Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
b) 9 700 + 17 835 + 6 300 = …………………………………
Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện (theo mẫu)
Mẫu: 16 600 + 22 500 + 31 500 = 16 600 + (22 500 + 31 500)
= 16 600 + 54 000 = 70 600
a) 35 800 + 15 300 + 29 700 = ……………………………..
= ………………………………
Một lò ấp trứng đợt một đã nở được 12 560 gà con, đợt hai nở được nhiều hơn đợt một là 1 350 gà con. Hỏi cả hai đợt lò ấp trứng đã nở được bao nhiêu gà con?
b) 34 805 – 9 061 × 3 = …………………………………
= …………………………………
Tính giá trị của biểu thức:
a) 25 460 – (15 460 + 7 340) = …………………………………
b) Trong bốn phép trừ ở câu a, phép trừ có hiệu lớn nhất là:……………………………………………………………
a) Nối các phép tính có cùng kết quả.
Đặt tính rồi tính
Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
a)
b) 24 000 + 368 < 24 36…
Số dân ở huyện A là 23 564 người. Số dân ở huyện B nhiều hơn số dân ở huyện A là 8 250 người. Hỏi số dân ở cả hai huyện là bao nhiêu người?
Số?
Viết số thích hợp vào ô trống.
Người ta đánh số các cây A, B, C, D, E ở một khu rừng bằng năm số liên tiếp từ 12 600 đến 12 604. Biết cây C đánh số lớn nhất, cây B đánh số bé nhất, số ở cây A bé hơn số ở cây D và lớn hơn số ở cây E. Hỏi mỗi cây được đánh số nào?
Tên cây
A
B
C
D
E
Số
a) 25 19… < 25 191
b) 16 02… > 16 028
c) 36 705 < 36 7…5 < 36 725
Viết số thành tổng các chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị:
37 254 = …………………………………………………………………………………...
45 078 = …………………………………………………………………………………...
21 705 = …………………………………………………………………………………...
c) Các số tròn chục nghìn lớn hơn 20 000 và bé hơn 100 000 là:
b) Các số tròn nghìn lớn hơn 12 000 và bé hơn 20 000 là:
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Các số tròn trăm lớn hơn 1 200 và bé hơn 2 000 là:
……………………………………………………………………………………………..
b) Viết các số đã hoàn thành ở bảng trên theo thứ tự:
- Từ bé đến lớn: …………………………………………………………………………...
a) Hoàn thành bảng sau:
Số gồm
Viết số
Đọc số
3 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 8 chục, 4 đơn vị
37 484
5 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
4 chục nghìn, 0 nghìn, 3 trăm, 9 chục, 1 đơn vị
6 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 0 chục, 4 đơn vị
b) – Số đo độ dài sau khi Việt làm tròn ít hơn độ dài đúng là …………. km
– Số đo độ dài sau khi Mai làm tròn nhiều hơn độ dài đúng là ………… km
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Một xe máy đã đi được quãng đường dài 11 800 km
a) – Việt làm tròn số đo độ dài đó đến hàng chục nghìn thì được ………… km.
– Mai làm trong số đo độ dài đó đến hàng nghìn thì được ………… km
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu)
b) Làm tròn các số 18 756; 10 249; 15 694 đến hàng chục nghìn được các số:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Làm tròn các số 27 610; 34 580; 56 430 đến hàng nghìn được các số:
……………………………………………………………………………………………
Số con vịt của mỗi trang trại A, B, C là một trong ba số ở hình dưới đây. Biết rằng số vịt của trang trại C nhiều hơn số vịt của trang trại A nhưng ít hơn số ít của trang trại B.
Vậy:
- Trang trại A có ……………… con vịt
- Trang trại B có ……………… con vịt
- Trang trại C có ……………… con vịt
b) Từ lớn đến bé: …………………………………………………………………………..
Sắp xếp các số 69 057; 70 659; 69 570; 70 569 theo thứ tự:
Em hãy viết số thích hợp vào mỗi thuyền, biết trong các số ghi ở bảng của Rô-bốt thì: Số lớn nhất ghi vào thuyền B, số bé nhất ghi vào thuyền A, số ghi ở thuyền C là số lớn hơn trong hai số còn lại.
>, <, =?
a) 37 564 …… 30 000 + 7 000 + 500 + 60 + 4
b) 46 547 …… 40 000 + 6 000 + 500 + 70 + 4
c) 50 000 + 900 + 1 …… 50 899
d) Bảng ghi số có 1 là chữ số ở hàng chục là: …………………………………………….
c) Bảng ghi số có 2 là chữ số ở hàng trăm là: …………………………………………….
b) Bảng ghi số có 1 là chữ số ở hàng nghìn là: …………………………………………...
Có 8 bảng ghi các số như hình dưới đây:
Viết tên các bảng thích hợp vào chỗ chấm.
a) Bảng ghi số có 4 là chữ số ở hàng chục nghìn là: ……………………………………...
Nối (theo mẫu)
b) Trong các số ghép được, số có 8 là chữ số hàng trăm, 4 là chữ số hàng chục và 1 là chữ số hàng đơn vị là ………………………………….
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Có 5 thẻ số Rô – bốt ghép 5 thẻ số đó thành các số có năm chữ số
a) Trong các số ghép được, số bé nhất là …………………. Cách đọc số đó là ………….
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Số liền trước của số 99 999 là ………………….
- Số liền sau của số 99 999 là …………………..
a) Nối mỗi quả bóng với vạch trên tia số (theo mẫu).