Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số y = f(x). Đồ thị của hàm số y = f'(x) như hình dưới.
Hàm số gx=fx+2021 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 5.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn cosx.f'x+sinx.fx=2sinx.cos3x, với mọi x∈ℝ, và fπ4=924. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. fπ3∈2;3.
B. fπ3∈3;4.
C. fπ3∈4;6.D.
D. fπ3∈1;2.
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin3x.cosx.
A. ∫fxdx=−sin4x4+C.
B. ∫fxdx=sin4x4+C.
C. ∫fxdx=sin2x2+C.
D. ∫fxdx=−sin2x2+C.
Biết rằng tích phân ∫012x+1exdx=a+b.e, tích ab bằng
Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, có đúng một cực trị?
A. y=x4+2x2−5.
B. y=x3−6x2+x.
C. y=2x−7x+1.
D. y=−x3−4x+5.
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=e2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=3 là
A. e62+12.
B. e63+13.
C. e62−12.
D. e63−13.
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số =x−39−x2 là
Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân, có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
A. 2πa233.
B. πa224.
C. πa22.
D. πa222.
Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD , có AB=1,AD=2. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó.
A. Stp=10π.
B. Stp=4π.
C. Stp=6π.
D. Stp=2π.
Lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A,BC=2a,AB=a. Mặt bên BB'CC' là hình vuông. Khi đó thể tích lăng trụ là
A. a333.
B. a32.
C. 2a33.
D. a33.
Cho mặt cầu (S) đi qua A3;1;0,B5;5;0 và có tâm I thuộc trục Ox,S có phương trình là:
A. x+102+y2+z2=52.
B. (x-10)2+y2+ z2=52
C. x−102+y2+z2=50.
D. x+102+y2+z2=50.
Cho hàm số bậc ba f(x)=ax3+ bx2+cx+ d có đồ thị như hình vẽ.
Tính tổng: T=a−b+c+d
Cho hàm số y=4+x+4−x. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 0
B. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x = 4
Tập xác định của hàm số y=x2−7x+10−2021 là
A. 2;5.
B. −∞;2∪5;+∞.
C. ℝ\2;5.
D. −∞;2∪5;+∞
Số nghiệm thực của phương trình 4x2−5.2x2+4=0 là
Cho số phức z=4−3i. Môđun của số phức z bằng
A. 5
B. 25
C. 7
D. 1
Tích phân ∫0π4cosxdx bằng
A. 22−1.
Nếu ∫02fxdx=5 và ∫02gxdx=−3 thì ∫02fx−3gxdx bằng
A. 14
B. -4
C. 8
D. 2
Cho hàm số fx=sin3x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫fxdx=3cos3x+C.
A. ∫fxdx=23x3−3x+C.
Nghiệm của phương trình log32x=4
A. x=272.
Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại C, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, biết AB=2a,SB=3a. Thể tích khối chóp S.ABC là V. Tỷ số 4Va3 có giá trị là
A. 45.
B. 433.
C. 453.
D. 53.
Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm f'x=x2+1x−2,∀x∈ℝ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;+∞.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;+∞.
Cho tứ diện ABCD Hỏi có bao nhiêu vectơ 0→ mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD?
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x.lnx tại điểm có hoành độ bằng e là
A. y=2x−e.
B. y=x+e.
C. y=ex−2e.
D. y=2x+3e.
Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 96. Thể tích khối lập phương là
Cho hàm số y= f(x) liên tục trên a;b. Hãy chọn đáp án đúng
A. ∫abfxdx+∫bafxdx=0.
B. ∫abfxdx=∫bafxdx.
C. ∫abfxdx=∫bafxdx.
D. ∫abfxdx=12∫bafxdx.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên để phương trình 2f(x) + 3m=0 có 3 nghiệm phân biệt?
B. 1.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4x-1≥2x2-3x+2 là
Cho khối hộp có thể tích bằng 64 và chiều cao bằng 4. Diện tích của khối hộp đã cho bằng
Số nghiệm của phương trình 3x2−2x=27 là
Đồ thị hàm số y=x−2x2−4 có đường tiệm cận ngang là
Cho đồ thị y= f(x) như hình vẽ sau đây. Biết rằng ∫−21fxdx=a và ∫12fxdx=b. Tính diện tich S của phần hình phẳng được tô đậm.
A. S=−a−b.
B. S=a+b.
C. S=b−a.
D. S=a-b.
Trong không gian Oxyz cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM→=2i→+j→. Tọa độ điểm M là
Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=e2020x+2x là
A. 2020e2020x+x2+C.
B. 12020e2020x+2x2+C.
C. e2020x+12x2+C.
D. 12020e2020x+x2+C.
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= 2a. Tính thể tích khối chóp S. ABCD
A. a3312.
B. a332.
C. a336.
D. a333.
A. 80π.
B. 24π.
C. 160π.
D. 48π.
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y=−x4+2x2+1.
B. y=−x4+2x2-1.
C. y=−x4+1.
D. y=−x4−2x2+1.