Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong các hình bên, những hình có trục đối xứng là
A. Tam giác đều, trái tim, cánh diều
B. Cánh quạt, trái tim, cánh diều
C. Trái tim, Cánh diều
D. Cả bốn hình
Trong các hình bên, những hình có tâm đối xứng là
A. Tam giác đều
B. Cánh quạt
C. Trái tim
D. Cánh diều
Trong các hình dưới đây, hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình a, b, c
B. Hình a, c
C. Hình a,d
Chọn khẳng định đúng nhất về chiếc đĩa dưới đây:
A. Chiếc bàn có tâm đối xứng
B. Chiếc bàn có trục đối xứng
C. Chiếc bàn vừa có tâm đối xứng và trục đối xứng
D. Chiếc bàn không có tâm đối xứng và trục đối xứng
Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
A. hình a
B. hình a
C. hình a và hình b
D. không có hình nào
Hình nào dưới đây có tâm đối xứng?
B. hình b
C. hình c
D. hình b và hình c
Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:
A. H, N
B. H ,M ,X
C. H ,N ,X
D. N, X
Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. 96
B. EF
C. PQ
D. Không có hình nào
Cho hình sau, hình có tâm đối xứng là:
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình a và Hình c
Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Hình tam giác đều
Trong các hình sau, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho các hình sau, có bao nhiêu hình có trục đối xứng
Cho hình sau, chọn câu đúng nhất:
A. Hình a) và c) có trục đối xứng
B. Hình c) có trục đối xứng
C. Hình b) và c) có trục đối xứng
D. Cả 3 hình có trục đối xứng
Cho hai hình sau, chọn câu đúng:
A. Hình con sao biển có trục đối xứng
B. Hình chiếc lá có trục đối xứng
C. Hình chiếc lá có trục đối xứng
D. Không có hình nào có trục đối xứng
Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:
D. 0
Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng
Trong những hình dưới đây, những hình có trục đối xứng là:
A. 1,2,4
B. 1,2,4,6
C.1,2,3,4,6,8
D. 1,2,4,5
A. x = - 4
B. x = 40
C. x = - 160
D. x = 160
A.12
B.20
C.18
D.25
A.50%
B.125%
C.75%
D.70%
A.30 quả
B.48 quả
C.18 quả
D.36 quả
A.x = 4
B.x = −4
C.x = 5
D.x = −0,2
A. \[\frac{3}{{10}}\]
B. \[\frac{{15}}{{10}}\]
C. \[\frac{{15}}{{100}}\]
D. Không có phân số nào thỏa mãn.
A.35
B.36
C.37
D.34
A. \[\frac{{3015}}{{10}}\]
B. \[\frac{{3015}}{{100}}\]
C. \[\frac{{3015}}{{1000}}\]
D. \[\frac{{3015}}{{10000}}\]
A.2,5
B.5,2
C.0,4
D.0,04
A.1,2
B.1,4
C.1,5
D.1,8
Một cửa hàng bán tạp hóa cả ngày bán được 7440000 đồng. Nếu tiền bán được tăng thêm 400000 đồng thì tiền lãi sẽ là 1640000 đồng. Hỏi tiền lãi thực sự bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn?
A. 20%
B. 22,04%
C. 24,4%
D. 28%
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. Giá bán = giá vốn - lãi
B. Giá bán = giá vốn + lỗ
C. Giá vốn = giá bán + lãi
D. Giá bán = giá vốn + lãi
Một người bán xe đạp được lãi 16% so với giá bán thì được lãi bao nhiêu phần trăm so với giá vốn?
A. 18,5%
B. 19,04%
C. 20,8%
D. 22,05%
Một người bỏ ra 160000 đồng tiền vốn mua rau, sau khi bán hết số rau người đó người đó thu về 200000 đồng. Hỏi tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn?
A. 2%
B. 20%
C. 25%
D. 80%
A.87m
B.78m
C.60
D.38
A.96
B.167
C.150
D.176
A.15 học sinh
B.13 học sinh
C.20 học sinh
D.99 học sinh
A.56; 35
B.45; 56
C.60; 39
D.56; 45
A.20 học sinh.
B.17 học sinh.
C.19 học sinh.
D.16 học sinh.
A.100
B.60
C.30
D.50
Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết a = 11; b = 15 thì tỉ số của b và a là
Một hình chữ nhật có chu vi là 72cm. Chiều rộng kém chiều dài là 14cm. Vậy tỉ số của chiều rộng và chiều dài là \(\frac{a}{b}\) .
Vậy a = ; b =