Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0
A.( 1,101)n;
B. 2n;
Cho tứ diện ABCD. Gọi P, Q là trung điểm của AB và CD. Chọn khẳng định đúng?
A. PQ→=BC→+AD→;
B. PQ→=12BC→+AD→;
C. PQ→=12BC→−AD→;
D. PQ→=14BC→+AD→.
Giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại điểm x = 1 là
A. 12;
B. -1
C. −12;
D. 1
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. lim1n=0;
C. lim1nk=0 k>1;
Hàm số nào trong các hàm số sau không liên tục trên khoảng (0; 3):
A. y = cot x;
A. 120°;
Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Nếu a và b cùng nằm trong mp (a) và mp (a) // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c;
A. 3;
Giới hạn limx→+∞cx2+ax2+b có giá trị bằng:
A. a
B. a+bc;
C. b
D. c
Trong không gian, cho tứ diện ABCD có AB = AC và DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. CD ^ (ABD);
A. 14;
B. 4
C. +¥;
D. 0
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Giá trị của lim2020n−2022n+12021.2022n bằng
A. - 1
B. 20222021;
C. 0
D. -20222021;
Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị B1M→.BD1→là:
A. a2;
B. 32a2;
C. 34a2;
D. 12a2.
Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA→=a→; SB→=b→; SC→=c→; SD→=d→. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a→+d→=b→+c→;
B. a→+c→+d→+b→=0→;
C. a→+b→=c→+d→;
D. a→+c→=d→+b→.
Giả sử ta có limx→+∞fx=a và limx→+∞gx=b, a,b∈ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. limx→+∞fxgx=ab;
B. limx→+∞fx.gx=a.b;
C. limx→+∞fx−gx=a−b;
D. limx→+∞fx+gx=a+b.
Giá trị của giới hạn lim1−2n3n+1 bằng:
A. - 5
B. −23;
C. 13
D. 7
A. 15;
B. 12;
C. −32;
Giới hạn limx→01+4x3−1x có giá trị bằng:
A. +¥;
B. 43;
Giá trị của giới hạn limx→3x2−9x−3 bằng:
A. -3;
Cho các hàm số f, g có giới hạn hữu hạn khi x dần tới x0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. limx→x0fx+gx=limx→x0fx+gx;
B.limx→x0fx+gx=limx→x0fx+gx;
C. limx→x0fx+gx=limx→x0fx+limx→x0gx;
D. limx→x0fx+gx=limx→x0fx+limx→x0gx.
Cho hàm số fx=x2−1x−1 khi x≠1m khi x=1 với m là tham số thực. Tìm m để hàm số liên tục tại x = 1.
A. m = 2;
A. 1;
a) Tính A = limx→01+2x−1+3x31−x−x−1
b) Chứng minh rằng với mọi m phương trình: x−23+mx=2m+1luôn có một nghiệm lớn hơn 2.
Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Độ dài các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng hai lần độ dài cạnh hình vuông. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Tính số đo của góc (MN, SC).
Tính A = lim5n+21−3n.
Cho hàm số:f(x)=x2−3x+1 khi x<25x−3 khi x≥2 , tìm limx→2+f(x)
A. -1
B. 11
C. 7
D. -13
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A. 53n
B. −43n
C. 13n
D. −53n
Cho hàm số f(x)=x2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. limx→−∞f(x)=−∞
B. limx→−∞f(x)=+∞
C. limx→−∞f(x)=1
D. limx→−∞f(x) không tồn tại
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. A'B'→,A'C'→,A'D'→không đồng phẳng
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. M là trung điểm AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AM→=AC→
B. MA→−MB→=0→
C. CA→+CB→=2CM→
D. MA→=12MB→
Tính tổng 1+12+14+18+...+12n−1+...
A. 2
B. 1
C. 23
Giá trị của lim1n2 bằng:
A. 1
Cho hàm số f(x)=sinx+cosx.Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số gián đoạn trên khoảng (0;p)
Cho hai dãy số (un), (vn) thỏa mãn lim un = 1, lim vn = 2. Giá trị của lim (un – vn) bằng:
A. +¥
. Cho hai vectơ u→,v→ trong không gian có độ dài lần lượt là a và 2a. Cosin của góc giữa hai vectơ bằng12 . Tính tích vô hướng u→.v→
A.a2
B. a
C. 2a2
D. a23
Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. Nếu u→ và v→ lần lượt là các vectơ chỉ phương của hai đường thẳng a và b thì a⊥b⇔u→.v→=0
A. 34
B. -¥
Nếu limx→x0+f(x)=L;limx→x0−f(x)=Lthì limx→x0f(x)bằng:
A. 0