Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hãy viết ba số:
a) Chỉ có ước nguyên tố là 2;
Tìm các ước nguyên tố của: 36; 49; 70.
c) 3 là ước nguyên tố của 6 nên 3 cũng là ước nguyên tố của 18.
b) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Mỗi phát biểu sau đúng hay sai? Vì sao?
a) Một số tự nhiên không là số nguyên tố thì sẽ là hợp số.
Hãy chỉ ra một số nguyên tố lớn hơn 40 và nhỏ hơn 50.
b) Số nào là hợp số? Vì sao?
Cho các số 36; 37; 69; 75. Trong các số đó:
a) Số nào là số nguyên tố? Vì sao?
Viết hai số chỉ có ước nguyên tố là 3.
Tìm các ước nguyên tố của: 23; 24; 26; 27.
Cho các số 11; 29; 35; 38. Trong các số đó:
Nếu số nguyên tố p là ước của số tự nhiên a thì p được gọi là ……………………….. của a.
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là …… và …………………….
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có …………………. hai ước.
b) Chia hết cho 3, nhưng không chia hết cho 9.
Từ các chữ số 1; 4; 5 và 9, hãy viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau sao cho các số đó:
a) Chia hết cho 9;
d) Có thể xếp tất cả học sinh của năm lớp đó thành 9 hàng với số học sinh ở mỗi hàng là như nhau được không?
c) Có thể xếp tất cả học sinh của năm lớp đó thành 3 hàng với số học sinh ở mỗi hàng là như nhau được không?
b) Lớp nào có thể xếp thành 9 hàng với số học sinh ở mỗi hàng là như nhau?
Các lớp 6A, 6B, 6C, 6D, 6E có số học sinh tương ứng là 40; 45; 39; 44; 42. Hỏi:
a) Lớp nào có thể xếp thành 3 hàng với số học sinh ở mỗi hàng là như nhau?
b) 67*¯ chia hết cho 2 và 3.
Tìm chữ số thích hợp ở dấu * để số:
a) 13*¯ chia hết cho 5 và 9;
b) 27*¯ chia hết cho 9.
a) 3*7¯ chia hết cho 3;
Trong các số 2; 3; 5; 9, số nào là ước của n với
a) n = 4 536; b) n = 3 240; c) n = 9 805.
c) Số nào chia hết cho 9? Vì sao?
b) Số nào không chia hết cho 3? Vì sao?
Cho các số 104, 627, 3 114, 5 123, 6 831 và 72 102. Trong các số đó:
a) Số nào chia hết cho 3? Vì sao?
b) Số đó chia hết cho cả ba số 2; 5; 9.
Viết một số có hai chữ số sao cho:
a) Số đó chia hết cho 2 và 9;
b) Số đó chia hết cho cả ba số 2; 3; 5.
a) Số đó chia hết cho 3 và 5;
Một số chia hết cho 9 thì tổng các chữ số của nó ……………………….. 9. Ngược lại, một số có tổng các chữ số …………… ………….. 9 thì số đó chia hết cho 9.
Một số chia hết cho 3 thì tổng các chữ số của nó ……………………….. 3. Ngược lại, một số có tổng các chữ số …………… ………….. 3 thì số đó chia hết cho 3.
c) Số 198536*¯ chia cho 2 dư 1 và chia cho 5 dư 4.
b) Số 983751*¯ chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 3;
Tìm chữ số 3986*¯ chia hết cho 5 và chia cho 2 dư 1;
Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi số sau đây cho 5:
1 023; 78 902; 253 456; 176 168; 6 388 239.