Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
b) Kết quả các phép tính viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Viết số thích hợp vào ô trống.
a) Kết quả các phép tính viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
b) 81 : 9 = …… 90 : 9 = …… 9 : 9 = ……
72 : 9 = …… 0 : 9 = …… 54 : 9 = ……
Tính nhẩm
a) 9 × 2 = …… 9 × 3 = …… 9 × 4 = ……
9 × 5 = …... 9 × 6 = ….... 9 × 7 = ……
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Từ các tấm thẻ sau đây, hãy lập các phép chia thích hợp.
Các phép chia lập được là: ………………………………………………………………..
Trong một đơn quyên góp vở tặng các bạn vùng khó khăn, tổ Một có 8 bạn, mỗi bạn góp 4 quyển vở. Hỏi tổ Một quyên góp được bao nhiêu quyển vở?
b) Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất?
A. 35 : 7
B. 42 : 7
C. 32 : 8
D. 40 : 8
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Phép tính nào sau đây có kết quả bé nhất?
A. 8 × 6
B. 7 × 7
C. 6 × 9
D. 8 × 5
Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó.
Số?
a)
b) Độ dài quãng đường AB là ……….. dm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Quãng đường từ nhà xén tóc đến nhà bọ ngựa có dạng đường gấp khúc ABCD (như hình vẽ). Biết độ dài đường gấp khúc ABCD là 95 dm.
a) Độ dài quãng đường BCD là ………. dm
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu).
Có các bao đựng số ki-lô-gam ngô như sau:
Bác Nam muốn lấy 22 kg ngô để mang vào trang trại làm thức ăn cho gà. Vậy bác Nam có thể lấy các túi ngô là: E, hoặc …………, hoặc …………….
Viết (theo mẫu).
Viết tên ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ (theo mẫu)
A, O, C; …………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………..
b) Có …… hình tứ giác.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
An cắt một tờ giấy hình chữ nhật thành các hình nhỏ như hình vẽ
Trong các hình nhỏ cắt được:
a) Có …… hình tam giác.
Viết tiếp vào chỗ chấm
Từ các tấm thẻ sau đây, hãy lập các phép nhân, phép chia thích hợp.
Các phép tính lập được là: ……………………………………………………………….
b) Nam đếm có tất cả 12 cái chân thỏ, vậy số con thỏ có là:
+ 6 con thỏ
+ 3 con thỏ
Đ, S?
a) 5 con lợn có số cái chân là:
+ 20 cái chân
+ 25 cái chân
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Trong các phép tính ở câu a:
+ Các phép tính có kết quả lớn hơn 10 là: ………………………………………………...
+ Các phép tính có kết quả bé hơn 10 là: …………………………………………………
a) Nối mỗi phép tính với một vạch trên tia số chỉ kết quả của phép tính đó (theo mẫu).
Khoanh vào chữ đặt trên toa tàu có ghi phép tính có kết quả bé nhất.
a) 4 × 1 = ……
4 × 4 = ……
b) 40 : 4 = ……
28 : 4 = ……
4 × 2 = ……
4 × 5 = ……
36 : 4 = ……
24 : 4 = ……
4 × 3 = ……
4 × 6 = ……
32 : 4 = ……
20 : 4 = ……
b) Nếu bác Bình rót hết số lít nước mắm đó vào đầy các can 5 l thì được bao nhiêu can nước mắm như vậy?
Bác Bình có 10 cái can, mỗi can đựng 3 l nước mắm. Hỏi:
a) Bác Bình có bao nhiêu lít nước mắm?
Nối (theo mẫu) rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.
c) Mỗi đĩa có 3 quả cam. Hỏi 6 đĩa như thế có tất cả bao nhiêu quả cam?
A. 3 quả cam
B. 6 quả cam
C. 9 quả cam
D. 18 quả cam
b) Một ngôi sao có 5 cánh. Hỏi 4 ngôi sao có tất cả bao nhiêu cánh sao?
A. 32 cánh sao
B. 20 cánh sao
C. 16 cánh sao
D. 8 cánh sao
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) 7 con vịt có tất cả bao nhiêu cái chân?
A. 7 cái chân
B. 9 cái chân
C. 14 cái chân
D. 28 cái chân
Tính nhẩm.
b) Nếu có 8 người muốn đi câu mực thì cần bao nhiêu chiếc thuyền thúng?
Trên mỗi chiếc thuyền thúng đi câu mực có 2 người. Hỏi:
a) Trên 7 chiếc thuyền thúng như vậy có bao nhiêu người?
c) 20 : 2 …… 10
b) 2 × 4 …… 7
>, <, =
a) 2 × 7 …… 15
Nối (theo mẫu).