Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Liệt kê các số nguyên a thỏa mãn a > − 8 và a < 3.
Kết quả của phép tính (− 4) . 100 . (− 25 + 15) là:
A. 4 500;
B. 4 000;
C. − 4 500;
D. − 3 600.
Kết quả của phép tính 26 − (6 − 10) + (15 − 5) là:
A. 40;
B. 42;
C. 38;
D. 27.
Quan sát trục số và cho biết K là số mấy.
A. 1;
B. 4;
C. 3;
D. 0.
An tham gia một trò chơi trả lời 3 câu hỏi, đúng được 5 điểm, sai bị trừ 3 điểm. An được − 1 điểm. Hỏi An trả lời đúng mấy câu hỏi?
B. 2;
D. 4.
Nếu số nguyên a chia hết cho số nguyên b và a = 1 thì b có thể là:
A. − 1;
B. − 2;
C. 0;
b) Bạn Mai được − 5 điểm và đã trả lời đúng 7 câu hỏi. Hỏi bạn Mai đã trả lời sai bao nhiêu câu hỏi?
Trong một bài kiểm tra trắc nghiệm của lớp 6A, mỗi câu trả lời đúng được + 3 điểm, sai bị trừ 2 điểm, không làm thì không bị trừ.
a) Bạn An được 20 điểm. Nếu bạn A trả lời đúng 12 câu hỏi thì số câu bạn trả lời sai là bao nhiêu?
d) ……………………… : 4 = − 3
c) (− 206) : ……………………. = 1
b) (− 75) : ……………………. = 1
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 369 : ……………………… = 369
b) a = (− 10), b = 1, c = 1
Hãy so sánh (>, <, =) a : (b + c) và (a : b) + (a : c) trong mỗi trường hợp sau:
a) a = 12, b = − 4, c = 2
c) 64 : (− 16) = …………………………
b) 80 : (− 5) = …………………………
Tính.
Điền vào bảng sau kết quả của phép chia hai số a và b là số nguyên hay không là số nguyên.
a
b
a : b
8
− 4
...................................
9
− 5
0
− 1 000
1
− 1
c) (− 1) × (− 5) × (− 4) × (− 6) = ……………………………………………………………
b) (− 20) × (− 2) × (− 5) × 7 = ………………………………………………………………
a) (− 18) × (− 10) × 9 = …………………………………………………………………….
d) 100 : (− 24) = ………………
c) − 55 : 5 = …………………
b) (− 21) . 32 = ………………
a) 15 . (− 16) = ………………
Điền dấu + hoặc − thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Dấu của a . b
− 8
3
5
Cặp số nguyên thỏa mãn a : b = − 3 là:
A. a = 36, b = − 12;
B. a = 3, b = 1;
C. a = 6, b = 2;
D. a = 12, b = 4.
Cho a = 12, b = − 4 và c = 2. Kết quả của a : (b + c) là:
A. 3;
C. 8;
D. − 6.
Tích của số nguyên âm lớn nhất với số nguyên dương có hai chữ số nhỏ nhất là:
A. − 10;
B. 0;
C. 100;
D. − 99.
Số nguyên nào trong các số nguyên sau là bội của − 3?
A. − 9;
B. 5;
C. 14;
D. − 46.
Thương của phép chia 64 : (− 8) là:
A. 8;
B. − 8;
C. 12;
D. 7.
Số nguyên x nào trong các số sau thỏa mãn phép tính (x + 1)(x − 2) = 0?
A. − 2;
Cho số nguyên có dạng ab¯ , trong đó b không phải là số nguyên âm và cũng không phải là số nguyên dương, a là số nguyên lớn nhất có một chữ số. Hãy tìm số nguyên ab¯ .
b) − 20 < x < − 9.
Tính tổng số các số nguyên x thỏa mãn:
a) − 3 < x < 5;
d) 50 − (− 40) − (− 2)
c) (− 7) + (− 8) + (− 90)
b) (− 13) + 32 − 8 − 1
a) (− 7) − 8 − (− 25)
d) (− 25) − (− 42) ………… (− 42) − (− 25)