Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số fx=12−x trên (-¥; 2) và F (2 - e) = 1. Tìm F (x).
A. F (x) = - ln (x - 2) + 2;
B. F (x) = - ln |2 - x| + 1;
C. F (x) = - ln (2 - x) + 2;
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−1t=y+2−2=z−11 và điểm
A(1; -2; 0). Tìm bán kính của mặt cầu có tâm I nằm trên d, đi qua A và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x - 2y + z - 5 = 0.
A. R = 3;
B. R = 4;
C. R = 1;
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy=x ; y = x - 2 và trục hoành.
A. 113;
B. 73;
C. 103;
D. 83.
Biết 1 - 2i là một nghiệm của phương trình z2 + az + b = 0, a, b Î ℝ. Tính a - b.
A. 7;
B. 3;
C. -3;
Cho số phức z thỏa mãn z−3z¯=1−15i−2z . Tính môđun của số phức ω=1−z−z2 .
A. ω=521;
B. ω=829;
C. ω=541;
D. ω=445.
Cho số phức z thỏa mãn |z - 2 + i| = |z + 2i|. Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. 4x + 2y - 1 = 0;
B. 2x + 2y - 1 = 0;
C. 4x - 2y + 1 = 0;
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=x−2 , trục hoành và đường thẳng x = 9. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành.
A. V=116;
B. V=5π6;
C. V=7π11;
D. V=11π6.
Cho số phức z có phần thực bằng -3 và phần ảo bằng 5. Modul của số phức 2 - iz là
A.58;
B. 58;
C.34;
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = 2x - x2 và y = 2 - x.
A. S=12;
B. S=16;
C. S=52;
D. S=65.
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): (x - 1)2 + (y + 2)2 + z2 = 9 có tâm I, bán kính R lần lượt là
A. I(-1; 2; 0), R = 9;
B. I(1; -2; 0), R = 3;
C. I(-1; 2; 0), R = 3;
A. −85+115i;
B. −45+85i;
C. 85+25i;
D. 45+85i.
Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức liên hợp của số phức z = 3 - i?
A. N;
B. Q;
C. P;
A. -5;
B. 1;
C. 5;
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; -2; 1), B(-1; 3; 3), C(0; −3; 1). Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là
A. (-2; 3; -7);
B. (2; 2; 7);
C. (2; -2; -7);
Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 - 2z +7 = 0. Tính P = |z1|2 + |z2|2.
A. 4;
B. 2;
C. 14;
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm A(1; −2; 1) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y + 3z - 1 = 0 có phương trình là
A. x−11=y−22=z−13;
B. x+11=y−2−2=z+13;
C. x−11=y+2−2=z−13;
D. x−11=y+2−2=z−31.
A. 2xln2−12x2+lnx+C;
B. 2xln2−12x2+1x2+C;
C. 2xln2−12x2−lnx+C;
D. 2xln2−12x2−1x2+C.
Gọi x, y là các số thực thỏa mãn (1 - 3i)x - 2y + (1 + 2y)i = -3 + 6i. Tính 2x - y.
A. -1;
C. 3;
Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng (a): 2x - 2y + z - 4 = 0 và (β): 4x - 4y + 2z - 3 = 0 bằng
A. 16;
B. 53;
C. 56;
D. 13.
Biết ∫2e1xdx=a+blnc, a, b, c∈ℤ . Tính S = a - b + c.
A. 3;
C. 4;
Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=11−2x trên khoảng 12;+∞.
A. −12ln2x−1+C;
B. ln1−2x+C;
C. 12ln1−2x+C;
D. −12ln1−2x+C.
Số phức liên hợp của số phức z = -2 - 5i là
A. z¯=−2+5i;
B. z¯=2−5i;
C. z¯=−5−2i;
D. z¯=2+5i.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = 3 - x2, y = 0, x = -2, x = 0. Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. V=π∫−203−x2dx;
B. V=π∫−203−x2dx;
C. V=π∫−203−x22dx;
D. V=∫−203−x22dx.
Tìm phần thực của số phức z biết (2 + i)z = 1 - 3i.
A. 15;
B. −15;
C. −75;
D. -1
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x - 2y + z - 3 = 0 có tọa độ là
A. (1; -2; 1);
B. (1; 1; -3);
C. (-2; 1; -3);
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng D đi qua điểm M (2; 1; −1) và có một vectơ chỉ phương a→=−1;0;3 . Phương trình tham số của D là
A. x=−2−ty=0 z=1+3t;
B. x=2−t y=1 z=−1+3t;
C. x=2−t y=t z=−1+3t;
D. x=2−t y=1+t z=−1+3t;
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = - 2, x = 1 như hình vẽ dưới. Khẳng định nào sau đây đúng
A. S=∫−20fxdx−∫01fxdx;
B. S=∫−21fxdx;
C. S=∫−21fxdx;
D. S=−∫−20fxdx+∫01fxdx.
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x−12=y−3=z+21 đi qua điểm nào dưới đây?
A. Q(1; 0; -2);
B. P(1; 0; 2);
C. N(2; 3; 1);
Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 + z + 1 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z0 là
A. M12;32;
B. M−12;32;
C. M12;−32;
D. M−12;−32.
Cho hai số phức z1 = 3 - 7i và z2 = 2 - 3i. Tìm số phức z = z1 – z2.
A. z = 5 - 4i;
B. z = 5 - 10i;
C. z = 1 - 10i;
Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(2;0;0), B(0; -3; 0), C(0; 0; 5) là
A. x2−y3+z5=0;
B. x2−y3+z5+1=0;
C. x2+y3+z5=0;
D. x2−y3+z5=1.
Biết ∫fxdx=Fx+C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫abfxdx=Fb+Fa;
B. ∫abfxdx=Fb−Fa;
C. ∫abfxdx=Fa−Fb;
D. ∫abfxdx=Fb.Fa.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z = −4 − 5i có tọa độ là
A. (-4; 5);
B. (5; -4);
C. (4; -5);
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơa→=1;−1;−2 và b→=2;0;−1 . Tính a→.b→
A. 2;
B. 0;
C. 1;
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2 + 2sin x.
A. 2x + sin2 x + C;
B. 2x - 2cos x + C;
C. x2 + sin 2x + C;
Cho hai hàm số f (x), g (x) liên tục trên ℝ. Khẳng định nào sau đây sai?
A. ∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx;
B. ∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx;
C. ∫k.fxdx=k.∫fxdxk∈ℝ,k≠0;
D. ∫fx.gxdx=∫fxdx.∫gxdx.
Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:x−12=y−2−1=z3?
A. (2; 1; 3);
B. (1; -2; 0);
C. (1; 2; 0);
Cho ∫04fxdx=10 và ∫48fxdx=−6 . Tính ∫08fxdx.
A. -4;
B. -16;
C. 16;
Số phức z = (2 + 3i) - (5 - i) có phần ảo bằng
A. 4i;
B. 4;
C. 2i;
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x, y = 0, x = -1, x = 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. S=π∫−1322xdx;
B. S=∫−132xdx;
C. S=π∫−132xdx;
D. S=∫−1322xdx.