Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chọn đáp án đúng
A. 3 hình tam giác
B. 4 hình tam giác
Số?
Viết phép tính thích hợp
Tính
1 + 7 = … 5 + 3 = … 2 + 6 = …
Khoanh vào số bé nhất: 3; 5 ; 7 ; 9
Điền số thích hợp:
Viết vào chỗ chấm: Cho các số 0; 1; 2; 3; 4; 5.
a. Các cặp số mà khi cộng có kết quả bằng 3 là:…………………………
b. Các cặp số mà khi cộng có kết quả bé hơn 3 là: ……………………..
5 = 1 + … + … 8 = 1 + … + …
6 = 2 + … + … 9 = 2 + … + …
7 = 3 + … + … 10 = 4 + … + …
Điền > , < , =
3 ….. 5 5 ….. 3 2 ….. 4 4 ….. 2
Vẽ thêm hình cho bằng nhau
Chọn câu trả lời đúng: Hình bên có bao nhiêu hình vuông?
A. 1 hình vuông
B. 3 hình vuông
C. 4 hình vuông
Nối ô trống với số thích hợp:
Tính:
a.
b. 5 + 0 + 2 = …. 6 + 1 + 2 = …..
1 + 2 + 3 = ….. 4 + 3 + 2 = …..
Viết số thích hợp vào ô trống:
Điền số thích hợp?
8 < ….. 9 < ….. 6 < ….. < 8
….. > 7 10 > ….. 8 < ….. < 10
Nối ô trống với số thích hợp
Viết số thích hợp vào ô trống
Viết tiếp vào chỗ chấm: Cho các số 0; 1; 2; 3; 4; 5:
a. Hai số hạng cộng lại có kết quả bằng 6 là:…………………………………………………………….
b. Ba số hạng cộng lại có kết quả bằng 7 là:……………………………………………………………..
Điền số:
> , < , =
2 + 2 … 3 4 … 2 + 3
1 + 4 … 6 5 … 1 + 2
3 + 5 … 7 6 … 4 + 4
Nối phép tính với số thích hợp
Viết các số 6; 2; 5; 7; 9:
a.Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………
b.Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………
Điền dấu > , < , =
Điền số vào ô trống
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
A. 4 hình tam giác.
B. 5 hình tam giác.
C. 6 hình tam giác.
a. Các số bé hơn 10 là: ………….
b. Trong các số từ 0 đến 10:
– Số bé nhất là: …….
-Số lớn nhất là: …..
Viết các số 8; 4; 2; 5; 6; 9
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………………..
a. Khoanh vào số bé nhất: 5 , 1 , 4 , 3 , 2 , 7 , 9
b. Khoanh vào số lớn nhất: 5 , 7 , 9 , 4 , 2 , 6 , 8
Điền dấu > ,< , =
2 + 3 … 4 4 + 0 ….. 5
3 + 1 ….. 2 + 3 3 + 3 ….. 4
Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
a)
… + 4 = 6
… = 3 + 2
3 + … = 7
8 = … + 3
b)
1
….…
3
4
2 + 3 = …
3 + 3 = …
1 + 4 = …
2 + 4 = …
b) 1 + 4 + 3 = …
Hồng và Hoa đều được cô giáo tặng cho 20 quyển vở. Hỏi cả hai bạn được cô giáo tặng tất cả bao nhiêu quyển vở?
Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
43 … 15
27 … 27
36 … 54
82 … 82
19 … 20
45 … 44
Đặt tính rồi tính:
13 + 5
29 – 6
33 + 14
57 – 21
Nối hình dạng thích hợp:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: