Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
A. 2.
B. 5.
C. 3 .
D. 2 .
A. 38 .
B. 32 .
C. 45 .
D. 89 .
A. 5.
B. .
C. 25.
D. .
A. .
C. .
A.
B.
C.
D.
C. 28.
B. 12.
C. 0.
D. 5.
.D. .
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn.
A. S = [5; 6].
B. S = [1; 6].
C. S = [1; 3].
D. S = [3; 5].
B. 2.
D. 1.
A. (1; 4).
B. [1; 4].
Cho các mệnh đề
(I) với mọi thì .
(II) với mọi thì .
(III) với mọi thì .
A. Mệnh đề (I), (III) đúng.
B. Chỉ mệnh đề (I) đúng.
C. Chỉ mệnh đề (III) đúng.
D. Cả ba mệnh đề đều sai.
A. là tam thức bậc hai.
B. là tam thức bậc hai.
C. là tam thức bậc hai.
D. là tam thức bậc hai.
Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A. luôn cùng dấu với hệ số a khi .
B. luôn cùng dấu với hệ số a khi hoặc .
C. luôn âm với mọi
D. luôn dương với mọi
A. 1.
C. 3.
D. 0.
A. 3x + 2 > 0.
B. -2x - 1 < 0.
C. 4x - 5 < 0.
D. 3x - 1 > 0.
A. m = 1.
B. m = -2.
C. m = -1.
D. m = 2.
D. hoặc .
B. 3.
D. -1.
A. 4.
C. 5.
D. 2.
D. Vô số.
A. S = {3}.
C. S = {0}.
D. S = {0; 3}.
A. 3.
A. 1 < m < 3
C. m > 2
A. và .
D. Không có m.