Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tam giác ABC có AB=5, BC=7, CA=8. Số đo góc A^ bằng:
A.30°.
Biểu thức fx=11x+3− x2+5x−7 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. x∈−311;+ ∞.
B. x∈−311;5.
C. x∈− ∞;−311.
D. x∈− 5;− 311.
Cho hình vuông ABCD tâm O.Tính tổng AB→,DC→+AD→,CB→+CO→,DC→.
A. 45°
B. 405°
C. 315°
D. 225°
Cho hình vuông ABCD. Tính cosAC→,BA→.
A. cosAC→,BA→=22.
B. cosAC→,BA→=−22.
C. cosAC→,BA→=0.
D. cosAC→,BA→=−1.
Tam giác ABC có góc A bằng 100° và có trực tâm H. Tính tổng HA→,HB→+HB→,HC→+HC→,HA→.
A. 360°
B. 180°
C. 80°
D. 160°
Cho tam giác ABC với A^=60∘. Tính tổng AB→,BC→+BC→,CA→.
A. 120°
B. 360°
C. 270°
D. 240°
Cho tam giác ABC. Tính tổng AB→,BC→+BC→,CA→+CA→,AB→.
A. 180°
D. 120°
A. cosAC→,CB→=12.
B. cosAC→,CB→=−12.
C. cosAC→,CB→=32.
D. cosAC→,CB→=−32.
Tam giác ABC vuông ở A và có góc B^=500. Hệ thức nào sau đây sai?
A. AB→, BC→=1300.
B. BC→, AC→=400.
C. AB→, CB→=500.
D. AC→, CB→=400.
Cho tam giác đều ABC có đường cao AH .Tính AH→,BA→.
A. 30°
B. 60°
C. 120°
D. 150°
Tập nghiệm của bất phương trình x3+3x2−6x−8≥0 là
A. x∈− 4;−1∪2;+∞.
B. x∈− 4;− 1∪2;+ ∞.
C. x∈− 1;+∞.
D. x∈−∞;− 4∪− 1;2.
Biểu thức 4−x2x2+2x−3x2+5x+9 âm khi
A. x∈1;2
B. x∈−3;−2∪1;2
C. x≥4.
D. x∈−∞;−3∪−2;1∪2;+∞
A. P=332.
B. P=32.
C. P=−32.
D. P=−332.
A. x−2≤0 và x2x−2≤0.
B. x−2<0 và x2x−2>0.
Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều MNP Góc nào sau đây bằng 120°?
A. MN→,NP→
B. MO→,ON→.
C. MN→,OP→.
D. MN→,MP→.
Biểu thức 3x2−10x+34x−5 âm khi và chỉ khi
A. x∈− ∞;54.
B. x∈− ∞;13∪54;3.
C. x∈13;54∪3;+ ∞.
D. x∈13;3.
Cho biết sinα−cosα=15. Giá trị của P=sin4α+cos4α bằng bao nhiêu ?
A. P=155.
B. P=175.
C. P=195.
D. P=215.
Cho biết cosα+sinα=13. Giá trị của P=tan2α+cot2α bằng bao nhiêu ?
A. P=54.
B. P=74.
C. P=94.
D. P=114.
A. x≤1.
B. 1≤x≤4.
C. x∈− ∞;1∪4;+∞.
D. x≥4.
Cho biết sinα+cosα=a.Tính giá trị của sinαcosα.
A. sinαcosα=a2.
B. sinαcosα=2a.
C. sinαcosα=a2−12.
D. sinαcosα=a2−112.
Cho bất phương trình x2−8x+7≥0 . Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất
phương trình.
A. −∞;0.
B. 8;+∞.
C. −∞;1.
D. 6;+∞.
Cho biết 2cosα+2sinα=2, 00<α<900.Tính giá trị của cotα.
A. cotα=54.
B. cotα=34.
C. cotα=24.
D. cotα=22.
Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm ℝ là ?
A. −3x2+x−1≥0.
B. −3x2+x−1>0.
C. −3x2+x−1<0.
D. 3x2+x−1≤0.
Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2−x−12≤0 là ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x−1≤0 là
A. −12;13
B. −12;13
C. −∞;−12∪13;+∞
D. −∞;−12∪13;+∞
Cho biết 3cosα−sinα=1, 00<α<900. Giá trị của tanα bằng
A. tanα=43.
B. tanα=34.
C. tanα=45.
D. tanα=54.
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−2+1x+1<0 là:
A. 22;1.
B. ∅.
C. 22;1.
D. −∞;22∪1;+∞.
Cho biết cotα=5. Giá trị của P=2cos2α+5sinαcosα+1 bằng bao nhiêu ?
A. P=1026.
B. P=10026.
C. P=5026.
D. P=10126.
A. 1;4
B. 1;4
C. −∞;1∪4;+∞
D. −∞;1∪4;+∞
Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:
A. −∞;1∪2;+∞.
B. 2;+∞.
C. 1; 2.
D. −∞;1.
Giải bất phương trình −2x2+3x−7≥0.
A. S=0.
B. S=0.
C. S=∅.
D. S=ℝ.
Cho biết cosα=−23. Giá trị của P=cotα+3tanα2cotα+tanα bằng bao nhiêu ?
A. P=−1913.
B. P=1913.
C. P=2513.
D. P=−2513.
Tập nghiệm của bất phương trình:–x2+6x+7 ≥0 là:
A. −∞;−1∪7;+∞
B. −1;7
C. −∞;−7∪1;+∞
D. −7;1
Cho biết tanα=−3. Giá trị của P=6sinα−7cosα6cosα+7sinα bằng bao nhiêu
A. P=43.
B. P=53.
C. P=−43.
D. P=−53.
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2–7x–15 ≥0 là:
A. –∞;–32∪5;+∞
B. –32;5
C. −∞;−5∪32;+∞
D. −5;32
Cho các tam thức fx=2x2−3x+4; gx=−x2+3x−4; hx=4−3x2 . Số tam thức đổi dấu trên ℝ là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Dấu của tam thức bậc 2: fx=–x2+5x–6 được xác định như sau:
A.fx<0 với 2<x<3 và fx>0 với x<2 hoặc x>3.
B.fx<0 với –3<x<–2 và fx>0 với x<–3 hoặc x>–2.
C. fx>0 với 2<x<3 và fx<0 với x<2 hoặc x>3.
Cho biết sinα3=35. Giá trị của P=3sin2α3+5cos2α3 bằng bao nhiêu ?
A. P=10525.
Cho fx=x2−4x+3 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A. fx<0,∀x∈−∞;1∪3;+∞
B. fx≤0,∀x∈ 1;3
C. fx≥0,∀x∈−∞;1∪3;+∞
D. fx>0,∀x∈ 1;3
Tam thức bậc hai fx=1−2x2+5−42x−32+6
A. Dương với mọi x∈ℝ .
B. Dương với mọi x∈−3;2 .