Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
d) 232 : 152
c) 15 2× 385
b) 243 - 153
Tính:
a) 123 + 275 = ….
g) 2 kg 5 g = … hg.
e) 5 tạ 2kg = … yến.
d) 3 tạ 2 yến = … kg.
c) 1,52 tấn = … kg.
b) 860 g = … kg.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 24 kg 5 g = … g.
“Trong số thập phân 135,43 chữ số 3 ở phần nguyên gấp … lần chữ số 3 ở phần thập phân.” Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Mua 12 quyển vở hết 60 000 đồng. Hỏi mua 20 quyển vở như thế hết số tiền là:
Số thập phân 32,355 đọc là:
“8 m2 6 dm2 =…… m2.” Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Chữ số 5 trong số thập phân 943,25 có giá trị là:
Phần thập phân của số thập phân 32,125 là:
Phân số 45100 được viết dưới dạng số thập phân là:
“Hai mươi tư đơn vị, một phần mười, tám phần trăm” được viết là:
d) Số 21,012 đọc là: …………………………………………………………………...
c) Số 0,234 đọc là: ……………………………………………………………………….
b) Số 41005 đọc là: ……………………………………………………………………….
Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Số 3,025 đọc là: ……………………………………………………………………...
g) 6 dm2 42 cm2 = …… dm2.
e) 72 m2 4 dm2 = …… dm2.
d) 3 km 52m = …… km.
c) 10 dam 6m = …… dam.
b) 3dm 25cm = ……cm.
Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 9dm = ……dm.
d) 3,250…...3,150.
c) 81,67……81,670.
b) 100,34……100,43.
Điền dấu “>; <; =” thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4,05……4,5.
Mua 8 quyển vở hết 40 000 đồng. Vậy 75 000 đồng mua được số quyển vở là:
“ 34ha = …….m2”. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
Một khu rừng hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Diện tích khu rừng đó là:
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm trong: “8dm2 3cm2 = …… cm2” là:
Chữ số 7 trong chữ số thập phân 15, 726 có giá trị là:
Số thập phân 5,02 được viết dưới dạng hỗn số là:
Hỗn số 31006 được viết dưới dạng số thập phân là: