Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính:
9 + 0 = 8 – 2 = 7 + 3 = 10 – 0 =
Hình trên có … khối hộp chữ nhật
A. 4
B. 5
C. 6
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
2+2=4 2−1=1 2+3=8 4−2=3
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
… + 4 = 7
8 … 9
Số:
Viết các phép cộng có kết quả bằng 8 từ các số 1, 4, 6, 7, 2 (theo mẫu):
Mẫu: 1 + 7 = 8
Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng:
3 + … = 7 … + 2 = 4 9 - … = 6
1 + … = 5 6 - … = 3 1 + … = 1
6 + 2 = …. 3 + 5 = …. 1 + 7 = …. 9 – 1 = …..
2 + 3 = …. 6 – 1 = …. 9 – 4 = …. 7 – 2 = …..
Nối phép tính thích hợp vào ô trống:
Viết dấu +, - vào chỗ chấm để có các phép tính đúng:
2 … 3 = 5 7 … 4 = 3 2 … 2 = 4
1 … 7 = 8 9 … 2 = 7 5 … 1 = 6
Cho hình vẽ:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có:
… hình chữ nhật
… hình tròn
… hình vuông
4 + 2 = … 6 – 5 = … 2 + 7 = … 10 – 0 = …
6 + 1 = … 9 – 5 = … 2 + 5 = … 4 + 4 = …
Điền số thích hợp vào ô trống:
Hình vẽ bên có:
a ) ............ hình vuông.
b) ............. hình tam giác.
Viết các số 7 ; 10 ; 2 ; 8 ; 5
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………………
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé :……………………………………..
a, Khoanh tròn vào số lớn nhất:
7 ; 6 ; 8 ; 2 ; 10
b) Khoanh tròn vào số bé nhất :
3 ; 0 ; 4 ; 10 ; 1
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
3 …. 5
4 ….2
Tính
1 + 6 =
3 + 2 =
4 + 1 =
Điền vào chỗ chấm
… hình tam giác
Viết phép tính thích hợp: Lan có 3 quyển vở . Cô giáo cho Lan thêm 2 quyển vở. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?
Điền số thích hợp
6 – 1 = … 5 – 2 = … 8 – … = 4 2 + … = 10
Điền dấu > , < , =
3 – 1 ….. 3 3 – 1 ….. 3 – 2
5 – 3 – 1 = ….. 4 – 3 ….. 3 – 2
6 – 4 – 1 = … 4 – 2 – 1 = …
Điền dấu (+ , –) thích hợp:
2 … 1 = 3 3 … 2 = 5 4 … 2 = 2 6 … 2 = 4
Số?
Viết phép tính thích hợp: Toàn có 3 viên bi , Lâm có 2 viên bi. Hỏi hai bạn có bao nhiêu viên bi?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
5 > … > … > 2 7 > … > … > … > 3
Nối ô trống với số thích hợp