Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Câu 5. Công dụng thứ hai của mạch điện tử điều khiển là gì?
A. Điều khiển tín hiệu
B. Tự động hóa các máy móc, thiết bị
C. Điều khiển các thiết bị dân dụng
D. Điều khiển trò chơi, giải trí
Câu 4. Công dụng đầu tiên của mạch điện tử điều khiển là gì?
Câu 3. Mạch điện tử điều khiển có mấy công dụng điển hình?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Yêu cầu của các loại máy móc tự động hiện nay là:
A. Độ chính xác cao
B. Tác động nhanh
C. Độ chính xác cao và tác động nhanh
D. Đáp án khác
Câu 1. Yêu cầu của sản suất hiện nay là:
A. Nâng cao năng suất
B. Nâng cao chất lượng sản phẩm
C. Cả A và B đều đúng
Câu 15. Bước 4 của thiết kế mạch nguyên lí là gì?
A. Tìm hiểu yêu cầu của mạch thiết kế
B. Đưa ra một số phương án để thực hiện
C. Chọn phương án hợp lí nhất
D. Tính toán, lựa chọn linh kiện hợp lí
Câu 14. Bước 3 của thiết kế mạch nguyên lí là gì?
Câu 13. Bước 2 của thiết kế mạch nguyên lí là gì?
Câu 12. Bước 1 của thiết kế mạch nguyên lí là gì?
Câu 11. Thiết kế mạch nguyên lí của mạch điện tử đơn giản gồm mấy bước?
Câu 10. Bước 2 của thiết kế mạch điện tử là gì?
A. Thiết kế mạch nguyên lí
B. Thiết kế mạch lắp ráp
Câu 9. Bước 1 của thiết kế mạch điện tử là gì?
Câu 8. Thiết kế mạch điện tử có bước nào sau đây?
Câu 7. Thiết kế mạch điện tử gồm mấy bước?
Câu 6. Nguyên tắc “linh kiện có sẵn trên thị trường” là nguyên tắc thứ mấy trong thiết kế mạch điện tử?
A. 3
B. 5
C. 2
Câu 5. Nguyên tắc thứ tư trong thiết kế mạch điện tử đơn giản là:
A. Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế
B. Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
C. Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành và sửa chữa
D. Hoạt động ổn định và chính xác
Câu 4. Nguyên tắc thứ ba trong thiết kế mạch điện tử đơn giản là:
Câu 3. Nguyên tắc thứ hai trong thiết kế mạch điện tử đơn giản là:
Câu 2. Nguyên tắc đầu tiên trong thiết kế mạch điện tử đơn giản là:
Câu 1. Thiết kế mạch điện tử đơn giản cần thực hiện theo mấy nguyên tắc?
B. 3
C. 5
D. 7
Câu 15. Khối thứ 2 của mạch nguồn một chiều là gì?
A. Biến áp nguồn
B. Mạch chỉnh lưu
C. Mạch lọc nguồn
D. Mạch ổn áp
Câu 14. Khối đầu tiên của mạch nguồn một chiều là gì?
Câu 13. Sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều gồm có mấy khối?
Câu 12. Trên thực tế, mạch chỉnh lưu nào được dùng phổ biến?
A. Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt
B. Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt
C. Mạch chỉnh lưu dùng 4 điôt
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì sử dụng mấy điôt?
C. 4
D. 2 hoặc 4
Câu 10. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì sử dụng mấy điôt?
Câu 9. Người ta sử dụng loại điôt nào dùng trong mạch chỉnh lưu?
A. Điôt tiếp mặt
B. Điôt tiếp điểm
C. Điôt điều khiển
Câu 8. Nguồn điện 1 chiều có thể lấy ở đâu?
A. Pin
B. Acquy
C. Dùng mạch chỉnh lưu
Câu 7. Mạch điện tử nào sau đây được phân loại theo chức năng và nhiệm vụ?
A. Mạch khuếch đại
B. Mạch tạo xung
C. Mạch điện tử số
D. Mạch khuếch đại và mạch tạo xung
Câu 6. Theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu, có loại mạch điện tử nào?
A. Mạch điện tử tương tự
B. Mạch điện tử số
C. Mạch điện tử tương tự và mạch điện tử số
D. Mạch khuếch đại
Câu 5. Theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu, người ta chia mạch điện tử ra làm mấy loại?
Câu 4. Người ta phân loại mạch điện tử theo:
A. Theo chức năng và nhiệm vụ
B. Theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu
Câu 3. Trong chương trình công nghệ 12, có mấy cách phân loại mạch điện tử?
Câu 2. Trên thực tế, có mấy cách phân loại mạch điện tử?
D. Nhiều
Câu 1. Mạch điện tử có:
A. Linh kiện điện tử
B. Nguồn
C. Dây dẫn
Câu 15. Tirixto là linh kiện bán dẫn có mấy điện cực?
Câu 14. Đâu là tên của tranzito?
A. PNP
B. NPN
C. PNP và NPN
D. PNN và NNP
Câu 13. Điện cực của tranzito là:
A. B, E, C
B. A, K, G
C. A, B, C
D. B, C, E
Câu 12. Điện cực của điôt bán dẫn là:
A. A, K
B. A, G
C. K, G
D. A, K, G
Câu 11. Tranzito có mấy điện cực?