Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Số đồng phân ancol có CTPT C3H8O là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
X là một ancol bậc I. Cho 2,48 gam X tác dụng với CuO dư, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam. Xác định công thức cấu tạo và tên gọi của X?
Cho 2,8 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và C6H5OH (phenol) tác dụng với Na dư thu được 0,448 lít khí (đktc). Tìm khối lượng phenol trong hỗn hợp?
Viết phương trình hoá học của các phản ứng sau đây:
a) C2H6 + Cl2 →1:1as
b) Sục khí axetilen (CH≡CH) vào dung dịch AgNO3 trong NH3
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. NH4Cl + NaOH →toNaCl + NH3 + H2O
B. NaCl + H2SO4 →to NaHSO4 + HCl
C. C2H5OH →H2SO4(d),toC2H4 + H2O
Cho các chất: Metan, etilen, buta-1,3-đien, axetilen, benzen, toluen, stiren, ancol etylic, phenol. Có mấy chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường
A. 5.
B. 6.
C. 7.
Cho các chất: Na, NaOH, dung dịch Br2, dung dịch NaHCO3. Phenol tác dụng với mấy chất
A. 3
B. 2
C. 1
Hợp chất thơm nào sau đây không thuộc họ phenol?
A.
B.
C.
D.
Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol ta thấy xuất hiện
A. kết tủa vàng
B. kết tủa trắng
C. dung dịch màu trắng
Cho 9,2 gam glixerol tác dụng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 0,56.
Đun nóng ancol etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở khoảng 140oC thu được ete có công thức là
A. C2H4.
B. C2H5OC2H5.
C. C3H6.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3OH
B. C2H5OH
C. C2H5OC2H5
Xăng E5 có chứa 95% là xăng RON A92 (được sản xuất từ dầu mỏ) và 5% etanol. Công thức của etanol là
A. C2H6
B. CH3CHO
C. C2H5OH
Công thức phân tử chung của ancol no, đơn chức, mạch hở:
A. CnH2n + 2Ox (x ≥ 2)
B. CnH2n + 2O (n ≥ 1)
C. CnH2n + 1OH (n ≥ 1)
Đốt cháy hoàn toàn 9,18 gam 2 chất A, B là đồng đẳng kế tiếp nhau thuộc dãy đồng đẳng của benzen thu được H2O và 30,36 gam CO2. Công thức phân tử của A và B lần lượt là:
A. C6H6; C7H8.
B. C8H10; C9H12.
C. C7H8; C9H12.
Hoá chất nào sau đây được sử dụng để phân biệt các chất lỏng sau: benzen và stiren?
A. dung dịch KMnO4
B. dung dịch AgNO3/NH3
C. dung dịch NaOH
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
A. benzen
B. toluen
C. propan
Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. X là chất nào sau đây?
B. etilen
C. propen
Cho sơ đồ: C6H6 (benzen) + HNO3 đặc →H2SO4(d),to1:1 X + Y. Biết X là chất hữu cơ. X có công thức là
A. C6H4(NO2)2
B. C6H3(NO2)3.
C. C6H5(NO2)2.
Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam axetilen cần dùng vừa đủ V ml khí oxi (đktc). Giá trị của V là
A. 5600
B. 1120
C. 2800
Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên thay thế là
A. but-1-in.
B. but-2-in.
C. metylpropin.
Sản phẩm chính tạo thành phản ứng cộng brom vào buta-1,3-đien (cộng 1,4) (tỉ lệ mol 1:1) là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH2BrCH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
Công thức phân tử chung của ankađien là
A. CnH2n + 2 (n ≥ 1).
B. CnH2n (n ≥ 2).
C. CnH2n – 2 (n ≥ 3).
Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là
A. Crackinh ankan.
B. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Pd/BaSO4)
C. Tách H2 từ etan.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A. Metan.
B. Propan.
C. Benzen.
A. Cu, FeO, Al2O3, Mg.
B. Cu, Fe, Al, Mg.
C. Cu, Fe, Al2O3, MgO.
D. Cu, Fe2O3, Al2O3, MgO.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
A. -4, -2, 0, +2.
B. -4, 0, +2, +4.
C. -3, -1, 0, +4.
D. -2, +2, 0, -3.
A. SO2, H2S.
B. H2S, hơi S.
C. H2S, SO2.
D. SO2, hơi S.
A. NH3, O2.
B. N2, O2.
C. N2, H2.
D. NO, O2.
A. 4NH3 + 5O2 →t°,xt 4NO + 6H2O
B. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
D. NH3 + 3CuO →t° 3Cu + N2 + 3H2O
A. C2H4, C6H12O6, C2H6.
B. CH3Cl, C6H5Br, NaHCO3.
C. CO2, CO, CH4.
D. NaCN, SiO2, CH3COOH.
Phân tử propilen chứa mấy liên kết π?
Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol ankan X thì thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
A. C5H12.
B. C4H10.
C. C2H6.
Butan có công thức phân tử là:
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C4H10.
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
A. Axetilen.
B. Metan.
C. Etilen.
Chất X có công thức phân tử C3H6O3. Công thức đơn giản nhất của X là
A. C3H6O3.
B. CH2O.
C. C3H4O2.
Nếu tỉ khối hơi của X so với oxi là 2 thì phân tử khối của X là
A. 32.
B. 64.
C. 36.
A. KCN
B. Na2CO3
C. CHCl3
A. 6.
C. 5.
D. 4.