Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Read the text. What sports does it mention
( Đọc đoạn ăn. Môn thể thao được nhắc đến là gì?)
Work in groups. Find out who is sports crazy. Change the words in blue in exercise 3 and ask and answer the questions. Use the key phrases.
(Làm việc theo nhóm. Tìm ra ai là người cuồng thể thao. Thay đổi các từ có màu xanh lam trong bài tập 3 và hỏi và trả lời các câu hỏi. Sử dụng các cụm từ chính)
Watch or listen again and complete the Key Phrases
(Xem hoặc nghe lại và hoàn thành các Cụm từ chính)
Watch or listen and answer the questions
( Xem hoặc nghe và trả lời câu hỏi)
Check the meaning of the words in blue in the Sport quiz. Then do the quiz in pairs or teams
Match the words in the box in the pictures 1-16. Then listen and check. Which sports do you like?
(Nối các từ trong ô trong các hình từ 1-16. Sau đó lắng nghe và kiểm tra. Bạn thích môn thể thao nào?)
Choose the correct words in the box for the sentences 1-6
( Chọn các từ đúng trong bảng cho các câu từ 1-6)
Are the sentences about the singer True or False? Correct the false sentences
( Các câu sau đây về ca sĩ là đúng hay sai. Sửa các câu sai)
Listen to the song again. Which food in exercise 1 are mentioned in the song?
( Nghe lại bài hát một lần nữa. Đồ ăn nào trong bài 1 được đề cập đến trong bài)
Listen to the song. Put verses in the correct order
( Nghe bài hát và sắp xếp các đoạn hát theo thứ tự)
Look at the picture. What different types of food can you see?
( Nhìn vào bức tranh. Loại thức ăn khác nhau bạn có thể thấy là gì?)
Work in pairs. Imagine you want to buy the fruit in the picture. Prepare and practice a new dialogue using the key phrases and the dialogue in exercise 5
(Làm việc theo cặp. Hãy tưởng tượng bạn muốn mua trái cây trong hình. Chuẩn bị và thực hành một đoạn hội thoại mới sử dụng các cụm từ khóa và đoạn hội thoại trong bài tập 5)
Listen and read the dialogue
( Nghe và đọc đoạn hội thoại)
Study the key phrases. Listen to the conversation again and write True or False. Correct the false sentences
(Nghiên cứu các cụm từ chính. Nghe lại đoạn hội thoại và viết Đúng hoặc Sai. Sửa các câu sai)
Match the fruit to photo 1-8. Then listen to Emma shopping at the market. Tick the things she buys
(Ghép các loại quả vào ảnh 1-8. Sau đó, hãy nghe Emma đi mua sắm ở chợ. Đánh dấu vào những thứ cô ấy mua)
Listen and write the weights you hear. Then listen and repeat
( Nghe và viết cân nặng bạn nghe, Sau đó nghe và viết lại)
Study the Key Phrases. Then say weights 1-6
(Học các từ khóa và nói cân nặng từ 1-6)
Follow the lines and complete the sentences with the verb+ -ing
(Làm theo các dòng và hoàn thành các câu với động từ + -ing)
Complete the crossword with the opposites of the adjectives from exercise 3.
(Hoàn thành ô chữ có nghĩa đối lập của các tính từ trong bài tập 3)
Find the adjectives about health on the plates. Write the words
(Tìm các tính từ về sức khoẻ trên đĩa. Viết các từ)
Play in groups. Make sentences with a, an, a lot of,some and many. Follow the instruction
(Chơi theo nhóm. Đặt câu với a, an, a lot of, some và many. Làm theo hướng dẫn)
Work in pair. Look at the words in the box. One student chooses a word and makes a sentence about it. The other students listens and guesses the word.
(Làm việc theo cặp. Nhìn vào các từ trong bảng. Một học sinh chọn một từ và đặt một câu về từ đó. Các học sinh khác lắng nghe và đoán từ.)
