Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Điền từ/ cụm từ thích hợp dưới đây vào chỗ trống
ngâm , xả nước, lần xả cuối, vò trước, vò kĩ, nước xà phòng
- Tẩy vết bẩn hoặc (1) ………. với xà phòng những chỗ bám bẩn nhiều như: cổ áo, nách áo, đáy quần;
- (2) ……… quần áo trong (3) …….. khoảng 15 – 30 phút.
- (4) ………. toàn bộ quần áo
- (5) …… nhiều lần cho sạch. Có thể dùng thêm nước xả vải trong lần (6) …….
Theo em, bộ trang phục trong hình dưới thích hợp trong trường hợp nào dưới đây?
A. Đi chơi, dạo phố
B. Dự lễ hội
C. Làm việc ở văn phòng
D. Làm việc ở công trường
Đánh dấu √ vào ô trống trước những đặc điểm của bộ trang phục phù hợp để học thể dục
Loại vải may quần áo
Kiểu may
Kiểu giày dép
Vải sợ bông
Ôm sát người
Dép lê
Vải sợi tổng hợp
Gọn gàng, thoải mái
Giày đế thấp
Vải sợi nhân tạo
Rộng thùng thình
Giày cao gót
Người lớn tuổi nên chọn vải và kiểu may trang phục nào dưới đây?
A. Vải màu tối, kiểu may ôm sát.
B. Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự.
C. Vải màu sắc sặc sỡ, kiểu may hiện đại.
D. Vải màu tươi sáng, kiểu may cầu kì, phức tạp
Điền các chi tiết của kiểu may dưới đây vào chỗ trống
Có bèo dún, ngang thân áo, rút dún, thẳng suôn, xếp li, vừa sát cơ thể, rộng, dọc thân áo
Chi tiết kiểu may
Tạo cảm giác thon gọn, cao lên
Tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống
Đường nét
Để tạo cảm giác gầy đi và cao lên, ta nên chọn vải may trang phục có đặc điểm nào sau đây?
A. Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn.
B. Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng.
C. Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng.
D. Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thôa
Điền tên loại trang phục trong mỗi hình ảnh sau đây
a
Kể tên các kiểu trang phục theo từng cách phân loại sau đây
a. Phân loại theo thời tiết.
b. Phân loại theo công dụng.
c. phân loại theo lứa tuổi.
d. Phân loại theo giới tínha
Quan sát các hình ảnh sau đây và nêu vai trò của trang phục trong từng trường hợp
Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?
A. Khăn quàng, giày
C. Mũ, giày, tất
B. Áo, quần
D. Áo, quần và các vật dụng đi kèm
Giải thích lí do vải sợi bông, vải tơ tằm thích hợp để may quần áo mặc vào mùa hè.
Vải sợi hóa học, vải sợi pha, quần áo, ưu điểm, kết hợp, mặc thoáng mát
Các loại (1) ……….. do hai hay nhiều loại sợi khác nhau (2) ……….. lại nên có những (3) …………… hơn hẳn vải sợi thiên nhiên và (4) ……… Vải sợi pha bền, đẹp, ít nhàu, (5) ……….., dễ giặt, mau khô. Chính vì vậy, vải sợi pha được sử dụng rộng rãi để may (6) ……….. và các sản phẩm dệt may khác.
Đánh dấu √ vào ô trống trước ghi chú thành phần sợi dệt của vải sợi pha
100% silk
100% nylon
70% silk, 30% rayon
35% cotton, 65% polyester
100% polyester
50% silk, 50% viscose
Vải sợi hóa học được dệt từ (những) loại sợi nào dưới đây?
A. Sợi có sẵn trong tự nhiên.
B. Sợi do con người tạo ra.
C. Sợi kết hợp từ những loại sợi khác nhau.
D. Tất cả các loại sợi trên
Điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Vải sợi hóa học có thể chia thành hai loại là …….. và …..
Dạng vải sợi ……… phổ biến là satin, …….., được tạo thành từ chất hóa học lấy từ ………., ……., …………….
Dạng vải sợi ………. phổ biến là vải ……., lụa nylon, được sản xuất từ một số chất hóa học lấy từ ……….., …………..
Đánh dấu √ vào ô trống trước những nguyên liệu dệt nên vải sợ thiên nhiên dưới đây
Sợi tơ tằm lấy từ tơ của con tằm
Sợi polyester có nguồn gốc từ dầu mỏ.
Sợi len lấy từ lông cừu, dê, lạc đà.
Sợi nylon có nguồn gốc từ than đá
Sợi xơ lấy từ thân cây lanh
Sợi xơ lấy từ quả của cây bông
Vải cotton thuộc loại vải nào dưới đây?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Không loại nào trong các loại vải trên
Món ăn nào dưới đây không được chế biến bằng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?
A. Rau muống luộc C. Lạc (đậu phộng) rang
B. Cá kho D. Canh cà chua
Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp ngâm chua thực phẩm?
A. Cà pháo ngâm muối C. Dưa cải chua xào tôm
B. Nộm dưa chuột, cà rốt D. Quả vải ngâm nước đường
Bước nào không có trong quy trình chế biến món rau xà lách trộn dầu giấm?
