Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Việc xuất khẩu sản phẩm làng nghề mang lại lợi ích nào sau đây cho Việt Nam?
A. Tăng cường quan hệ ngoại giao.
B. Đem lại nguồn ngoại tệ đáng kể.
C. Giảm thiểu tỷ lệ thiếu việc làm.
D. Tăng cường về giao lưu văn hóa.
Làng nghề đóng vai trò nào sau đây đối với nhiều gia đình ở nông thôn?
A. Cung cấp các dịch vụ giáo dục.
B. Mang lại nguồn thu nhập chính.
C. Không gian sinh hoạt chủ yếu.
D. Đảm bảo trật tự cho địa phương.
Nghề đá mỹ nghệ nổi tiếng tại Đà Nẵng trong thời kỳ Trịnh - Nguyễn phân tranh là
A. đá mỹ nghệ Thanh Hóa.
B. đá mỹ nghệ Ninh Bình.
C. đá mỹ nghệ Non Nước.
D. đá mỹ nghệ Lạng Sơn.
Phường đúc đồng nổi tiếng ở Kinh thành Thăng Long thời kỳ Lê - Mạc được gọi là
A. phường Hàng Bạc.
B. phường Hàng Đồng.
C. phường Ngũ Xá.
D. phường Hàng Trống.
Phường làm giấy dó nổi tiếng tại Kinh thành Thăng Long thời Lê - Mạc có tên là
A. Yên Ninh.
B. Yên Phụ.
C. Nghi Tàm.
D. Yên Thái.
Thời kỳ nào sau đây đánh dấu sự hình thành của 36 phố phường tại Kinh thành Thăng Long với các phường nghề nổi tiếng?
A. Thời Lý - Trần.
B. Thời Lê - Mạc.
C. Thời Đinh - Tiền Lê.
D. Thời Nguyễn.
Nghề thủ công nào sao đây không nằm trong 7 nhóm nghề lớn được phát triển vào thời kì Đông Sơn?
A. Nghề chế tạo thuỷ tinh.
B. Nghề chế tác đá.
C. Nghề chế tạo đồ sắt.
D. Nghề mộc và sơn.
Các ngành nghề phụ trong làng nghề truyền thống của Việt Nam có hướng phát triển nào sau đây?
A. Không thay đổi, duy trì là nghề phụ ở nông thôn.
B. Dần trở thành ngành sản xuất chính ở một số làng.
C. Chuyển sang chỉ tập trung vào nghề nông và lâm.
D. Chuyển sang lĩnh vực dịch vụ theo hướng hiện đại.
Khi các làng nghề mới hình thành, thị trường tiêu thụ có đặc điểm nào sau đây?
A. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ ở nông thôn.
B. Chú trọng hướng tới thị trường quốc tế từ đầu.
C. Tập trung vào các kênh thương mại điện tử lớn.
D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng ở các thành phố lớn.
Mô hình nào sau đây tại các làng nghề giúp sản xuất các sản phẩm chất lượng cao xuất khẩu ra nước ngoài?
A. Cụm công nghiệp làng nghề.
B. Công ty tư nhân quy mô lớn.
C. Hộ gia đình và hợp tác xã.
D. Các doanh nghiệp Nhà nước.
Mô hình sản xuất nào sau đây đang xuất hiện tại một số làng nghề lớn và giúp mở rộng quy mô sản xuất?
A. Công ty tư nhân.
B. Tổ hợp tác, hợp tác xã.
C. Hộ gia đình.
D. Doanh nghiệp nhà nước.
Công nghệ truyền thống của làng nghề Việt Nam chủ yếu mang lại đặc trưng nào sau đây cho sản phẩm?
A. Đồng nhất về hình thức và chất lượng.
B. Chi phí sản xuất thấp và giá thành cao.
C. Sự tinh tế và các đặc trưng riêng biệt.
D. Khả năng tự động hóa và thẩm mĩ cao.
Công nghệ truyền thống trong các làng nghề Việt Nam chủ yếu được tạo ra bởi
A. các nhà khoa học, kỹ sư có trình độ chuyên môn.
B. người lao động trong làng nghề qua nhiều thế hệ.
C. các công ty công nghệ lớn nằm ngoài lãnh thổ.
D. Chính phủ, người lao động có chuyên môn cao.
Làng nghề truyền thống của Việt Nam thường được hình thành dựa trên
A. nguồn nguyên liệu sẵn có tại địa phương.
B. sự đầu tư vốn của các doanh nghiệp lớn.
C. nhu cầu thị trường quốc tế ngày càng lớn.
D. sự phát triển của các công nghệ hiện đại.
Hoạt động của làng nghề mang tính chất
A. ngành nghề và lãnh thổ.
B. văn hóa và du lịch.
C. thương mại và dịch vụ.
D. kinh tế và chính trị.
Nghề thủ công ở làng nghề Việt Nam xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
A. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
B. Sự phát triển của thương mại.
C. Tự động hóa trong nông nghiệp.
D. Tự cung tự cấp của người dân.
Làng nghề Việt Nam là một bộ phận của
A. kinh tế đô thị.
B. kinh tế nông thôn.
C. kinh tế dịch vụ.
D. kinh tế công nghiệp.
Tiêu chí nào dưới đây không phải là yếu tố xác định một khu vực được công nhận làng nghề?
A. Có tối thiểu 20% số hộ trên địa bàn tham gia hoạt động sản xuất nghề.
B. Có tối thiểu 2 năm liên tục sản xuất kinh doanh ổn định.
C. Được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ cho sản phẩm làng nghề.
D. Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường làng nghề theo quy định hiện hành.
