Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Elip có độ dài trục lớn là 10 và có một tiêu điểm F(-3;0). Phương trình chính tắc của elip là:
A. x225+y29=1.
B. x2100+y216=1.
C. x2100+y281=1.
D. x225+y216=1.
Cho tam giác ABC có AB=33, BC=63 và CA = 9. Gọi D là trung điểm BC. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD
A. R=96.
Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của π2 chính xác đến hàng phần nghìn.
A. 9,873.
Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần nghìn.
A. 1,7320.
Tìm phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10.
B. x2100+y281=1.
C. x225−y216=1.
Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH=125cm và ABAC=34. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A. R=2,5cm.
Cho giá trị gần đúng của π là a=3,141592653589 với độ chính xác 10−10 . Hãy viết số quy tròn của số a
A. a=3,141592654.
B. a=3,1415926536.
C. a=3,141592653.
D. a=3,1415926535.
A. 9x2+16y2=144.
B. 9x2+16y2=1.
C. x29+y216=1.
D. x264+y236=1.
Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R. Khi đó bán kính R bằng:
A. R=a32.
Cho số gần đúng a=23748023 với độ chính xác d=101 . Hãy viết số quy tròn của số
A. 23749000.
B. 23748000.
C. 23746000.
D. 23747000.
Cho elip E:4x2+9y2=36 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. E có trục lớn bằng 6.
B. E có trục nhỏ bằng 4.
Tam giác ABC có BC=21cm, CA=17cm, AB=10cm. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A. R=852cm.
Cho elip E:x2+4y2=1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Elip có tiêu cự bằng 3.
B. Elip có trục nhỏ bằng 2
Tam giác ABC có AB=3, AC=6 và A^=60°. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A. R=3.
Cho elip E:x225+y29=1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. E có các tiêu điểm F1−4;0 và F24;0.
B. E có tỉ số ca=45.
C. E có đỉnh A1−5;0.
D. E có độ dài trục nhỏ bằng 3.
Elip E:x216+y28=1 . Tỉ số k của tiêu cự và độ dài trục bé của elip bằng:
A. k=8
B. k=8
C. k=1
D. k=-1
Tam giác ABC có BC = 10 và A^=30O. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A. R=5.
A. f=32
B. f=35
C. f=23
D. f=53
Tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Gọi ma, mb, mc là độ dài ba đường trung tuyến, G trọng tâm. Xét các khẳng định sau:
I. ma2+mb2+mc2=34a2+b2+c2. II. GA2+GB2+GC2=13a2+b2+c2.
Trong các khẳng định đã cho có
A. I đúng.
Elip E:x216+y29=1 . Tỉ số e của tiêu cự và độ dài trục lớn của elip bằng:
A. e=1.
B. e=74.
C. e=34.
D. e=54.
Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip E:x25+y24=1 ?
A. F1−1;0 và F21;0 .
B. F1−3;0 và F23;0 .
A. Tam giác cân.
Tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Các cạnh a, b, c liên hệ với nhau bởi đẳng thức a2+b2=5c2. Góc giữa hai trung tuyến AM và BN là góc nào?
A. 300.
Elip E:x29+y26=1 có một tiêu điểm là:
A. 0;3.
B. 0;6.
C. −3;0.
D. 3;0.
A. 4;0
B. (0; 12)
C. 0;23
D. (0;4)
A. m2+n2=3a2+b2.
Elip E:x2100+y236=1 có một đỉnh nằm trên trục lớn là:
A. 100;0
B. -100;0
C. 0;10
D. (-10;0)
Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Nếu giữa a, b, c có liên hệ b2+c2=2a2 thì độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác tính theo a bằng:
A. a32.
Tam giác ABC có độ dài ba trung tuyến lần lượt là 9, 12, 15. Diện tích của tam giác ABC bằng:
A. 24.
Elip E:x2p2+y2q2=1 , với p>q>0 có tiêu cự bằng:
A. p+q
B. p-q
C. p2−q2
D. 2p2−q2
Tam giác ABC có trọng tâm G. Hai trung tuyến BM=6, CN=9 và BGC^=1200. Tính độ dài cạnh AB.
A. AB=11.
Elip E:x29+y24=1 có tiêu cự bằng:
A. 5.
B. 5
C. 10
D. 25.
Elip E:x225+y216=1 có tiêu cự bằng:
A. 3
B. 6
C. 9
D. 18
Tam giác ABC có AB=3, BC=8. Gọi M là trung điểm của BC. Biết cosAMB^=51326 và AM>3. Tính độ dài cạnh AC.
A. AC=13.
Elip E:x216+y2=4 có tổng độ dài trục lớn và trục bé bằng:
A. 5
B. 10
C. 20
D. 40
Elip E:x2100+y264=1 có độ dài trục bé bằng:
A. 8
C. 16
D. 20
Tam giác ABCcân tại C, có AB = 9cm và AC=152cm. Gọi D là điểm đối xứng của B qua C. Tính độ dài cạnh AD
Elip E:x2+5y2=25 có độ dài trục lớn bằng:
A. 1
B. 2
C. 5
D. 10
Elip E:4x2+16y2=1 có độ dài trục lớn bằng:
A. 2
B. 4
C.1
D. 12.
Tam giác ABC có AB = 9 cm, AC = 12 cm và BC = 12 cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho.
A. AM=152cm.