Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng:
Giá niêm yết của một chiếc ti vi ở cửa hàng là 15 triệu đồng. Nhân dịp lễ, cửa hàng giảm giá 5% và khi thanh toán bằng thẻ khách hàng được giảm thêm 2%. Số tiền khách hàng phải trả khi thanh toán bằng thẻ là:
Giá trị của biểu thức −38.12+16.−38+13:−83 là:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 5,5 m và 3,5 m. Xung quanh các cạnh của mảnh vườn, người ta cắm các cọc gỗ, cứ 0,5 m cắm một cọc gỗ. Số lượng cọc cần sử dụng là:
A. 40
B. 38
C. 36
D. 34
Tìm số x, biết 132x−1=1243.
Kết quả của phép tính 23−15+34.−49 là:
Tìm số hữu tỉ x biết rằng tổng của ba số x; −35 và 23 bằng 415
Tính giá trị biểu thức A = 23 – [1,52 – (22 – 1,75)]
B. 2;
Để giải bài toán tìm x biết: 2x−32−23=49, bạn Nam đã làm như sau:
2x−32−23=49
2x−96−46=49 (1)
2x−56=49
2x=49−56 (2)
2x=818−1518 (3)
2x=−718
x=−718:2 (4)
x=−718.12
x=−736
Vậy x=−736
Cô giáo kiểm tra bài bạn Nam và nói rằng bạn đã làm sai. Bạn Nam đã làm sai ở bước nào?
Thực hiện phép tính 7,65 – 1,8 – (–2,35) + (–8,2)
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Tính A = 1,5 + 0,5.232
Khi thực hiện phép tính số hữu tỉ, khẳng định nào đúng?
Biểu thức sử dụng đúng thứ tự dấu ngoặc là:
A. 35:214−1+1,5−12
B. 35:214−1+1,5−12
C. 35:214−1+1,5−12
D. 35:214−1+1,5−12
Tìm x biết 32+x=12
Biết x – 0,5 = 35 khi đó công thức tìm x nào sau đây đúng?
Biểu thức sử dụng đúng quy tắc dấu ngoặc là:
Biết x2 = 14. Giá trị x thỏa mãn là:
Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 100 000, một mảnh vườn có dạng hình vuông có độ dài cạnh là 0,5 cm. Trên thực tế, mảnh vườn đó có diện tích là bao nhiêu mét vuông (viết kết quả dưới dạng a.10n với 1 ≤ a < 10)?
Viết biểu thức 68.125 dưới dạng 2a.3b. Khi đó a + b là:
A. 13
B. 31
C. 25
D. 19
Tìm x biết x3=127
C. x=13;
Tìm số tự nhiên n biết: 3n.2n = 36
Kết quả của phép tính −32.135 là
Rút gọn biểu thức 0,850,46 ta được giá trị nào dưới đây?
A. 20
B. 40
C. 60
D. 80
Chọn khẳng định sai:
Cho các khẳng định sau:
(1) (2022)0 = 0;
(2) (–2)5 : (–2)3 = 4;
(3) (20223)4 = 202212;
(4) 0,52. 0,53 = 0,55.
Số khẳng định đúng là:
B. 2
C. 3
D. 4
Tính 120222.20222
B. 2022
C. 12022
D. -1
Chọn khẳng định đúng:
A. 233=233
B. 233=233
C. 233=23
D. 233=2333
Thực hiện phép tính 127:123 ta được:
Tính −226 ta được:
Viết phép tính 2,53.2,55 dưới dạng lũy thừa của 2,5 ta được:
Luỹ thừa bậc 3 của (–3,5) được viết là:
Tính giá trị biểu thức A=11.2+12.3+13.4+…+12022.2023
Một cửa hàng sách có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng mua đơn từ 300 000 đồng trở lên sẽ được giảm 10% tổng số tiền của hoá đơn. Bạn Nam mua 3 quyển sách, mỗi quyển đều có giá 120 000 đồng. Bạn đưa cho nhân viên thu ngân 500 000 đồng. Hỏi cô thu ngân phải trả lại Nam bao nhiêu tiền?
Bác An gửi ngân hàng 120 triệu đồng với kì hạn 1 năm, lãi suất 6,5%/năm. Hết kì hạn 1 năm, bác rút 12 số tiền (cả gốc và lãi). Tính số tiền còn lại trong ngân hàng.
Cho A=45.54:34 và B=95:315.19. So sánh A và B.
Số 2110 được viết thành hiệu của hai số hữu tỉ nào dưới đây?
Cho các khẳng định sau
(1) 12+32>2;
(2) 34−0,5<15;
(3) 0,25.34=3.
Số các khẳng định đúng là:
A. 0
B. 1
Tính −310−0,25+−710+1,25. Kết quả thu được là:
C. -1
D. 2
Thực hiện tính 114:34.311 ta được kết quả là:
B. -1