Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B; đỉnh S cách đều các điểm A, B, C. Biết AC=2a, BC=a ; góc giữa đường thẳng SB và mặt đáy ABC bằng 600 . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. V=a364 .
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 600 . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. V=a338 .
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=AC=a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy ABC . Gọi I là trung điểm của BC, SI tạo với mặt phẳng ABC góc 600. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=2a, BC=a . Đỉnh S cách đều các điểm A, B, C. Biết góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD bằng 60o. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD
A. V=a34 .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của cạnh AB, góc giữa SC và mặt đáy bằng 300 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. V=156 .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD^=1200 . Cạnh bên SA vuông góc với đáy ABCD và SD tạo với đáy ABCD một góc 600 . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng ABC ; góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 600 . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AC=5a . Đường thẳng SA vuông góc với mặt đáy, cạnh bên SB tạo với mặt đáy một góc 600 . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD .
A. V=62a3 .
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600 . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. V=a366 .
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, cạnh huyền AB bằng 3. Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC và SB=142 . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. V=32 .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Cạnh bên SA=a và vuông góc với đáy; diện tích tam giác SBC bằng a222 (đvdt). Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,AC=2a , AB=SA=a . Tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABC . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc SBD^=600 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−3mx2+32m−1+1 đồng biến trên R.
A. Không có giá trị m thỏa mãn.
Một hộp đèn có 12 bóng, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để trong 3 bóng có 1 bóng hỏng.
A. 1150.
A. u4→=1; 3; 5.
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A−1 ; 0 ; 1 , B2 ; 1 ; 0. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với AB.
A. P:3x+y−z+4=0.
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S: x2+y2+z2−2y+4z−2=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A. 1
B. 7
C. 22
D. 7
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a→=−1;2;0, b→=2;1;0, c→=−3;1;1. Tìm tọa độ của vectơ u→=a→+3b→−2c→.
A. 10;−2;13.
Một hình trụ có bán kính đáy r = 2 cm và độ dài đường sinh l = 5 cm. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là
A. 10πcm2.
Công thức V của khối trụ có bán kính r và chiều cao h là
A. V=πr2h.
A. 30
B. 10
C. 15
D. 120
Một khối chóp có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối chóp đó là
A. 24
B. 12
C. 8
D. 6
Cho số phức z = -2 + 3i. Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ là
A. M2;3.
Cho hai số phức z=2−i;w=3+2i. Số phức z + w bằng
A. -1 - 3i
B. 6 - 2i
C. 5 + i
D. 1 + 3i
Số phức liên hợp của số phức z = -7i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là:
A. M0; −7.
Tích phân ∫14xdx bằng
A. -14
B. 14
C. 4
D. 2
A. -2
B. 16
C. 2
D. Không xác định được.
A. ∫fxdx=−cos2x+C.
Cho hàm số fx=−2x3+x−1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫fxdx=−x3+x2−x+C.
A. x = 2
B. x = 3
C. x=167
D. x=133
Phương trình log2x+1=4 có nghiệm là
A. x = 4
B. x = 15
C. x = 3
D. x = 16
A. a23.
Đạo hàm của hàm số y=3x là
A. y'=xln3.
Cho a>0, a≠1. Tính logaa2.
A. 2a
B. -2
D. a
Đồ thị của hàm số y=−x4−3x2+1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. -3
B. 0
C. 1
D. -1
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A. y=−x3+x2−2.
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−4x2x−1.
A. y = 2.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x) như sau:
Kết luận nào sau đây đúng
A. Hàm số có 4 điểm cực trị.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 3.