Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nghiệm của phương trình thuộc khoảng nào dưới đây:
Hướng dẫn giải
A. (0; 2);
B. (9; 10);
C. [7; 9];
D. (-1; 1].
Nghiệm của phương trình là:
A. ;
B. x = 2;
C. x = – 2;
D. x = 4.
Số nghiệm của phương trình là:
Hướng dẫn giải .
A. 1;
B. 2;
C. 0;
D. 3.
Nghiệm của phương trình là
A. x = – 3;
B. x = – 2;
C. x = 2;
D. .
A. x = 1;
B. x = – 1;
C. x = 4;
D. x = – 4.
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. 4.
B. x = - 4;
C. ;
D. x = 1.
A. x = – 4;
C. x = 1;
Phương trình: có tích các nghiệm là:
A. P = 1;
B. P = – 1;
C. P = 0;
D. P = 2.
Cho bất phương trình 2x2 – 4x + m + 5 > 0. Tìm m để bất phương trình đúng ?
A. m ≥ – 11;
B. m > – 11;
C. m < – 11;
D. m < 11.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
f(x) = (m – 3)x2 + (m + 2)x – 4 > 0 vô nghiệm
B. – 22 ≤ m ≤ 2;
C. – 22 < m < 2;
Để f(x) = x2 + (m + 1)x +2m + 7 > 0 với mọi x thì
A. – 3 ≤ m ≤ 9;
B. .
C. – 3 < m < 9;
Tìm tất cả các giá trị của a để bất phương trình ax2 – x + a ≥ 0,
A. a = 0;
B. a < 0;
C. .
Bất phương trình: có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Tập ngiệm của bất phương trình: x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) là:
B. ;
Tìm tập xác định của hàm số .
B. D = [2; + ∞);
C. D = ;
D. D = .
Cho hàm số f(x) = mx2 – 2mx + m + 1. Giá trị của m để f(x) > 0, .
A. m ≥ 0;
B. m > 0;
C. m < 0;
D. m ≤ 0.
Các giá trị m làm cho biểu thức f(x) = x2 + 4x + m – 5 luôn dương là:
A. m < 9;
B. m ≥ 9;
C. m > 9;
Phương trình x2 + x + m = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi:
Phương trình x2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu nhau khi và chỉ khi
A. m < 3;
B. m < 1;
C. m = 1;
D. 1 < m < 3.
Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2
A. y = x2 – 5x + 6 ;
B. y = 16 – x2 ;
C. y = x2 – 2x + 3;
D. y = – x2 + 5x – 6.
Tam thức y = x2 – 12x – 13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
C. – 13 < x < 1;
D. – 1 < x < 13.
Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = x2 + 12x + 36 là:
Biết rằng hàm số y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) đạt cực đại bằng 3 tại x = 2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; – 1). Tính tổng S = a + b + c.
A. S = – 1;
B. S = – 4;
C. S = 4;
D. S = 2.
Biết rằng P: y = ax2 + bx + 2 (a > 1) đi qua điểm M(–1; 6) và có tung độ đỉnh bằng . Tính tích P = a.b.
A. P = – 3;
B. P = – 2;
C. P = 192;
D. P = 28.
Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. y = x2 – 4x – 1;
B. y = 2x2 – 4x – 1;
C. y = – 2x2 – 4x – 1;
D. y = 2x2 – 4x + 1.
Cho hàm số y = f(x). Biết f(x + 2) = x2 – 3x + 2 thì f(x) bằng:
A. y = f(x) = x2 + 7x – 12;
B. y = f(x) = x2 – 7x – 12;
C. y = f(x) = x2 + 7x + 12;
D. y = f(x) = x2 – 7x + 12.
Parabol y = ax2 + bx + c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại x = – 2 và đi qua
A(0; 6) có phương trình là
B. y = x2 + 2x + 6;
C. y = x2 + 6x + 6;
D. y = x2 + x + 4.
Đồ thị hàm số y = 4x2 – 3x – 1 có dạng nào trong các dạng sau đây?
A.
B.
C.
D.
Hàm số y = x2 + 2x – 1 có bảng biến thiên là
Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình sau:
Kết luận nào sau đây đúng về hệ số a, b:
A. a > 0; b > 0;
B. a < 0; b > 0;>
C. a > 0; b < 0;
D. a > 0; c <0.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng
Cho parabol có đồ thị như hình sau:
Tọa độ đỉnh I của parabol
A. I(– 1; – 3);
B. I(1; 0);
C. I(0; – 3);
D. I(1; – 3).
Hàm số y = – x2 + 2x + 1 đồng biến trên khoảng
A. (– ∞; + ∞);
B. (– ∞; 1);
C. (1; + ∞);
D. (– ∞; 2).
Cho parabol y = ax2 + bx – 3. Xác định hệ số a, b biết parabol có đỉnh
I(– 1; – 5)
A. a = 1; b = 2;
B. a = 1; b = – 2;
C. a = – 2; b = 4;
D. a = 2; b = 4.
Cho hàm số y = 2x2 – 4x – 1. Kết luận nào đúng trong các kết luận sau
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; + ∞);
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (– ∞; 1);
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (– ∞; 0);
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (– ∞; 2).
Tọa độ đỉnh I của hàm số y = – 3x2 + 4x – 1
Trục đối xứng của parabol y = x2 – 4x + 1
A. x = 2;
Tìm m để hàm số có tập xác định là ℝ.
A. m ≥ 1;
B. m < 0;
C. m > 2;
D. m ≤ 3.