Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chọn phát biểu đúng
B. 10 000 dm > 9 000 m
C. 10 lít > 9 999 ml
D. 10 km > 90 000 m
Điền dấu >, <, = vào ô trống
20 546
?
20 000 + 500 + 40 + 6
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Xe ô tô thứ nhất chở 1 260 kg gạo, xe ô tô thứ hai chở 2 040 kg gạo. Hỏi xe nào chở được nhiều gạo hơn?
A. xe 1
B. xe 2
C. cả hai xe chở số gạo như nhau
D. không so sánh được
Sắp xếp các số 5 232; 5 322; 5 223 theo thứ tự từ lớn đến bé
A. 5 223; 5 232; 5 322
B. 5 232; 5 223; 5 322
C. 5 322; 5 223; 5 232
D. 5 322; 5 232; 5 223
Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống
3 112
2 585
408
4 567
Số?
52 856 = ? + 2 000 + 800 + 50 +6
A. 2 000
B. 5 200
C. 2
D. 50 000
A. 12 566
B. 12 567
C. 12 568
D. 12 569
Số 26 932 gồm
A. 2 chục nghìn, 9 trăm, 3 chục, 2 đơn vị
B. 2 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục, 2 đơn vị
C. 2 chục nghìn, 6 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 2 đơn vị
D. 2 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 9 chục, 2 đơn vị
Số nào dưới đây gồm 5 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 9 chục, 2 đơn vị
A. 54 392
B. 59 342
C. 29 345
D. 54 329
Điền vào ô trống
Hàng
Viết số
Đọc số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
5
2
1
6
9
52 169
A. Năm mươi hai nghìn sáu trăm chín mươi mốt
B. Năm mươi hai nghìn chín trăm mười sáu
C. Năm nghìn hai trăm sáu mươi chín
D. Năm mươi hai nghìn một trăm sáu mươi chín
Điền số thích hợp vào ô trống
3
Năm mươi ba nghìn hai hai trăm mươi lăm
A. 53 255
B. 53 225
C. 5 325
D. 52 325
Số nào dưới đây gồm 3 chục nghìn, 3 nghìn, 1 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
A. 33 164
B. 31 364
C. 46 133
D. 30 164
4
A. 3
B. 30
C. 300
D. 3 000
Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm
A. 12 000
B. 11 600
C. 11 400
D. 11 300
Viết số: Mười lăm nghìn ba trăm hai mươi bảy
A. 1527
B. 15 000
C. 15 327
D. 15 300
8
Hai mươi tám nghìn năm trăm sáu mươi tư
A. 28 564
B. 28 654
C. 46 582
D. 25 640
Đọc số sau
50 277
A. Năm nghìn hai trăm bảy mươi bảy
B. Năm mươi nghìn hai trăm lẻ bảy
C. Năm mươi nghìn hai trăm bảy mươi bảy
D. Năm mươi hai nghìn không trăm linh bảy
A. Hai mươi nghìn
C. Hai nghìn
D. Hai trăm
A. 70 000
B. 50 000
C. 40 000
D. 60 000
Số Mười lăm nghìn viết là:
A. 1 500
B. 15
C. 15 000
D. 150
Số 13 000 đọc là:
A. Mười ba nghìn
B. Một nghìn ba trăm
C. Mười ba không không
D. Một trăm ba mươi
An có 3 que diêm xếp thành số La Mã. Hỏi đó là số nào?
A. 8
B. 9
C. 7
D. 6
Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 5 giờ 2 phút
B. 9 giờ 10 phút
C. 2 giờ 50 phút
D. 10 giờ 10 phút
So sánh: XX ….. XVIII
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các câu dưới đây
1. XV đọc là mười bảy
2. XIX đọc là mười chín
3. I đọc là mười
4. V đọc là năm
A. 0
B. 1
D. 3
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: III, V, I, XIX
A. III, V, I, XIX
B. I, III, V, XIX
C. XIX, V, III, I
D. V, XIX, I, III
Số 18 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. XVIII
B. V
C. XX
D. XIX
A. 5
B. 6
D. 10
Số 10 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. I
B. II
C. V
D. X
Số ….. gồm 3 nghìn, 5 trăm
A. 35
B. 3 500
C. 350
D. 5 300
1 000
+
300
20
=
A. 1 302
B. 132
C. 2 310
D. 1 320
Tổng 5 000 + 2 = ?
A. 5 200
B. 5 020
C. 5 002
D. 2 005
4 831
4 000
800
B. 300
C. 30
D. 3000
Số 5 274 gồm:
A. 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục
B. 5 nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
C. 4 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
D. 5 trăm, 2 chục, 7 đơn vị
Số gồm 2 nghìn, 6 trăm, 9 đơn vị đọc là:
A. Hai nghìn sáu trăm chín mươi
B. Hai nghìn sáu trăm linh chín
C. Hai sáu không chín
D. Hai trăm sáu mươi chín
Số gồm 6 nghìn, 0 trăm, 2 chục, 7 được viết là:
A. 6 027
B. 6 207
C. 627
D. 6 270
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Số 2 022 đọc là:
A. Hai nghìn không trăm hai mươi
B. Hai không hai hai
C. Hai trăm hai mươi hai
D. Hai nghìn không trăm hai mươi hai
Số Một nghìn ba trăm linh năm viết là:
A. 1 305
B. 1 350
C. 5 013
D. 3 510