Tỉnh, thành phố nào sau đây có số lượng làng nghề đang hoạt động được công nhận nhiều nhất?
A. Hà Nội.
B. Thái Nguyên.
C. Thái Bình.
D. Nam Định.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nhóm làng nghề chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản ở nước ta hiện nay?
A. Đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ.
B. Bánh đa, rượu nếp, nước mắm.
C. Máy móc, thiết bị điện tử.
D. Thực phẩm chế biến, dược liệu.
Các làng nghề của Việt Nam tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Miền Trung.
B. Miền Nam.
C. Tây Nguyên.
D. Miền Bắc.
Đa số các làng nghề ở Việt Nam có quy mô nào sau đây?
A. Quy mô nhỏ, chủ yếu là hộ gia đình.
B. Quy mô lớn, doanh nghiệp quản lí.
C. Quy mô vừa, chủ yếu là các tư nhân.
D. Quy mô đa dạng, Nhà nước quản lí.
Các sản phẩm làng nghề Việt Nam có thể xuất khẩu ra nhiều quốc gia trên thế giới do
A. kỹ thuật sản xuất tiên tiến.
B. giá thành sản phẩm thấp.
C. nguồn nguyên liệu dồi dào.
D. chất lượng cao và độc đáo.
Các sản phẩm làng nghề Việt Nam có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Chỉ phục vụ thị trường trong nước.
B. Được sản xuất hàng loạt, đa dạng.
C. Thủ công, độc đáo, chất lượng cao.
D. Sản xuất bằng máy móc hiện đại.
Tại các tỉnh dọc tuyến hành lang Lào Cai - Hà Nội, mục tiêu chính trong phát triển công nghiệp là
A. nâng cao chất lượng sản phẩm nông nghiệp, đào tạo nhân lực.
B. tăng cường công nghiệp chế biến thực phẩm, chế biến đặc sản.
C. phát triển công nghiệp lắp ráp linh kiện và công nghiệp hỗ trợ.
D. đầu tư vào ngành công nghệ thông tin và công nghệ thực tế ảo.
Du lịch ở vùng Tây Nguyên kết hợp các loại hình du lịch nào sau đây?
A. Du lịch biển và du lịch nghỉ dưỡng.
B. Du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.
C. Du lịch ở đô thị và du lịch lịch sử.
D. Du lịch sinh thái và du lịch leo núi.
Một trong những mục tiêu bảo vệ môi trường ở vùng Tây Nguyên là
A. tăng cường khai thác tài nguyên đất đai và nước.
B. phát triển và mở rộng các khu công nghiệp mới.
C. mở rộng diện tích đất nông nghiệp và lâm nghiệp.
D. bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn.
Cơ sở vật chất cho sự hình thành và khả năng phát triển chuyên môn hoá và phát triển tổng hợp của mỗi vùng được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?
A. Vị trí địa lí và nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
B. Điều kiện kinh tế - xã hội và điều kiện đất đai.
C. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
D. Chính sách nhà nước, cơ sở vật chất - kĩ thuật.
Yếu tố nào sau đây đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc xác định phạm vi lãnh thổ của vùng?
A. Điều kiện kinh tế - xã hội.
B. Vị trí địa lí.
C. Tài nguyên thiên nhiên.
D. Khoa học công nghệ.
Các tỉnh nào sau đây ở nước ta, ứng dụng công nghệ cao vào cây chè nhất?
A. Bình Thuận và Hà Giang.
B. Thái Nguyên và Lâm Đồng.
C. Lào Cai và Thái Nguyên.
D. Lâm Đồng và Bắc Giang.
Vùng sản xuất cà phê ứng dụng công nghệ cao ở nước ta tập trung chủ yếu ở
A. Tây Nguyên, Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đông Bắc.
D. Đông Bắc, Bắc Trung Bộ và Tây nguyên.
Mục tiêu phát triển khoa học - công nghệ và đổi mới sáng tạo trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
A. tạo ra sản phẩm nông nghiệp chất lượng cao.
B. đi đầu trong chuyển đổi mô hình tăng trưởng.
C. tăng cường xây dựng các khu công nghiệp.
D. đẩy mạnh phát triển ngành dệt may, da giày.
Cực tăng trưởng lớn nhất của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
A. Bình Dương.
B. Bà Rịa - Vũng Tàu.
C. Đồng Nai.
D. Thành phố Hồ Chí Minh.
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam tập trung phát triển vào Tứ giác nào sau đây?
A. Thành phố Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai - Long An.
B. Thành phố Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai - Bà Rịa - Vũng Tàu.
C. Thành phố Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai - Tiền Giang.
D. Thành phố Hồ Chí Minh - Bình Dương - Tây Ninh - Bà Rịa - Vũng Tàu.
Thành phố nào sau đây là cực tăng trưởng quan trọng trong Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Huế.
B. Đà Nẵng.
C. Nha Trang.
D. Quy Nhơn.
Phát triển Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung tập trung vào khu vực ven biển nào sau đây?
A. Quảng Bình - Quảng Trị - Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng.
B. Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng - Quảng Nam - Quảng Ngãi.
C. Bình Định - Phú Yên - Khánh Hòa - Bình Thuận.
D. Quảng Nam - Quảng Ngãi - Bình Định - Phú Yên.
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ tập trung phát triển chủ yếu vào khu vực nào sau đây để tạo nên vùng động lực?
A. Tam giác Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh.
B. Tam giác Hà Nội - Hạ Long - Thanh Hóa.
C. Tam giác Hà Nội - Hải Phòng - Nam Định.
D. Tam giác Hà Nội - Quảng Ninh - Vinh.
Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long được thành lập gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.