|
SỐ LƯỢNG TRÂU, BÒ, LỢN CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
|
Gia súc
Năm
|
Trâu (Nghìn con)
|
Bò (Nghìn con)
|
Lợn (Nghìn con)
|
|
2000
|
2011
|
2014
|
2000
|
2011
|
2014
|
2000
|
2011
|
2014
|
|
Cả nước
|
2897,2
|
2712,0
|
2521,4
|
4127,9
|
5436,6
|
5234,3
|
20193,8
|
27056,0
|
26761,4
|
|
Trung du và miền núi Bắc Bộ
|
1562,0
|
1562,8
|
1410,6
|
651,1
|
946,4
|
909,1
|
4088,1
|
6424,9
|
6626,3
|
|