi (3); tơ poliamit bền trong môi trường axit và môi trường kiềm (4); tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ hóa học (5). Số phát biểu đúng là
A. 5
C. 2
D. 4
Một loại tơ nilon 6,6 có phân tử khối là: 362956 đvC. Số mắt xích có trong loại tơ trên là:
A. 196
B. 1606
C. 83
D. 803
Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105000. Số mắt xích gần đúng của loại cao su trên là
A. 1544
B. 1454
C. 1640
D. 1460
Thể tích monome (đktc) cần dùng để sản xuất 189 tấn cao su Buna (H = 70%) là
A. 112000 m3
B. 78400 m3
C. 54880 m3
D. 224000 m3
Người ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu được là
A. 7,520
B. 5,625
C. 6,250
D. 6,944
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas, còn có tên gọi là poli(metyl metacrylat). Monome tạo thành X là
A. CH2=C(CH3)COOCH3
B. H2N-(CH2)5-COOH
C. CH2=CH-CN
D. CH2=CH-Cl
Polime nào sau đây điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. Poli(etylen terephtalat)
B. Polistiren
C. Poli acrilonitrin
D. Poli(metyl metacrylat)
Nhựa rezit là một loại nhựa không nóng chảy. Để tạo thành nhựa rezit, người ta đun nóng tới nhiệt độ khoảng 150°C hỗn hợp thu được khi trộn các chất phụ gia cần thiết với
A. novolac
B. PVC
C. rezol
D. thuỷ tinh hữu cơ
Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC
A. CH2=CHCl
B. CH2=CH2
C. CHCl = CHCl
D. CH ≡CH
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là :
A. Poliacrilonitrin
B. Poli(etylen-terephtalat)
C. Polietilen
D. Poli(vinyl clorua)
Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S có công thức cấu tạo là :
A. (–CH2–CH=CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n
B. (–C2H–CH–CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n
C. (–CH2–CH–CH=CH2–CH(C6H5)–CH2–)n
D. (–CH2–CH2–CH2–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n
Monome không tham gia phản ứng trùng hợp là
A. etilen
B. acrilonitrin
C. metyl metacrylat
D. ε-amino caproic
Cho các polime sau: tơ nilon- 6,6;poli vinyl clorua; poli(vinyl axetat); teflon, tơ visco, tơ nitron; poli buta-1,3-đien. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
B. 6
C. 4
D. 7
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. poli(ure-fomanđehit)
B. teflon
C. poli(etylenterephtalat)
D. poli(phenol-fomanđehit)
Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A. PE
B. Amilopectin
C. Glicogen
D. Cả B và C
Chất nào sau đây thuộc loại polime tự nhiên
A. amino axit
B. saccarozo
C. chất béo
D. tinh bột
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO2 và 0,45 mol H2O. Công thức phân tử este là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H10O2
Cho các chất sau: Tristearin, triolein, tripanmitin, trilinolein, metyl axetat. Ở nhiệt độ phòng có bao nhiêu chất có trạng thái lỏng là
A. 1
B. 2
C. 3
Câu nào sai khi nói về lipit?
A. Có trong tế bào sống
B. Nhẹ hơn nước, không tan trong nước
C. Tan trong nước
D. Bao gồm các chất béo, sáp, steroit,…
Este nào sau đây làm mất mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường?
A. metyl amin.
B. etyl axetat.
C. etyl propionat.
D. metyl acrylat.
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần
A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo, …… Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:
A. CH3COOCH2CH(CH3)2
B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
C. CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3
D. CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3
Chọn phát biểu sai:
A. Isoamyl axetat có mùi chuối.
B. Metyl fomat có mùi dứa.
C. Metyl fomat có mùi tỏi.
D. Etyl fomat ít tan trong nước.