Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
A. Nitơ.
B. Cacbon.
C. Kali.
D. Photpho.
Dẫn từ từ CO2 vào dung dịch chỉ chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của số mol kết tủa BaCO3 tạo thành theo số mol CO2.
Giá trị của x là
A. 0,020
B. 0,015
C. 0,025
D. 0,005
b. Cho dung dịch A tác dụng với Fe dư, thấy khối lượng Fe đã phản ứng là 2,52 gam và sinh ra khí NO. Tính thể tích dung dịch HNO3 1,5M đã dùng
Cho 1,92 gam Cu vào dung dịch HNO3 1,5M loãng lấy dư thu được V lít khí NO (đktc) và dung dịch A. Biết khí NO sinh ra là sản phẩm khử duy nhất của các phản ứng, các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a. Tính V
Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí (đktc) khí CO2 vào 400 ml dung dịch KOH 2M. Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau phản ứng (giả sử thể tích dung dịch không thay đổi).
b. Na2CO3 + … → CO2 + … + …
Viết phương trình dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau
a. BaCl2 + K2SO4 →
A. KCl
A. NaCl
A. CuO, NO2, O2
B. Cu, NO2, O2
C. Cu(NO2)2, O2
D. CuO, NO2
A. 400
B. 300
C. 100
D. 200
A. 2NH3 + 3CuO →t° 3Cu + N2 + 3H2O
B. 4NH3 + O2 →t° 2N2 + 6H2O
C. NH4Cl + NaNO2 →t° NaCl + N2 + 2H2O
D. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
A. HF
B. HBr
C. HI
D. HCl
A. 12
B. 13
C. 2
D. 3
A. Saccarozo
B. Benzen
C. Ancol etylic
D. Axit clohidric
A. HCl và AgNO3
B. KOH và HCl
C. NaHCO3 và NaOH
D. NaCl và NH4NO3
A. K3PO4 và KOH
B. KH2PO4 và K2HPO4
C. K2HPO4 và K3PO4
D. KH2PO4 và K3PO4
A. dung dịch NaCl
B. quỳ tím ẩm
C. dung dịch NaOH
D. dung dịch NaNO3
A. NH4+ và PO43-.
B. NO3- và NH4+.
C. PO43- và K+.
D. K+ và NH4+.
A. NaOH
B. Ca(OH)2
C. KOH
D. Al(OH)3
A. H2S
B. Ba(OH)2
C. HCl
D. Na2SO4
A. 0,6 và 0,2
B. 0,2 và 0,3
C. 0,2 và 0,2
D. 0,2 và 0,6
A. Than hoạt tính
B. Lưu huỳnh
C. Than đá
D. Đá vôi
Cho giá trị pH của một số mẫu chất lỏng sau:
Mẫu
Giấm
Sữa
Dịch dạ dày
Nước mắt
pH
3
6,5
1-2
7,4
Mẫu dịch lỏng nào có nồng độ ion H+ cao nhất?
A. Nước mắt.
B. Dịch dạ dày.
C. Giấm.
D. Sữa.
Để điều chế chất X trong phòng thí nghiệm, người ta cho NaNO3 rắn phản ứng với H2SO4 đặc theo bình sau:
Chất X là:
A. H3PO4
B. N2
C. NH3
D. HNO3
A. CO2 rắn
B. CO rắn
C. SO2 rắn
D. H2O rắn
A. 3C + 4Al →to Al4C3
B. C + O2 →to CO2
C. C + H2O ⇄t° CO + H2
D. 2CuO + C →to 2Cu + CO2
A. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl.
B. 3HCl + Fe(OH)3 → 3FeCl3 + 3H2O.
C. H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O.
D. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
A. P2O5
B. PH3
C. P2O3
D. H3PO4
Viết phương trình hóa học xảy ra trong các trường hợp sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
a) C6H5OH + Na ®
b) C2H5OH →H2SO4, 170oC
c) HCºCH + AgNO3 + NH3 ®
Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành nội dung sau:
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm ……(1)...... liên kết trực tiếp với nguyên tử ……(2) ……no. Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là ……(3)……(n ≥ 1).
Viết công thức cấu tạo thu gọn các ancol no, mạch hở, không phân nhánh chứa 5 nguyên tử cacbon trong phân tử.
Trong điều kiện thích hợp, phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
A. NaHCO3, dung dịch Br2, Al2O3.
B. HCl, KOH, CH3COOH.
C. CH3COOH, Na2CO3, Na.
Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp gồm axetilen và etilen qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có 3,36 lít khí (đo ở đktc) thoát ra và có m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 32 gam.
B. 12 gam.
C. 4 gam.
Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?
A. C3H6.
B. C2H4.
C. C4H8.
A. khí không màu hóa nâu trong không khí.
B. kết tủa màu vàng.
C. dung dịch màu vàng
D. khí màu nâu đỏ
Số đồng phân ancol có công thức C3H8O là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
A. Cu(OH)2, dung dịch NaOH.
B. Dung dịch brom, quì tím.
C. Na, dung dịch brom.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Butan.
B. Propan.
C. Etan.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
B. Phenol phản ứng với nước brom xuất hiện kết tủa trắng.
C. Ancol và phenol đều có thể tác dụng với Na sinh ra H2.