Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Dựa vào bảng số liệu sau:GDP của Hoa kì và một số châu lục năm 2004(Đơn vị: tỉ USD)
Toàn thế giới
Hoa Kì
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
40887,8
11667,5
14146,7
10092,9
790,3
Nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh GDP của Hoa Kì với thế giới và một số châu lục
Cho bảng số liệu:Dân số Hoa Kì giai đoạn 1900 – 2005 (đơn vị: triệu người)
Năm
1900
1920
1940
1960
1980
2005
Số dân
76
105
132
179
227
296,5
Dựa vào bảng số liệu trên vẽ biểu đồ đường thể hiện tình hình phát triển dân số Hoa Kì từ năm 1900 đến 2005. Rút ra nhận xét về tình hình phát triển dân số của Hoa Kì giai đoạn trên.
Quan hệ giữa I-xra-en và Pa-le-xtin có ảnh hưởng như thế nào tới sự phát triển kinh tế - xã hội của cả hai quốc gia? Để cùng phát triển, hai nước cần phải làm gì?
Các vấn đề của khu vực Tây Nam Á và khu vực Trung Á nên được bắt đầu giải quyết từ đâu? Vì sao?
Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA THẾ GIỚI NĂM 2003
- Dựa vào biểu đồ hãy tính lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của từng khu vực.
- Nhận xét khả năng cung cấp dầu mỏ cho thế giới của khu vực Tây Nam Á.
Cho bảng số liệu:
1800
1820
1840
1860
1880
5
10
17
31
50
Nhận xét dân số Hoa Kì từ năm 1800 đến 2005:
Căn cứ vào lược đồ khu vực Trung Á, hãy cho biết Trung Á có những quốc gia nào? Vị trí địa lí và lãnh thổ của khu vực có đặc điểm gì?
Căn cứ vào lược đồ khu vực Tây Nam Á, cho biết vị trí của khu vực Tây Nam Á và kể tên các nước trong khu vực.
Vì sao các nước Mĩ La tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển kinh tế nhưng tỉ lệ người nghèo ở khu vực này vẫn cao?
Nêu các biện pháp mà gần đây nhiều nước Mĩ La tinh đã áp dụng để cải thiện tình hình kinh tế trong nước?
GDP VÀ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA MĨ LA TINH NĂM 2004
(Đơn vị: tỉ USD)
Quốc gia
GDP
Tổng số nợ
Ac-hen-ti-na
151,5
158,0
Mê-hi-cô
676,5
149,9
Bra-xin
605,0
220,0
Pa-na-ma
13,8
8,8
Chi-lê
94,1
44,6
Pa-ra-goay
7,1
3,2
Ê-cu-a-đo
30,3
16,8
Pê-ru
68,6
29,8
Ha-mai-ca
8,0
6,0
Vê-nê-xu-ê-la
109,3
33,3
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 11, NXB Giáo dục Việt Nam, 2014)
Dựa vào bảng số liệu cho biết đến năm 2004 những quốc gia nào ở Mĩ La tinh có tỉ lệ nợ nước ngoài cao (so với GDP).
Cho bảng số liệu:Bảng 6.3. GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 (tỉ USD)
Khác
4190,4
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP của Hoa Kì so với thế giới năm 2004.
TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA MĨ LA TINH GIAI ĐOẠN 1985 – 2015
1985
1990
1995
2000
2002
2004
2009
2011
2015
Tốc độ tăng GDP (%)
2,3
0,5
0,4
2,9
-1,2
4,6
-0,9
(Nguồn: Số liệu thống kê về Việt Nam và thế giới, NXB Giáo dục Việt Nam, 2017)
Dựa vào bảng số liệu vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng GDP của Mĩ La tinh giai đoạn 1985 - 2015. Nhận xét.
TỈ TRỌNG THU NHẬP CỦA CÁC NHÓM DÂN CƯ TRONG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC MĨ LA TINH NĂM 2013
GDP theo giá thực tế (tỉ USD)
Tỉ trọng GDP của 10% dân cư nghèo nhất (%)
Tỉ trọng GDP của 10% dân cư giàu nhất (%)
277,1
1,7
41,5
14,3
2,1
32,1
1261,8
1,9
38,9
44,9
1,1
40,0
Dựa vào bảng số liệu, nhận xét tỉ trọng thu nhập của các nhóm dân cư ở một số nước Mĩ La tinh.
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC CHÂU PHI VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (%)
Nước
2010
An-giê-ri
2,4
5,9
3,6
3,9
CH Công-gô
8,2
7,8
2,6
Ga-na
3,7
7,9
Nam Phi
3,5
5,3
3,0
1,3
Thế giới
4,0
3,8
4,3
2,5
Dựa vào bảng số liệu, nhận xét tốc độ tăng GDP của một số nước ở châu Phi so với thế giới.
Vì sao phần lớn lãnh thổ châu Phi có khí hậu khô nóng với cảnh quan hoang mạc, bán hoang mạc và xavan?
TỈ LỆ DÂN SỐ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI QUA MỘT SỐ NĂM (%)
Các châu
11,5
12,9
16,1
Châu Mĩ
Trong đó Mĩ La tinh
13,4
8,6
14,0
13,7
13,5
60,0
60,6
59,8
14,6
12,0
11,4
10,1
Châu Đại Dương
100,0
Dựa vào bảng số liệu nhận xét về sự thay đổi tỉ lệ dân số châu Phi so với các châu lục khác.
MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ DÂN SỐ NĂM 2015
Châu lục – nhóm nước
Tỉ suất sinh thô (%)
Tỉ suất tử thô (%)
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)
Tuổi thọ trung bình (tuổi)
36
60
Nhóm nước đang phát triển
22
7
1,5
69
Nhóm nước phát triển
11
0,1
79
20
8
1,2
71
Dựa vào bảng số liệu so sánh và nhận xét về các chỉ số dân số của châu Phi so với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển và thế giới.
Dựa vào kiến thức đã học, hoàn thành nội dung bảng sau để thấy được sự khác biệt về địa hình giữa Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo.
Tiêu chí về tự nhiên
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Trình bày đặc điểm khí hậu và cảnh quan của châu Phi?
TỈ LỆ DÂN SỐ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1985 - 2015 (%)
Dựa vào bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới giai đoạn 1985 – 2015 ?
Khu vực khai thác dầu thô nhiều nhất trên thế giới là