Work in pairs. What do you eat everyday? Ask and answer questions with your partner to complete the table. Then use the information to draw a dinner plate for your partner. Who eats the healthiest food?
(Làm việc theo cặp. Bạn ăn gì hàng ngày? Hỏi và trả lời câu hỏi với đối tác của bạn để hoàn thành bảng. Sau đó, sử dụng thông tin để vẽ một đĩa ăn tối cho đối tác của bạn. Ai ăn thức ăn lành mạnh nhất?)
Look at the picture of the dinner plate. What nutrients are there in the five food groups
(Nhìn vào hình ảnh của đĩa ăn tối. Có những chất dinh dưỡng nào trong năm nhóm thực phẩm)
Read the text and write the names if the food in the text.
(Đọc văn bản và viết tên món ăn trong văn bản)
Read the text again. Are the sentences True or False?
(Đọc lại đoạn văn một lần nữa. Các câu đúng hay sai?)
Check the meaning of the words and complete the text. Read and listen to the text and check your answers.
(Kiểm tra nghĩa của các từ và hoàn thành văn bản. Đọc và nghe văn bản và kiểm tra câu trả lời của bạn)
Follow the steps in the writing guides
( Làm theo các bước trong phần hướng dân viết)
Order pictures and sentences a-d. Then complete the sentences with the words in exercise 3
(Sắp xếp các hình và câu a-d. Sau đó hoàn thành các câu với các từ trong bài tập 3)
Look at the words and phrases in blue in the blog. Which two have the same meaning?
(Nhìn vào các từ và cụm từ màu xanh lam trong blog. Hai cái nào có cùng ý nghĩa?)
Complete the Key Phrases with words from Sally’s blog
(Hoàn thành các Cụm từ chính bằng các từ từ blog của Sally)
Check the meaning of the words in the glossary. Then read Sally’s blog. What does she have for the starter? What is her favorite part of the meal?
(Kiểm tra nghĩa của các từ trong bảng từ vựng. Sau đó, đọc blog của Sally. Cô ấy có gì cho người bắt đầu? Phần yêu thích của cô ấy trong bữa ăn là gì?)
Work in pair, Prepare and practice two dialogues using the Key Phrases and the situation below. Use the menu in exercise 1
(Làm việc theo cặp, Chuẩn bị và thực hành hai đoạn hội thoại sử dụng các Cụm từ chính và tình huống dưới đây. Sử dụng menu trong bài tập 1)
Look at the dialogue and complete these key phrases. Then practice the dialogue with a partner. Use different items from the menu in exercise 1
(Nhìn vào đoạn hội thoại và hoàn thành các cụm từ khóa này. Sau đó, thực hành đối thoại với một đối tác. Sử dụng các món khác nhau từ menu trong bài tập 1
Read the dialogue, look at the menu and calculate the total price. Then watch or listen and check. Is Aaron’s meal very healthy?
(Đọc đoạn đối thoại, xem menu và tính tổng giá. Sau đó xem hoặc nghe và kiểm tra. Bữa ăn của Aaron rất tốt cho sức khỏe hay không)
Total: £5.50
His meal is not really healthy
Read and say the prices. Listen and check
( Đọc và nói giá. Nghe và kiểm tra lại)
Listen and say the prices
( Nghe và nói giá tiền)
Complete the menu with words in the box. Which things on the menu do you like or dislike.
(Hoàn thành menu với các từ trong hộp. Bạn thích hoặc không thích những món nào trong thực đơn.)
our friend want to be healthy. Complete the advice using should/shouldn’t
(Bạn của bạn muốn được khỏe mạnh. Hãy hoàn thành lời khuyên sử dụng should / shouldn’t)
Look at the examples. Then choose the correct answers to complete the Rules
(Xem các ví dụ, sau đó chọn câu trả lời đúng để hoàn thành Quy tắc)