Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Truyền thuyết Ấn Độ kể rằng, người phát minh ra bàn cờ vua chọn phần thưởng là số thóc rải trên 64 ô của bàn cờ vua như sau: ô thứ nhất để 1 hạt thóc, ô thứ hai để 2 hạt thóc, ô thứ ba để 4 hạt thóc, ô thứ tư để 8 hạt thóc,… cứ như thế, số hạt ở ô sau gấp đôi số hạt ở ô trước. Em hãy tìm số hạt thóc ở ô thứ 8?
Tính giá trị của biểu thức \[A = \frac{{{{11.3}^{22}}{{.3}^7} - {9^{15}}}}{{{{\left( {{{2.3}^{13}}} \right)}^2}}}\]
A. A = 18
B. A = 9
C. A = 54
D. A = 6
So sánh 1619 và 825
A. 1619< 825
B. 1619>825
C. 1619= 825
D. Không đủ điều kiện so sánh
Tổng các số tự nhiên thỏa mãn (x − 4)5 = (x − 4)3 là
A. 8
B. 4
C. 5
D. 9
Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn (7x − 11)3 = 25.52 + 200?
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 2x – 15 = 17. Chọn câu đúng.
A. x < 6
B. x >7
C. x < 5
D. x < 4
Số tự nhiên x thỏa mãn (2x + 1)3 = 125 là
A. x = 2
B. x = 3
C. x = 5
D. x = 4
Có bao nhiêu số tự nhiên nn thỏa mãn 5n < 90?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Số tự nhiên m nào dưới đây thỏa mãn 202018 < 20m < 202020 ?
A. m = 2020
B. m = 2018
C. m = 2019
D. m = 20
Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn 4x = 43.45?
A. x = 32
B. x = 16
C. x = 4
D. x = 8
72.74:73 bằng
A. 71
B. 72
C. 73
D. 79
Tính 24+ 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là
A. 220
B. 24
C. 25
D. 210
Chọn câu sai
A.53< 35
B. 34>25
C. 43= 26
D. 43>82
Chọn câu đúng
A. \[{5^2}{.5^3}{.5^4} = {5^{10}}\]
B. \[{5^2}{.5^3}:{5^4} = 5\]
C. \[{5^3}:5 = 5\]
D. \[{5^1} = 1\]
Lũy thừa nào dưới đây biểu diễn thương 178: 173
A. 517
B. 175
C. 1711
D. 176
Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được
A. a8
B. a9
C. a10
D. a2
A.m – 2, m – 1, m
B.m – 1, m , m + 1
C.m + 1, m, m – 1
D.m, m – 1, m – 2
A.N = {318; 320; 322}
B.N = {317; 318; 319; 320; 321; 322}
C.N = {318; 320}
D.N = {317; 318; 320}
A.10 000
B.10 001
C.12 345
D.10 234
Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho: .
B.3
C.4
D.Cả A và B
A.999 999
B. 900 000
C.909 999
D.987 654
A.Giá trị của chữ số 2 bằng nửa giá trị của chữ số 4
B.Giá trị của chữ số 2 bằng 5 lần giá trị của chữ số 4
C.Giá trị của chữ số 2 bằng 50 lần giá trị của chữ số 4
D.Giá trị của chữ số 2 bằng 500 lần giá trị của chữ số 4
A.98
B.97
C.101
D.Cả A và C
A.34 087, 34 078, 43 089, 43098
B. 34 078, 34 087, 43 089, 43 098
C.34 078, 34 087, 43 098, 43 089
D.34 087, 34 078, 43 098, 43 089
A.M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
B. M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
C. M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
D.M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
A.Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất
B.Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
C.Không có số tự nhiên lớn nhất
D.Phần tử thuộc nhưng không thuộc là 0.
A.1 000 000 000
B. 100 000 000 000
C.999 999 999 999
D.Không có số tự nhiên lớn nhất
1 256 ; …; …
A. 1 257 và 1 258
B. 1 258 và 1 260
C.1 255 và 1 253
D.1 255 và 1 254
338; …; …
A. 337 và 336
B. 339 và 338
C.339 và 340
D.340 và 342
A. 998 >1 000
B. 998 < 1 000
C.998 = 1 000
D.998 1 000
A. mười lăm, hai mốt
B. mười năm, hai mốt
C.mười lăm, hai mươi mốt
D.mười bốn, mười chín
A.2 222 395 567
B.2 202 395 567
C.2 000 395 567
D.2 222 296 567
A.{1; 2; 3; 4; …}
B. {0; 1; 2; 3; 4; …}
C.{0; 1; 2; 3; 4; …}
D.{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
A.0
B.1
C.2
D.3
A. N
B.
C.
D.
A.Hai một năm một năm
B.Hai mươi một nghìn năm trăm mười năm
C.Hai mươi mốt nghìn năm trăm mười lăm
D.Hai mốt nghìn năm trăm mười lăm
Viết tập hợp D các phần tử vừa thuộc tập hợp A, vừa thuộc tập hợp B.
A.D = {Hùng, Mi – a}
B.D = {Hùng; Mi – a}
C.D = {Hùng; Mi – a; An}
D.D = {Hùng; Mi – a; An; Huệ}
A.15
B.20
C.5
D.35
Viết tập hợp C các phần tử thuộc tập hợp B nhưng không thuộc tập hợp A.
A.C = {a; b; c}
B.C = {1; 2; 3}
C.C = {a; b; c; 1; 2; 3}
D.C = {a; b; 1; 2}
A.5 H
B.6 H
C.7 H
D. 10 H