A. Nhặt, rửa rau xà lách C. Pha hồn hợp dầu giấm
B. Luộc rau xà lách D. Trộn rau xà lách với hồn hợp dầu giấm
Món ăn nào dưới đây đươc chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?
A. Canh cua mồng tơi C. Rau muống luộc
B. Trứng tráng D. Dưa chua
Kẹo và đường là loại thực phẩm nên được sử dụng ở mức độ nào theo tháp dinh dưỡng (Hình 4.5, sách giáo khoa trang 31)?
A. Ăn ít C. Ăn có mức độ
B. Ăn vừa đủ D. Ăn đủ
Chúng ta có thể thay thế thịt lợn trong bữa ăn bằng thực phẩm nào dưới đây?
A. Tôm tươi C. Khoai tây
B. Cà rốt D. Tất cả thực phẩm đã cho
Loại chất béo nào sau đây chứa nhiều chất béo nhất?
A. Bánh mì C. Bơ
B. Đu đủ D. Sữa bò
Nhóm thực phẩm nào dưới đây bao gồm những thực phẩm giàu chất đạm?
A. Mực, cá quả (cá lóc, cá chuối). dầu ăn, gạo.
B. Thịt bò, trứng gà, sữa bò, cua.
C. Tôm tươi, mì gói, khoai lang, mỡ lợn.
D. Bún tươi, cá trê, trứng cút, dầu dừa.
Hãy tìm hiểu giá mua các nguyên liệu cần dùng và tính chi phí để chế biến một món rau trộn dầu giấm cho 4 người ăn.
Điền từ Nên/ Không nên vào chỗ trống trong những phát biểu sau cho phù hợp.
a. ……………… mua thực phẩm tươi sống.
b. ……………… dùng thực phẩm quá hạn sử dụng.
c. ………………. dùng khoai tây, khoai lang đã mọc mầm.
d. ……………….. sử dụng nước sạch để chế biến thực phẩm.
e. ……………….. sử dụng thực phẩm biến chất, bị biến đổi màu sắc, ôi thiu.
f. ……………….. rửa kĩ các loại thực phẩm tươi sống trước khi chế biến.
Hỗn hợp nước trộn trong món trộn dầu giấm gồm những nguyên liệu nào dưới đây?
A. Giấm, đường, nước mắm, ớt, tỏi, chanh.
B. Nước mắm, đường, tỏi, ớt, chanh.
C. Giấm, đường, dầu ăn, chanh, tỏi phi.
D. Chanh, dầu ăn, đường, nước mắm.
Cho biết các dụng cụ dưới đây được dùng để chế biến thực phẩm theo phương pháp nào
Nối tên các phương pháp chế biến thực phẩm ở cột A với những mô tả ở cột B cho phù hợp
A
B
1. Nướng
a. Làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước. Thực phẩm dạng lỏng thường được đặt trong bát hoặc thố.
2. Chưng
b. Làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt. Thực phẩm sau khi tẩm, ướp gia vị được làm chín đều các mặt.
3. Hấp
c. Làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước. Thực phẩm được đặt trên các vỉ có lỗ thoát hơi nước
Đánh dấu √ vào những món ăn được chế biến bằng phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo.
Nem rán
Thịt kho
Mực xào rau củ
Thịt bò xào hành tây
Tôm rang thịt ba chỉ
Bánh bao
Trứng hấp thịt
Canh cải nấu cá rô
Cánh gà rán
Điền tên các phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo vào từng mô tả dưới đây cho phù hợp.
………..là làm chín thực phẩm với lượng chất béo khá nhiều, đun với lửa vừa. Thực phẩm được tẩm ướp gia vị trước khi làm chín.
……….. là làm chín thực phẩm với lượng chất béo rất ít, đun với lửa vừa. Thực phẩm được nêm nếm gia vị cho vừa ăn trong khi làm chín.
……….. là làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải, đun với lửa to trong thời gian ngắn. Thực phẩm được nêm nếm gia vị cho vừa ăn trong khi làm chín.
Cho biết điểm khác nhau giữa 2 phương pháp làm chín thực phẩm trong nước dưới đây
Phương pháp luộc
Phương pháp nấu
………………………………….
…………………………………..
………………………..
……………………….
Kể tên một số món ăn được chế biến bằng các phương pháp làm chín thực phẩm trong nước vào bảng sau
Phương pháp
Tên món ăn
Luộc
Nấu
kho
Điền thông tin vào bảng dưới đây để chỉ ra sự khác nhau giữa 2 phương pháp luộc và kho
Nội dung so sánh
Kho
Lượng nước
Loại thưc phẩm thường dùng
Gia vị
Cho biết tên các phương pháp chế biến thực phẩm được minh họa bởi các hình ảnh sau
Mô tả các bước để thực hiện món ăn theo những hình ảnh ở câu 13
Các hình ảnh dưới đây mô tả quy trình của phương pháp chế biến nào?
A. Trộn dầu giấm C. Ngâm chua thực phẩm
B. Luộc D. trộn nộm
Mô tả các bước thực hiện trong quy trình chung để trộn hỗn hợp thực phẩm.
Bước 1:…..
Bước 2: ….
Bước 3: …..