Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phương trình x2−4x−2x−2=x−2 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 5
Tổng các nghiệm của phương trình x−22x+7=x2−4 bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
A. S=0;2;
B. S=2;
C. S=0;
D. S=∅.
Tập nghiệm S của phương trình 2x−3=x−3 là:
A. S=6;2;
C. S=6;
Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+1−x7 − x>−2x là:
A. S=ℝ;
B. S=−52;+∞;
C. S=−∞;52;
Bất phương trình 2x−1x+3−3x+1≤x−1x+3+x2−5 có tập nghiệm là:
A. S=−∞;−23;
B. S=−23;+∞;
C. S=ℝ
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x≥x7−x−6x−1 trên đoạn −10;10 bằng:
A. 5
B. 6
C. 21
D. 40
Tập nghiệm S của bất phương trình x2 + x - 12 < 0 là:
A. S=−4;3;
B. S=4;+∞;
C. S=3;+∞;
Cho b≥−12 và ba>1. Chứng minh rằng 2b3+14ab−a≥3.
Giải bất phương trình xx+5≤2x2+2.
A. x≤1;
B. 1≤x≤4;
C. x∈− ∞;1∪4;+∞;
D. x≥4.
Cho bất phương trình x2−8x+7≥0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.
A. −∞;0;
B. 8;+∞;
C. −∞;1;
D. 6;+∞.
A. −3x2+x−1≥0;
B. −3x2+x−1>0;
C. −3x2+x−1<0;
D. −3x2+x−1≤0.
Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2−x−12≤0 là ?
D. 4
Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x−1≤0 là
A. −12;13
B. −12;13
C. −∞;−12∪13;+∞
D. −∞;−12∪13;+∞
Cho 2 điểm A(-1;1), B(3;7) và đường thẳng d có phương trình: x+2y+1=0
1) Xác định tọa độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC vuông tại A.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x2+4x+3−m≥0 với ∀x>1.
Giải các bất phương trình sau:
1) x2+2x−x+2<0
A. 52;+∞∪2
B. 2;+∞
C. 52;+∞
D. 1;32∪2;+∞
A. −1;1∪1;53
B. 1;53
C. −1;1∪1;53
D. −1;53
A. 0≤x<1
B. 0≤x≤1
C. 0<x≤1
D. 0<x<1
Cho 2 đường thẳng Δ và Δ' lần lượt có phương trình là x + 2y - 1 = 0 và 3x + y + 6 = 0. Góc giữa 2 đường thẳng Δ và Δ' là:
A. 60°
B. 45°
C. 0°
D. 135°
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−2+1x+1<0 là:
A. 22;1;
B. ∅;
C. 22;1;
D. −∞;22∪1;+∞.
A. 1;4
B. 1;4
C. −∞;1∪4;+∞
D. −∞;1∪4;+∞
Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:
A. −∞;1∪2;+∞;
B. 2;+∞;
C. 1;2;
D. −∞;1.
Giải bất phương trình −2x2+3x−7≥0.
B. S=0
B. S=0;
C. S=∅;
D. S=ℝ
Tập nghiệm của bất phương trình: –x2+6x+7 ≥0 là:
A. −∞;−1∪7;+∞
B. −1;7
C. −∞;−7∪1;+∞
D. −7;1
A. –∞;–32∪5;+∞;
B. –32;5
C. −∞;−5∪32;+∞
D. -5;32
A. a<0Δ≤0
B. a<0Δ≥0
C. a>0Δ<0
D. a<0Δ>0
Cho các tam thức fx=2x2−3x+4; gx=−x2+3x−4; hx=4−3x2. Số tam thức đổi dấu trên ℝ là:
Dấu của tam thức bậc hai: fx=–x2+5x–6 được xác định như sau:
A. fx<0,∀x∈−∞;1∪3;+∞;
B. fx≤0,∀x∈ 1;3 ;
C. fx≥0,∀x∈−∞;1∪3;+∞;
D. fx>0,∀x∈ 1;3 .
Tam thức bậc hai fx=1−2x2+5−42x−32+6
Tam thức bậc hai fx=x2+5−1x−5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. x∈−5;1;
B. x∈−5;+∞;
C. x∈−∞;−5∪1;+∞;
D. x∈−∞;1.
Tam thức bậc hai fx=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. x∈−∞;2
B. 3;+∞
C. x∈-2;+∞
D. x∈2;+∞
Tam thức bậc hai fx=2x2+2x+5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
Cho fx=ax2+bx+c a≠0 có Δ=b2−4ac<0. Khi đó mệnh đề nào đúng?
Tam thức bậc hai fx=x2+1−3x−8−53:
Số giá trị nguyên của x để tam thức fx=2x2−7x−9 nhận giá trị âm là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
A. x∈−∞;1∪2;+∞
B. x∈1;2
C. x∈−∞;1∪2;+∞
D. x∈1;2
B. a<0Δ=0
D. a<0Δ<0