Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho 224 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng của những chất có trong dung dịch tạo thành.
d) Al(OH)3 + NaOH
Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau.
A. 0,16.
B. 0,15.
C. 0,18.
D. 0,17.
A. 9,5%.
B. 9,6%.
C. 9,4%.
D. 9,7%.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng?
A. [H+] = [NO3-]
B. pH < 1,0
C. [H+] > [NO3-]
D. pH > 1,0
A. 2C + O2 →to 2CO2
B. C + H2O →to CO + H2
C. HCOOH →H2SO4,to CO + H2O
D. 2CH4 + 3O2 →to 2CO + 4H2O
A. 0,01.
B. 0,02.
C. 0,015.
D. 0,025.
A. P2O5.
B. H3PO4.
C. P.
D. PO43-.
A. Than củi.
B. Than chì.
C. Chì kim loại.
D. Than đá.
A. 2
B. 12
C. 10
D. 4
Phản ứng của thuốc nổ đen: 2KNO3 + 3C + S →to 3CO2 + N2 + K2S; ΔH < 0
Tính phần trăm theo khối lượng các chất trong thuốc nổ đen, biết rằng thuốc nổ đen được trộn theo đúng tỉ lệ phản ứng. Khi đốt 1 kg thuốc nổ đen có thể tạo thành khối khí có thể tích bao nhiêu (ở 2730C và 1 atm).
Hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Cu) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?
Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0,02M với 500 ml dung dịch NaOH 0,04M thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X.
A. Ag, NO2, O2
B. Ag2O, NO2, O2
C. AgNO2, O2
D. Ag, Ag2O, NO2
A. NH4Cl
B. NaOH
C. NaCl
D. Na2CO3
A. NaH2PO4
B. Na2HPO4
C. Na3PO4
D. Na2H2PO4
B. NH4NO3
C. Ca(NO3)2
D. (NH2)2CO
A. Ca3(PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2.
C. CaHPO4.
D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
A. dung dịch AgNO3
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch HNO3
D. dung dịch Br2
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. phân tử N2 không phân cực.
C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VIA.
D. liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, không phân cực, có năng lượng lớn.
A. axit
B. bazơ
C. trung tính
D. lưỡng tính
A. α = 0
B. α = 1
C. 0 < α <1
D. α > 1
A. HCl
D. C2H5OH (rượu)
A. đường saccarozơ (C12H22O11)
B. muối ăn (NaCl)
C. đường glucozơ (C6H12O6)
D. rượu etylic (C2H5OH)
A. Có khí mùi khai bay lên
B. Không có hiện tượng.
C. Có kết tủa trắng
D. Có khí mùi khai bay lên và có kết tủa trắng.
A. Mạnh.
B. Trung bình.
C. Tùy gốc axit.
D. Yếu.
A. HNO2
B. H2CO3
C. CH3COOH
D. HCl
A. cacbon
B. oxi
C. silic
D. nitơ
A. CH2O
B. C2H4O2
C. C2H4O
D. C3H8O
A. 1
B. 2
C. 12
D. 13
A. 3,0 mol.
B. 2,8 mol.
C. 3,2 mol.
D. 3,4 mol.
A. 0,037.
B. 0,336.
C. 0,112.
D. 1,490.
A. 3,36
B. 2,24
C. 1,12
D. 1,344
A. 19,2 gam
B. 20,1 gam
C. 27,0 gam
D. 20,7 gam
A. CO2 và NaOH
B. C và HNO3 đặc
C. CO và Fe2O3
D. C và CuO
A. Al, HNO3 đặc, KClO3
B. Na2O, NaOH, HCl
C. NH4Cl, KOH, AgNO3
D. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
A. 9,850.
B. 19,700.
C. 29,550.
D. 14,775.