Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
A. 35 ml.
B. 45 ml.
C. 25 ml.
D. 75 ml.
A. H2SO4.
B. HCl.
C. NaOH.
D. NH4NO3.
A. NH3.
B. N2.
C. CO.
D. H2.
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. Ba(OH)2.
D. AgNO3.
A. màu tím.
B. màu đỏ.
C. màu hồng.
D. màu xanh.
A. 50,0.
B. 12,5.
C. 25,0.
D. 20,0.
A. Al2O3, Cu, Mg, Fe.
B. Al, Fe, Cu, Mg.
C. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.
D. Al2O3, Cu; MgO; Fe.
A. 4Al + 3C → Al4C3.
B. C + O2 → CO2.
C. C + H2O → CO + H2.
D. CO2 + 2Mg → C + 2MgO.
A. không xác định được.
B. Photpho mạnh hơn.
C. bằng nhau.
D. Photpho yếu hơn.
A. 1,79.
B. 4,48.
C. 5,60.
D. 2,24.
A. Dung dịch NaOH đặc.
B. Dung dịch HNO3.
C. Dung dịch H3PO4.
D. Dung dịch HF.
A. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân trừ các muối cacbonat của kim loại kiềm.
B. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân.
C. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.
D. Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.
A. HF, C6H6, KCl.
B. NaCl, HCl, NaOH.
C. H2S, CaSO4, NaHCO3.
D. H2S, H2SO4, NaOH.
A. 12.
B. 6.
C. 18.
D. 8.
A. 16,085.
B. 14,485.
C. 18,300.
D. 18,035.
A. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
B. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng elctron.
C. Do phân tử của chúng dẫn điện được.
D. Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
Chọn cách phát biểu đúng nhất trong các câu sau đây?
Đồng phân là những chất
A. khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
B. có cùng tính chất hóa học.
C. có cùng thành phần nguyên tố.
D. có khối lượng phân tử bằng nhau.
A. Dung dịch KCl trong nước.
B. Nước sông, hồ, ao.
C. KCl rắn, khan.
D. Nước biển.
A. Cacnanit.
B. Photphorit.
C. Apatit.
D. B và C đúng
A. 5,92.
B. 4,96.
C. 9,76.
D. B và C đúng.
A. 9,21.
B. 9,26.
C. 8,79.
D. 7,47.
A. 4.
C. 7.
D. 5.
A. notron và electron.
B. proton và notron.
C. electron và proton.
D. electron, proton và notron.
Công thức chung: CnH2n-2 (n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Ankin.
B. Ankadien
C. Ankan.
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
A. 1 mol.
B. 1,5 mol.
C. 2 mol.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào
A. Phản ứng thế.
B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng tách.
Công thức chung của ankan là
A. CnHn+2 (n ≥ 1).
B. CnH2n+2(n ≥ 1).
C. CnH2n (n ≥ 1).
Oxi hóa hoàn toàn 1,8 gam một anđehit X no, đơn chức, mạch hở thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc).
a) Xác định công thức phân tử của X?
b) Viết các công thức cấu tạo của X?
Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)?
a) CH2 = CH – CH3 + H2 →
b) CH3COOH + C2H5OH →
Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
A. etanol.
B. phenol.
C. benzen.
Cho 11 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2.
B. 10,8.
C. 27.
Cho phương trình hóa học sau:
CH3CHO + 2AgNO3 + H2O + 3NH3 →to X + 2Ag +2NH4NO3. Chất X có công thức cấu tạo là
A. CH3 – COONH4.
B. AgC ≡ CAg.
C. HCOONH4.
Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) với ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch NaCl.
B. nước brom.
C. quỳ tím.
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A. CuO, HBr, K2CO3.
B. NaOH, CuO, HBr.
C. Na, HBr, Mg(OH)2.
Tính chất nào không phải của benzen?
A. Tác dụng với dung dịch KMnO4.
B. Tác dụng với HNO3(đ)/H2SO4(đ).
C. Tác dụng với Br2 (to, Fe).
Chất không phản ứng được với AgNO3/NH3 là
A. but-2-in.
B. propin.
C. axetilen.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C3H8, thu được V lít CO2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 3,36.
B. 2,24.
C. 4,48.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
Tên thường gọi của hợp chất CH3COOH là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. anđehit axetic.