Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình vẽ sau:
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Hình trên có 2 trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng;
B. Hình trên không có tâm đối xứng;
C. Hình trên có 1 trục đối xứng và không có tâm đối xứng;
D. Hình trên có 2 trục đối xứng và có tâm đối xứng.
Có bao nhiêu hình không có tâm đối xứng?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn tất cả trục đối xứng của hình vẽ trên?
A.
B.
C.
D.
Trong các hình vẽ dưới đây, có bao nhiêu hình không có tâm đối xứng?
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. 3.
Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?
B. 3;
C. 4;
D. 5.
Trong các biển báo giao thông dưới đây, có bao nhiêu biển báo không có trục đối xứng?
Trong các công trình dưới đây có bao nhiêu công trình có trục đối xứng?
Trong các hình sau, hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?
A. b);
B. c);
C. d);
D. e).
Trong các chữ cái sau đây, có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng?
Trong các loại biển báo sau, biển nào có trục đối xứng?
A. Hình a) và hình d);
B. Hình a) và hình c);
C. Hình c) và hình b);
D. Hình b) và hình d).
Trong các hình sau: hình tròn, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình lục giác đều, hình thang cân, hình tam giác đều, có bao nhiêu hình có không có tâm đối xứng?
Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Hình thoi có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng;
B. Hình chữ nhật có trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng;
C. Hình thang cân có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng;
D. Hình lục giác đều vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng.
Trong các hình dưới đây hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình lục giác đều;
B. Hình chữ nhật;
C. Hình thoi;
D. Tam giác đều.
Tâm đối xứng của hình chữ nhật là:
A. Hình chữ nhật không có tâm đối xứng;
B. Giao điểm của hai đường thẳng nối trung điểm của các cạnh đối diện với nhau;
C. Giao điểm của hai đường chéo;
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Tâm đối xứng của hình tròn là?
A. Một điểm bất kì nằm trên hình tròn;
B. Tâm hình tròn;
C. Một điểm bất kì nằm trong hình tròn;
D. Một điểm bất kì nằm ngoài hình tròn.
Đoạn thẳng AB có độ dài bằng 6cm. Gọi O là tâm đối xứng của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng OA?
A. 2cm;
B. 3cm;
C. 5cm;
D. 6cm.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tam giác cân có 2 trục đối xứng;
B. Tam giác đều có 3 trục đối xứng;
C. Hình tam giác có 3 trục đối xứng;
D. Hình thang cân có 2 trục đối xứng.
Trong các hình sau: hình tròn, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, hình lục giác đều thì có bao nhiêu hình có 2 trục đối xứng?
B. 4;
C. 6;
D. 2.
Hãy chọn đáp án đúng. Trục đối xứng của hình thang cân là?
A. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đáy của hình thang cân;
B. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân;
C. Đường chéo của hình thang cân;
D. Đường thẳng vuông góc với hai cạnh đáy.
Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng?
B. Hình tròn;
C. Hình chữ nhật;
D. Hình thoi.
Tính tích các phần tử có giá trị nguyên của x thỏa mãn: 2x + 3 chia hết cho
x + 2.
A. 3;
B. -3;
C. -1;
D. 1.
Tính tổng số phần tử có giá trị nguyên của x thỏa mãn: 4x chia hết cho x + 1.
A. 4;
Số phần tử có giá trị nguyên của x thỏa mãn 2x + 2 chia hết cho 2x – 3.
Tìm tập hợp các giá trị nguyên của x sao cho x + 2 chia hết cho x + 1.
A. {-2; 0};
B. {-2};
C. {0};
D. {\(\emptyset \)}
Số các giá trị nguyên của x lớn hơn 0 và nhỏ hơn 10 thỏa mãn 3x – 5 chia hết cho 4.
D. 0.
Tính tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn 3 chia hết cho x + 6.
A. -24;
B. -21;
C. -19;
D. -17.
Tích các số nguyên x lớn hơn 2 nhỏ hơn 8 thỏa mãn 2x – 5 chia hết cho 3.
B. 7;
C. 14;
D. 28.
Tập hợp các số nguyên x lớn hơn 10 nhỏ hơn 30 thỏa mãn x - 5 chia hết cho 4.
A. {13; 17; 21; 25; 29};
B. {13; 17; 21; 25};
C. {13; 21; 25; 29};
D. {13; 17; 21; 29}.
Số phần tử có giá trị nguyên của x thỏa mãn 15 chia hết cho x – 3.
A. 8;
Tìm tập hợp các số nguyên x thỏa mãn 10 chia hết cho x.
A. {-10; -5; -1; 1; 2; 5; 10};
B. {-10; -5; -2; -1; 1; 2; 5; 10};
C. {-5; -2; -1; 1; 2; 5};
D. {1; 2; 5; 10}.
Tổng các số lớn hơn 0 vừa là bội của 5 vừa là ước của 60 là:
A. 80;
B. 140;
C. 70;
D. 60.
Có bao nhiêu cặp số (x; y) biết x là ước của 12, y là ước của 42 sao cho x.y = 6
Trong các số sau đây: -18; -16; -14; -12; -4; 0; 2; 4; 6; 8; 12; 18, có bao nhiêu số vừa là ước của 36, vừa là bội của 4?
A. 2;
D. 8.
Số bội chung lớn hơn 0 nhỏ hơn 100 của 5 và 15 là:
C. 5;
D. 6.
Có bao nhiêu số vừa là ước dương của 96 vừa là bội không âm nhỏ hơn 30 của 4?
A. 5;
Tập hợp ước chung lớn hơn -2 của 36 và 30:
A. {-1; 1; 2; 3};
B. {-1; 1; 2; 3; 6};
C. {1; 2; 3; 6};
D. {-1; 1; 2; 3; 6; 12}.
Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn 3 lần số đó không lớn hơn 20 và số đó là ước của 20?
A. 7;
B. 8;
C. 9;
D. 10.
Có bao nhiêu nguyên thỏa mãn 2 lần số đó không lớn hơn 200 và số đó là bội không âm của 50?
Có bao nhiêu cặp số (x; y) biết x là ước của 10, y là bội dương nhỏ hơn 11 của 3 và x + y = 1?
Có bao nhiêu cặp số (x; y) biết x, y là ước của 40 và x + y = 3?
A. 6;
B. 5;