Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Bất phương trình 2x2−3x+4 ≤ 12x−12 có bao nhiêu nghiệm nguyên không dương?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x+12 = y−11 = z−23 và mặt phẳng (P): x − y − z − 1 = 0. Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M (1; 1; −2), song song với (P) và vuông góc với d là
A. x+12 = y1 = z+53 .
B. x+1−2 = y−21 = z+5−3 .
C. x−12 = y−15 = z+2−3 .
Cho C là hằng số, khẳng định nào sau đây đúng?
A. ∫dx2x+1 dx =12 .ln|4x + 2| + C.
B. ∫dx2x+1 dx =12 ln (2x + 1) + C.
C. ∫dx2x+1 dx =2ln|2x + 1| + C.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 22x+4 − 3x2 .m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt?
A. 24.
B. 18. .
C. Vô số.
Phương trình 2log2(2x + 3) = log2x2 có số nghiệm là
A. 2.
B. 3.
C. 0 .
Xét các số phức z thỏa mãn |z2 – 2z + 5|= |(z – 1 + 2i)(z + 3i – 1)|. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z – 2 + 2i| bằng
A.52 .
B. 32 .
C.5 .
A. −9.
B. 9.
C. 15.
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R, đồ thị hàm số f '(x) như hình vẽ dưới đây. Giá trị nhỏ nhất của hàm số g (x) = f (x) −x22 trên đoạn [−2; 1] là
A. g (−1)
B. g (−2)
C. g (0)
Cho bất phương trình log7(x2 +2x + 2) + 1 > log7(x2 + 6x + 5 + m). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình trên có tập nghiệm chứa khoảng (1; 3)?
A. 36.
B. 34.
C. vô số.
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có độ dài cạnh đáy bằng a , độ dài cạnh bên bằng 2a. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó bằng
A. 32π33 a3.
B. 16π327 a3.
C. 32π27 a3.
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (1; +∞) thỏa mãn [xf '(x) − 2 f (x)] lnx = x3 – f (x), ∀ x ∈ (1; + ∞); và f (e3 ) = 3e. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f (x) trên khoảng (1; +∞) thuộc khoảng nào dưới đây?
A. (6; 8).
B. (4; 6).
C. (10; 12).
Cho số phức z thỏa mãn |z| = 5. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = 2(z¯ − 3) + 1 − 4i là một đường tròn có bán kính bằng
A. 10.
B. 11.
C. 5.
A. x − y + 2z + 9 = 0.
B. x+y+2z−3=0x+y+2z+9=0
C. x + y + 2z + 9 = 0.
D. x−y+2z−3=0x−y+2z+9=0
Cho ∫−21fxdx = 3. Tính tích phân ∫−212fx−1dx
A. −3.
C. −9.
A. ∫sin2x+π3dx = 12cos2x+π3 + C.
B. ∫sin2x+π3dx = –12cos2x+π3 + C.
C. ∫sin2x+π3dx = –12 cos2x + C.
A. 1.
B. 1 − i.
C. i.
Số phức liên hợp của z = 3 −4i là:
A. 3 −4i.
B. −3 −4i.
C. −3 + 4i.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (2; 1; 4) và đường thẳng ∆:x−11 = y−21 = z−12 .Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng ∆.
A. H (3; 4; 5).
B. H (1; 2; 1)
C. H (2; 3; 3)
Với a > 0, a ≠ 1, loga3a bằng:
A. −13 .
C. −3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y + 3z − 6 = 0 điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P) ?
A. Q (1; 2; 1).
B. P (3; 2; 0).
C. M (1; 2; 3).
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b] , viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục Ox và các đường thẳng x = a, x = b (a < b).
A. π∫abfxdx .
B. π∫abf2xdx .
C.∫abfxdx .
Đạo hàm của hàm số y = 2x là
A. 2x ln2.
B. 2x.
C. x.2x−1.
Cho hai số phức z1 = 2 − i và z2 = l + i. Số phức 2z1 + z2 là
A. −3i.
C. 5 − i.
Trong không gian vói hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x −z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?
A. n→ = (3; −1; 0).
B. n→ = ( −1; 0; −1).
C. n→ = (3; 0; −1).
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2, y = 2x. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
A. 64π15
B. 32π15
C. 21π15
D. 16π15
Tập xác định của hàm số y = (2 – )x là
A. (0; + ∞)
B. (–∞; + ∞)
C. (–∞; 0)
Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2 – 4z + 11 = 0. Giá trị biểu thức P = 2z1z2 + 2z1 + 2z2 bằng
A. 17.
C. 13.
Biết ∫−14fxdx = 12 và ∫−10fxdx = −12 .Tính tích phân I = ∫044e2x+2fxdx
A. I = 2e8.
B. I = 2e8 – 4.
C. I = 4e8.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):x+1−2 = y−13 = 2−z1 . Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)?
A. ud→ = (2; −3; 1).
B. ud→ = (−1; 1; 2).
C. ud→ = (−2; 3; 1).
Cho x, y > 0 và α, β ∈ ℝ . Khẳng định nào sau đây sai?
A. (xy)α = xα. yα.
B. xα. yβ = xα+β.
C. xα + yβ = (x + y)α.
Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z = x + yi thỏa mãn |z + 2 + i| = | z¯ – 3i| là đường thẳng có phương trình
A. y = −x + 1.
B. y = x −1.
C. y = −x −1.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A (1; 2; −1), B (2; −1; 3), C (−3, 5; l) . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
A. D (−2; 8; −3).
B. D (−2; 2; 5) .
C. D (−4; 8; −3) .
Xét các số thực a, b thỏa mãn điều kiện log5(5a.125b) = log1255. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 3a + 9b = 1.
B. 9ab = 1
C. a + 3b = 2.
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 + 2x + 1; y = m (m < 0) và x = 0; x = 1. Biết S = 4, khẳng định nào sau đây đúng?
A. m ∈ (−3; −2).
B. m ∈ (−6; −3).
C. m ∈ (−2; −1).
A. ∫x2dx = x33+ C.
B.∫x2dx = x + C.
C. ∫x2dx = 2x + C.
A. y = 12−x .
B. y = 3x .
C. y = 2ex .
Cho mặt cầu có diện tích bằng 32πa2. Khi đó bán kính của mặt cầu bằng
A. a22
B. 2a.
C. 42a
D. 22a
Cho số phức z = 2 + i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức w = 2 + iz?
A. Q (2; 1).
B. P (1; 2).
C. N (3; 4).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu (x − 1)2 + (y + 2)2 + z2 = 12 và song song với mặt phẳng (Oxz) có phương trình là:
A. y + l = 0.
B. y – 2 = 0.
C. x + z – 1 = 0.
A. S = (1; 9).
B. S = (−∞; 9).
C. S = (−∞; 10).