Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
A. m≥4
B. -4≤m≤4
C. m≥34
D. m≤-4 và m≥4
A. C51.A91.C61
B. A51.A91.A61
C. C51.C91.C61
D. 5!.9!.6!
A. M'(3;-5)
B. M'(1;-1)
C. M'(-1;1)
D. M'(1;1)
A. 3sinx=2
B. 14cos4x=1
C. 2sinx + 3cosx = 1
D. cot2x-cotx+5=0
A. 500 (cách).
A. x=k2π
B. x=kπ
C. x=π2+kπ
D. x=π2+k2π
A. C65
B. A65
C. 5!
D. Một đáp án khác
A. Là hàm số lẻ.
B. Là hàm số không chẵn, không lẻ.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;3). Ảnh của A qua phép đối xứng qua trục Oy là điểm:
A. A'(-1;3)
B. A'(1;3)
C. A'(3;-1)
D. A'(-3;1)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
A. sin(a+b) = sina.cosb - cosa.sinb
A. cosx≠1⇔x≠π2+kπ
B. cosx≠0⇔x≠π2+kπ
C. cosx≠0⇔x≠π2+k2π
D. cosx≠-1⇔x≠k2π
A. Phép vị tự tỉ số k=2.
B. Phép đối xứng tâm.
A. sinx = 3
B. sinx=12
C. cosx=-12
D. tanx=3
A. Tam giác đều.
B. Hình thang cân.
A. x≠k2π
B. x≠kπ
C. x≠π2+kπ
D. x≠π2+k2π
A. 12 (cách).
A. Tam giác vuông cân.
A. x=kπ
B. x=k2π
Cho đường tròn (C) : x2+y2-4x-2y+3=0. Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép quay tâm O góc quay 90°.
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4.
a) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau?
b) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau từ các số trên?
Cho đường thẳng d: 2x+y-4=0 và A(1;-4).
a) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véctơ v→(2;-1).
b) Tìm tọa độ của điểm A’ là ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số -2
Giải các phương trình sau:
a) 3tan(x-π6)-3=0
b) 2sin22x+sin2x-1=0
c) 2sin3x - 2cos3x = 2
Giải phương trình lượng giác 1−2sinxcosx1+2sinx1−sinx=3
Cho vec-tơ v→=3;−1.
a. Tìm ảnh của điểm M(4;5) qua phép tịnh tiến vec-tơ v→.
Giải các phương trình lượng giác sau
a. 2sinx−3=0
a. Tìm tập xác định của hàm số y=2+5cosxsinx
b. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+cosx
A. y=tan3x.cosx
B. y=sin2x+sinx
C. y=sin2x+cosx
D. y=sinx
A. x=5π6
B. x=π6
C. x=π
D. x=π12
A. m≤−4m≥4
B. −4≤m≤4
D. m≥4
A. -8 và -2
B. 2 và 8
C. -5 và 2
D. -5 và 3
A. x−42+y−52=9
B. x+22+y−32=9
C. x+42+y+52=9
D. x−22+y−32=9
A. x=π3+k2π và x=2π3+k2π
B. x=π3+kπ và x=π3+k2π
C. x=π6+k2π và x=5π6+k2π
D. x=π6+kπ và x=5π6+kπ
A. x=−π12+kπ2,k∈Z
B. x=−π3+kπ,k∈Z
C. x=π6+kπ,k∈Z
D. x=π6+kπ2,k∈Z
A. T = 2π5
B. T=π5
C. 10π
D. T=5π
A. (-5;0)
B. (5;0)
C. (-3;4)
D. (-3;-4)
A. 2;−4
B. −2;−4
C. −2;4
D. 2;4
A. −1≤m≤1
B. −2≤m≤2
C. 0≤m≤1
D. −1<m<1
A. x=±π6+k2π
B. x=±π3+k2π
C. x=π6+k2π
D. x=π3+k2π