Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho số 15 382, chữ số 5 có giá trị là:
A. 5 chục nghìn
B. 5 nghìn
C. 5 trăm
D. 5 chục
Số 87 345, chữ số hàng trăm của số này là:
A. 8
B. 7
C. 3
D. 4
Số liền trước của 99 998 là 99 999. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Số 64 673 được đọc là:
A. Sáu mươi tư nghìn sáu trăm bảy mươi ba
B. Sáu bốn sáu bảy ba
C. Sáu tư sáu trăm bảy ba
D. Sáu tư sáu trăm bảy mươi ba
A. 10 190
Biết một số gồm: Năm chục nghìn, sáu nghìn, tám trăm, chín đơn vị. Số đó được viết là:
A. 5 689
B. 50 689
C. 56 809
D. 56 089
Cửa hàng bánh kẹo muốn xếp 40 707 gói kẹo vào 9 thùng. Hỏi mỗi thùng đựng bao nhiêu gói kẹo?
A. 4 523 gói
B. 4 632 gói
C. 4 532 gói
Một cuộn dây thép dài 185 cm. Bác thợ xây muốn chia cuộn dây thành 7 đoạn. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu mét và bác còn dư bao nhiêu mét?
A. 26 m
B. 23 m
C. 27 m
Số dư của phép chia 3 756 : 7 là:
A. 7
B. 6
C. 5
Số dư của phép chia 5 734 : 4 là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Số 3 chục nghìn được viết là:
A. 30
B. 300
C. 3 000
D. 30 000
Số gồm: 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 6 chục, 8 đơn vị được viết là:
A. 74 568
B. 74 658
C. 75 468
D. 76 458
Chữ số 5 trong số 45 227 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng nghìn
C. Hàng trăm
D. Hàng chục
10 vạn được gọi là 10 nghìn. Đúng hay sai?
Số bảy mươi nghìn có bao nhiêu chữ số 0:
A. 1
B. 2
Số 87 693 gồm:
A. 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 9 chục, 3 đơn vị.
B. 8 chục nghìn, 7 trăm, 6 chục, 3 đơn vị.
C. 8 chục nghìn, 7 chục, 3 đơn vị.
D. 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 chục, 9 đơn vị.
Số 57 280 được đọc là:
A. Năm bảy nghìn hai tám mươi
B. Năm bảy hai tám không.
C. Năm mươi bảy nghìn hai trăm tám mươi
D. Năm bảy hai tám mươi.
Số “ba mươi sáu nghìn tám trăm linh tư” được viết là:
A. 36 800
B. 36 804
C. 36 840
D. 36 084
Phép chia 34 270 : 5 có thương là là:
A. 6 854
B. 8 654
C. 6 584
Phép chia 4 176 : 4 có thương là:
A. 4 716
B. 1 404
C. 1 044
Cho phép tính: 2 487 : 2 = ?. Phép tính đã cho có số dư là bao nhiêu?
Mẹ mua một lốc sữa tươi có 4 hộp hết 34 000 đồng. Hỏi mỗi hộp như thế có giá bao nhiêu tiền?
A. 7 500 đồng
B. 8 500 đồng
C. 8 000 đồng
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 8 400 : 4 = ………
A. 214
B. 2 204
C. 1 204
Bác Minh thu hoạch được 2 500 quả bí ngô. Bác Minh chia số bí ngô đó vào 4 xe để chở về. Hỏi mỗi xe có bao nhiêu quả bí ngô?
A. 525 quả
B. 625 quả
C. 265 quả
Kết quả của phép tính 4 152 : 2 là:
A. 276
B. 2 036
C. 2 076
Cuộn dây dài 1 223 m, người ta định cắt cuộn dây thành các đoạn dây dài 3 m. Hỏi cắt được bao nhiêu đoạn dây như thế và còn thừa bao nhiêu mét dây?
A. 408 đoạn dây và dư 1 m dây
B. 407 đoạn dây và dư 1 m dây.
C. 407 đoạn dây và dư 2 m dây.
Kết quả của phép tính 5 368 : 4 là:
A. 1 092
B. 1 342
C. 3 323
Phép tính có số dư bằng 2 là:
A. 5 035 : 5
B. 6 026 : 6
C. 3 322 : 3
Một cửa hàng có 80 214 lít xăng. Số lít xăng đã bán bằng số lít xăng ban đầu giảm đi 3 lần. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít xăng?
A. 26 738
B. 26 738 lít
C. 53 476 lít
Giá trị của biểu thức (17 892 + 34 896) : 3 là:
A. 52 788
B. 17 596
C. 17 622
Tính nhẩm phép tính 32 000 : 4 được:
A. 4 000
B. 16 000
C. 8 000
Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số giảm đi hai lần thì được kết quả là:
A. 49 999
B. 49 995
C. 40 000
Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 2 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
A. 320 viên bi
B. 604 viên bi
C. 3 020 viên bi
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 19 167 : 3 … 96 + 11 023 × 6
A. >
B. <
Nhẩm nhanh kết quả của phép tính 60 000 : 2
A. 30 000
B. 3 000
C. 20 000
Giá trị của biểu thức 48 325 – 96 232 : 4 là:
A. 24 268
B. 24 267
C. 24 269
Số dư của phép tính 2 357 : 2 là:
A. 2
B. 3
C. 1
Một công xưởng có 560 công nhân, được chia đều vào năm tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân?
A. 120 công nhân
B. 110 công nhân
C. 116 công nhân
Điền vào chỗ trống: 5 × … = 500
A. 120
B. 100
C. 104
Số dư lớn nhất của phép tính có số chia bằng 8 là:
A. 5
C. 7
D. 9