Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều rộng 5 m. Người ta xây một bồn hoa hình vuông có cạnh 3 m. Tính diện tích còn lại của mảnh đất
A. 56 m2
B. 66 m2
C. 76 m2
D. 86 m2
Một hình vuông có diện tích bằng 64 cm2. Độ dài cạnh của hình vuông là:
A. 8 cm
B. 7 cm
C. 6 cm
D. 5 cm
Một hình vuông có chu vi 20 cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 20 cm2
B. 25 cm
C. 25 cm2
D. 20 cm
Cho hình vuông và hình chữ nhật có các kích thước như hình vẽ.
Diện tích hình vuông …… diện tích hình chữ nhật
A. Bằng
B. Lớn hơn
C. Nhỏ hơn
D. Không so sánh được
Tính diện tích của hình vẽ dưới đây
A. 20 cm
B. 20 cm2
C. 32 cm
D. 32 cm2
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài gấp 9 lần chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
A. 14 m
B. 50 m2
C. 225 m2
D. 100 cm2
Tính diện tích hình chữ nhật ABCD trong hình vẽ dưới đây
A. 9 cm
B. 18 cm
C. 9 cm2
D. 18 cm2
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
A. 12 cm2
B. 12 cm
C. 10 cm2
D. 10 cm
Một miếng bìa có diện tích 50 cm2 được chia thành 5 phần bằng nhau. Diện tích mỗi phần là:
A. 10 cm2
B. 15 cm2
C. 20 cm2
D. 25 cm2
So sánh chu vi hình A và chu vi hình B, biết mỗi cạnh của 1 ô vuông có độ dài 1 cm
A. Lớn hơn
B. Bé hơn
C. Bằng
Một tờ giấy màu đỏ có diện tích là 420 cm2, tờ giấy màu xanh có diện tích là 150 cm2. Diện tích của cả tờ giấy màu xanh và tờ giấy màu đỏ là
A. 570
B. 570 cm2
C. 560
D. 560 cm2
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
500 cm2 – 45 cm2 = ……….. cm2
A. 545 cm2
B. 445 cm2
C. 455 cm2
D. 450 cm2
Tính diện tích của hình vẽ dưới đây, biết mỗi ô vuông có diện tích 1 cm2
A. 9 cm2
B. 9 cm
Cho hình vẽ dưới đây, biết diện tích 1 ô vuông là 1 cm2. Diện tích của hình vẽ là:
A. 4 cm2
B. 10 cm2
C. 12 cm2
D. 16 cm2
125 cm2 đọc là:
A. Một trăm hai mươi lăm
B. Một trăm hai lăm xăng-ti-mét
C. Một trăm hai lăm xăng-ti-mét hai
D. Một trăm hai mươi lăm xăng-ti-mét vuông
Điền vào chỗ trống
"Mười tám xăng-ti-mét vuông" viết là: …..
A. 18 cm
B. 18 cm2
C. 81 cm
D. 81 cm2
Quan sát hình vẽ sau
Hình B cần thêm bao nhiêu ô vuông nữa để diện tích hình A bằng diện tích hình B?
A. 1
B. 2
C. 5
D. 3
Diện tích phần tô màu vàng ở hình 1 …………. Diện tích phần tô màu vàng ở hình 2
A. lớn hơn
B. bé hơn
C. bằng
Diện tích hình A bằng ……….. diện tích hai hình B và C
A. Hiệu
B. Tích
C. Tổng
D. Thương
Quan sát hình vẽ dưới đây
Diện tích hình A …. Diện tích hình B?
Hình vẽ dưới đây gồm bao nhiêu ô vuông?
A. 9
B. 8
C. 10
D. 11
So sánh diện tích hình A và diện tích hình B
Hình bên dưới có … ô vuông
A. 4
B. 10
C. 12
D. 16
Cho hình vẽ sau:
Chọn phát biểu đúng:
A. Diện tích của tam giác ABD lớn hơn diện tích của tứ giác ABCD.
B. Diện tích của tam giác BCD lớn hơn diện tích của tứ giác ABCD.
C. Diện tích của tam giác ABD bằng diện tích của tam giác BCD
D. Diện tích của tam giác BCD bé hơn diện tích của tứ giác ABCD
Trong kho có 2 860 bao lúa, người ta dùng 9 xe tải để chở, mỗi xe chở 300 bao. Hỏi sau khi vận chuyển, trong kho còn lại bao nhiêu bao lúa?
A. 200 bao
B. 380 bao
C. 500 bao
D. 160 bao
Lan mua 4 quyển sách hết 48 000 đồng. Giá tiền 1 quyển sách là:
A. 10 000 đồng
B. 15 000 đồng
C. 192 000 đồng
D. 12 000 đồng
Có 2 thùng đựng nước. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít nước biết thùng thứ nhất đựng 8 lít nước và cả hai thùng đựng 14 lít nước.
A. 6 lít
B. 7 lít
C. 10 lít
D. 22 lít
Điền số thích hợp vào ô trống
Thùng thứ hai có … ki – lô – gam đào?
A. 25 kg
B. 30 kg
C. 20 kg
D. 15 kg
Số bị chia
?
Số chia
5
Thương
5 240
A. 26 200
B. 1 048
C. 24 800
D. 1 304
Thừa số
4
Tích
9 664
A. 3 506
B. 2 324
C. 2 416
D. 1 059
A. 15 194; 13 709
B. 13 709; 15 194
C. 15 278; 13 751
D. 13 751; 15 278
A. 9 302
B. 9 332
C. 8 362
D. 7 992
Nhà Bác An nuôi 128 con gà; Bác đem nhốt số gà trên vào 4 chuồng. Mỗi chuồng có số gà là:
A. 32 con gà
B. 30 con gà
C. 50 con gà
D. 124 con gà
Điền số còn thiếu vào ô trống
A. 236; 708
B. 364; 1092
C. 503; 1509
D. 448; 1344
3
382
A. 946
B. 1046
C. 1146
D. 1246
A. 112
B. 122
C. 202
D. 212
Một cuốn sách của 568 trang, bạn Giang đọc trong 4 ngày hết cuốn sách đó. Hỏi mỗi ngày Giang đọc bao nhiêu trang, biết số trang Giang đọc mỗi ngày là như nhau?
A. 100 trang
B. 132 trang
C. 140 trang
D. 142 trang
A. 2070; 414
B. 414; 2070
C. 540; 2700
D. 2700; 540
4055
A. 800
B. 810
C. 811
D. 815
A. 3
B. 4
D. 6