Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Decide on some community service activities. Present your ideas to the class. Then, the class decides on the best ten ones.
(Quyết định một số hoạt động dịch vụ cộng đồng. Trình bày ý tưởng của bạn trước lớp. Sau đó, cả lớp quyết định ý tưởng tốt nhất.)
What is the purpose of the text: to answer? to persuade? to inform? Is it helpful for you? Why? (Đâu là mục đích của đoạn văn bản: để trả lời? để thuyết phục? để thông tin? Nó có ích không? Tại sao?)
Read the text and fill in the missing prepositions. Listen and check. (Đọc đoạn văn bản và điền các giới từ còn thiếu. Nghe và kiểm tra.)
What can you do to help the environment in your daily life? Read through to find out. (Bạn làm gì để giúp môi trường trong cuộc sống hàng ngày? Đọc để tìm ra.)
Imagine you went on a volunteering holiday to a national park. Write a diary entry about your experiences there (about 60- 80 words). Include the name and the location of the park, what you saw/did and your feelings. (Tưởng tượng bạn đã làm tình nguyện ở một Vườn Quốc gia. Viết nhật ký về trải nghiệm của bạn ở đó (60- 80 từ). Bao gồm cả tên và vị trí của Vườn Quốc gia, những gì bạn đã thấy/làm và cảm nhận của bạn.)
Which of volunteer tasks in Exercise 5 are chores? (Nhiệm vụ tình nguyện nào trong Bài 5 là việc nhà?)
Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)
What makes Wendy an eco- teen? Tell your partner. (Điều gì khiến cho Wendy trở thành eco- teen? Kể cho bạn cặp của bạn.)
Read the text. For questions (1- 4), choose the correct answer (A, B or C). (Đọc đoạn văn bản. Cho câu hỏi (1- 4), chọn các đáp án đúng (A, B hoặc C).
Start or say a sentence. Your partner continues using although or however. (Bắt đầu bằng một câu. Bạn cặp của bạn sẽ tiếp tục và sử dụng mặc dù hoặc tuy vậy.)
Fill in each gap with and, or, but, so, because, although or however. (Điền các từ và, hoặc, vì vậy, bởi vì, mặc dù hoặc tuy nhiên)
Join the sentences using the words in brackets. (Nối các câu bằng các từ trong ngoặc.)
Start a sentence. Your partner completes it using so or because. (Bắt đầu bằng một câu. Bạn cặp của bạn sẽ hoàn thiện nó bằng vì vậy hoặc bởi vì.)
Rewrite the sentences using the words in brackets. (Viết lại các câu sử dụng các từ trong ngoặc.)
Complete the sentences with and, or or but. (Hoàn thành các câu sau với “và”, “hoặc” hoặc “nhưng”.)
Read the dialogue aloud. Mind your intonation and rhythm. (Đọc to đoạn hội thoại. Chú ý đến ngữ điệu và nhịp điệu.)
3 (trang 101 sách giáo khao Tiếng anh 7 Right on!) Act out a dialogue similar to the one in Exercise 1. Use the prompts below for the underlined phrases/sentences. Mind the sentences stress. (Diễn lại đoạn hội thoại giống như đoạn trong bài 1. Sử dụng các lời nhắc như bên dưới cho các cụm từ/các câu được gạch chân. Chú ý đến nhấn câu.)
Which phrases/sentences do we use to ask for suggestions? to agree? to disagree? (Cụm từ/câu nào chúng ta thường dùng để hỏi về các gợi ý? đồng ý? không đồng ý?)
Listen and read the dialogue. What are Amelia’s suggestions? (Nghe và đọc đoạn hội thoại. Gợi ý của Amelia là gì?)
Listen and decide if the statements (1- 5) are R (right) or W (wrong). (Nghe và quyết định xem mệnh đề (1- 5) nào là đúng (R) hoặc sai (W).)
Put the items in Exercise 1 into the correct recycling bins. Say sentences as in the example. (Bỏ những đồ ở bài 1 vào đúng loại thùng rác. Viết câu như trong ví dụ.)
Take turns to tell a story about a holiday you went on last year. Use a variety of tenses. (Đổi vai để kể cho nhau nghe một câu chuyện về kì nghỉ bạn đã đi vào năm ngoái. Sử dụng nhiều thì.)
Complete the gaps with the correct tense of the verbs in brackets. (Hoàn thành các chỗ trống với thì đúng của động từ trong ngoặc.)
Use the verbs in brackets and will/won’t or be going to to complete the gaps. (Sử dụng các động từ trong ngoặc và will/ won’t hoặc be going to vào các khoảng trống.)
Ask and answer questions based on the text. (Hỏi và trả lời các câu hỏi dựa vào đoạn văn bản.)
Put the verbs in brackets into the Past Simple. (Chia các động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn.)
Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continuous. (Chia các động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn.)
What can you do to make your school more eco- friendly? Think of five things and prepare a poster and present it to the class. (Bạn làm gì để khiến bạn thân thiện với môi trường hơn? Nghĩ về 5 điều và chuẩn bị áp phích và trình bày nó trước lớp.)
Choose the correct preposition. (Chọn giới từ đúng.)
Use the ideas in Exercise 4 to make suggestions about green activities at your school as in the example. Use the language in the box. (Sử dụng các ý tưởng trong Bài tập 4 để đưa ra gợi ý về các hoạt động xanh ở trường của bạn như trong ví dụ. Sử dụng ngôn ngữ trong hộp.)
Read about Frostwich. Complete the table with two energy sources you want to change, what you want to change them to, and why. (Đọc về Frostwich. Hoàn thành bảng với hai nguồn năng lượng bạn muốn thay đổi, bạn muốn thay đổi chúng thành nguồn năng lượng gì và lý do tại sao.)
Fill in each gap with organise, build, create, start. grow or do. Listen and check. (Điền vào chỗ trống các từ organise, build, create, start. grow hoặc do. Nghe và kiểm tra.)
Compare the schools in the blog with your school. (So sánh các trường trong blog với trường của bạn.)
Listen and read the blog. Decide if the statements (1- 5) are R (right), W (wrong) or DS (doesn’t say). Correct the wrong statements. (Nghe và đọc blog. Quyết định xem các mệnh đề (1- 5) nào đúng (R ), sai (W) hoặc không được nhắc đến (DS). Sửa lại các mệnh đề sai.)
Read the text quickly. Find all the words in the blog related to school areas. (Đọc nhanh đoạn văn bản. Sau đó tìm các từ trong blog liên quan đến trường học.)